Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 58/2009/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm thực hiện chủ trương kích cầu đầu tư và tiêu dùng, ngăn chặn suy giảm kinh tế, tháo gỡ khó khăn đối với doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 58/2009/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ bổ sung một số giải pháp về thuế nhằm thực hiện chủ trương kích cầu đầu tư và tiêu dùng, ngăn chặn suy giảm k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giảm 50% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 1. Hàng hoá, dịch vụ thuộc diện giảm 50% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng (GTGT) từ ngày 01 tháng 5 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009 quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định 58/2009/QĐ-TTg được hướng dẫn cụ thể như sau: a) Sợi, vải và sản phẩm may mặc, da giày các loại bao...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Phí chợ; 2. Phí qua đò; 3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý); 4. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước; 5. Phí qua cầu (đối với cầu thuộc địa phương quản lý); 6. Phí vệ sinh; 7. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • 2. Phí qua đò;
  • 3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý);
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giảm 50% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng
  • Hàng hoá, dịch vụ thuộc diện giảm 50% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng (GTGT) từ ngày 01 tháng 5 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009 quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định 58/2009/QĐ-TTg...
  • a) Sợi, vải và sản phẩm may mặc, da giày các loại bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Gia hạn nộp thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 1. Gia hạn thời hạn nộp thuế GTGT đến 180 ngày đối với các lô hàng nhập khẩu là máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp. Thờ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện); 2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; 3. Lệ phí địa chính; 4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; 5. Lệ phí cấp b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện);
  • 2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Gia hạn nộp thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
  • Gia hạn thời hạn nộp thuế GTGT đến 180 ngày đối với các lô hàng nhập khẩu là máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ thuộc loại trong nư...
  • Thời gian gia hạn nộp thuế được tính liên tục kể từ ngày đăng ký Tờ khai hải quan kể cả ngày lễ, ngày nghỉ theo quy định của pháp luật và áp dụng đối với các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với...
same-article Similarity 0.8 rewritten

Điều 3.Gi

Điều 3.Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp của Quý IV năm 2008 đối với thu nhập của doanh nghiệp từ các hoạt động sản xuất, gia công sợi, dệt, nhuộm, may và sản xuất các mặt hàng da , giầy (sau đây gọi chung là hoạt động được giảm thuế). Hoạt động sản xuất, gia công sợi, dệt, nhuộm,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Về mức thu 1. Về nguyên tắc xác định mức thu Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Nghị định số 57/2002/NĐ-CP); khoản 4 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Về mức thu
  • 1. Về nguyên tắc xác định mức thu
  • Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3.Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp của Quý IV năm 2008 đối với thu nhập của doanh nghiệp từ các hoạt động sản xuất, gia công sợi, dệt, nhuộm, may và sản xuất các mặt hàng da , g...
  • Hoạt động sản xuất, gia công sợi, dệt, nhuộm, may và sản xuất các mặt hàng da, giầy làm căn cứ xác định giảm thuế được căn cứ vào quy định của pháp luật hiện hành về phân ngành kinh tế quốc dân.
same-article Similarity 0.8 rewritten

Điều 4.Gi

Điều 4.Giảm lệ phí trước bạ 1. Giảm 50% mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), áp dụng đối với hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ nộp cho cơ quan thuế kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009, không phân biệt đăng ký lần đầu hay lần thứ 2 trở đi. 2. Xe ô tô thuộc diện giảm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí 1. Về nguyên tắc Bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí
  • 1. Về nguyên tắc
  • Bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Điều 4.Giảm lệ phí trước bạ
  • Giảm 50% mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), áp dụng đối với hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ nộp cho cơ quan thuế kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009 đến hết...
  • 2. Xe ô tô thuộc diện giảm 50% mức thu lệ phí trước bạ quy định tại Điều này không bao gồm xe lam, xe ô tô thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1.Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn giải quyết kịp thời./. p.MsoNormal margin-bottom:.0001pt; font-size:1...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Việc quyết định thu phí, lệ phí; phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp với điều kiện của từng địa phương. Đối với cơ quan, đơn vị được phép thu phí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc quyết định thu phí, lệ phí
  • phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp...
  • 2. Không thu những khoản phí, lệ phí có tên trong Pháp lệnh phí, lệ phí, nhưng được miễn thu theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 1.Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn giải quyết kịp thời./.
  • margin-bottom:.0001pt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/02/2014. 2. Thông tư này thay thế các văn bản sau: a) Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. b) Thông tư số 106/2010/TT-BTC ng...