Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Th...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2017 và bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thường trực Ban an toàn giao thông tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT....
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hàn...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hàng hóa là máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, nhiên liêu, hàng hóa tiêu dùng, động vật sống và các động sản khác; 2. Hành khách là người được chở trên phương tiên vận tải đường bộ có trả tiền; 3. Xe thô sơ là phương tiện giao thông đường bộ không lắp đặt động cơ; 4. Xe gắn máy là phương tiện giao thông cơ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Điều kiện về người điều khiển phương tiện 1. Người điều khiển phương tiện xe thô sơ phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 63 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Người điều khiển xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 58 Luật Giao thông đường...