Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
05/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 và Quyết định số 79/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
13/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 và Quyết định số 79/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung tên và mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành
- y tế tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND
- ngày 03/8/2012 và Quyết định số 79/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013
- Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Số tuyến được trợ giá là 05 tuyến và giá vé cụ thể như sau: STT Tuyến vận chuyển Cự ly (Km) Trọng tải xe (Chỗ) Tổng số chuyến xe/ngày Hệ số sử dụng trọng tải xe Giá vé (Đồng/lượt) 1 Tuyến số 2: Bến xe Bi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên 74 dịch vụ tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 79/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung tên 74 dịch vụ tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa...
- 1. Bổ sung những loại vật tư có giá trị lớn nhưng chưa được tính trong cơ cấu giá dịch vụ vào nội dung phần ghi chú trong tên của 74 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã ban hành mức giá, cụ thể:
- a) 69 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (Phụ lục I kèm theo).
- Điều 1. Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
- 1. Số tuyến được trợ giá là 05 tuyến và giá vé cụ thể như sau:
- Tuyến vận chuyển
Left
Điều 2.
Điều 2. Phương thức trợ giá 1. Trợ giá được tính cho từng chuyến xe hoạt động và từng loại trọng tải xe được đưa vào xây dựng kế hoạch trợ giá. 2. Mức trợ giá được xác định bằng phương thức khoán tiền trợ giá. Tiền khoán trợ giá = (bằng) tổng chi phí theo định mức, đơn giá - (trừ) tổng doanh thu khoán. 3. Nhằm khuyến khích các đơn vị v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 và Quyết định số 79/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, gồm 30 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh sau: 1. 21 lo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 v...
- 1. 21 loại phẫu thuật, thủ thuật quy định tại Mục C4 Thông tư Liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC.
- 2. 09 loại kỹ thuật khác, gồm những kỹ thuật mới và chưa ban hành khung giá tại Thông tư Liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC.
- Điều 2. Phương thức trợ giá
- 1. Trợ giá được tính cho từng chuyến xe hoạt động và từng loại trọng tải xe được đưa vào xây dựng kế hoạch trợ giá.
- 2. Mức trợ giá được xác định bằng phương thức khoán tiền trợ giá. Tiền khoán trợ giá = (bằng) tổng chi phí theo định mức, đơn giá - (trừ) tổng doanh thu khoán.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Căn cứ Quyết định này, hàng năm xây dựng kế hoạch kinh phí trợ giá đối với 05 tuyến xe buýt gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét thẩm định. b) Chỉ đạo các doanh nghiệp vận tải, Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng, các doanh nghiệp quản lý khai...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, qu...
- Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Giao thông Vận tải:
- a) Căn cứ Quyết định này, hàng năm xây dựng kế hoạch kinh phí trợ giá đối với 05 tuyến xe buýt gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét thẩm định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2017 và thay thế Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, các nội dung khác tại Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 79/2013/QĐ-UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2017 và thay thế Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn n... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, các nội dung khác tại Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức giá một số dịch vụ kh...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà... Right: Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi h...