Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 23
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các cấp triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Khi có quy định mới của nhà nước, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm rà soát, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp. 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân (viết tắt là HĐND), Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế. Các chế độ, chính sách, định mức chi tiêu tài chính khác không quy định tại Nghị quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Chủ tọa kỳ họp HĐND, Thư ký kỳ họp HĐND, các Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh và cấp huyện, đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách và không chuyên trách ở cấp tỉnh, huyện, xã. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan tham gia giúp việc, phục vụ cho hoạt động của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chi hoạt động phục vụ kỳ họp HĐND Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu HĐND, đại biểu khách mời, lãnh đạo Văn phòng, chuyên viên và nhân viên phục vụ theo các mức chi sau: 1. Chủ toạ kỳ họp: a) Cấp tỉnh: 300.000 đồng/người/ngày b) Cấp huyện: 200.000 đồng/người/ngày c) Cấp xã: 150.000 đồng/người/ngày 2. Thư ký kỳ họp: a) Cấp tỉnh: 200.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chi xây dựng nghị quyết của HĐND 1. Đối với nghị quyết quy phạm pháp luật: Thực hiện theo quy định tại Thông tư 338/2016/TT-BTC ngày 28/12/2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi rà soát nội dung, kỹ thuật, hoàn thiện các dự thảo nghị quyết của HĐND để Chủ tịch HĐND ký chứng thực: 1. Đối với nghị quyết loại phức tạp: a) Cấp tỉnh: 500.000 đồng/nghị quyết b) Cấp huyện: 350.000 đồng/nghị quyết c) Cấp xã: 250.000 đồng/nghị quyết 2. Đối với nghị quyết loại ít phức tạp: a) Cấp tỉnh: 400.000 đồng/nghị quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi các cuộc họp: thông qua báo cáo kết quả thẩm tra, giám sát; phiên họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND. 1. Chi cho người chủ trì cuộc họp: a) Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi b) Cấp huyện: 100.000 đồng/người/buổi c) Cấp xã: 70.000 đồng/người/buổi 2. Chi cho các thành viên dự họp: a) Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi b) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền do HĐND hoặc các cơ quan của HĐND tổ chức. 1. Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự: a) Cấp tỉnh: 200.000 đồng/văn bản b) Cấp huyện: 150.000 đồng/văn bản c) Cấp xã: 100.000 đồng/văn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nh i ệm thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền do HĐND hoặc các cơ quan của HĐND tổ chức.
  • 1. Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự:
  • a) Cấp tỉnh: 200.000 đồng/văn bản
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nh i ệm thi hành
  • 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền do HĐND hoặc các cơ quan của HĐND tổ chức.
  • 1. Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự:
  • a) Cấp tỉnh: 200.000 đồng/văn bản
Target excerpt

Điều 6. Trách nh i ệm thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi hoạt động thẩm tra, giám sát, khảo sát 1. Chi xây dựng văn bản, giám sát, khảo sát của HĐND, Thường trực HĐND a) Chi xây dựng quyết định thành lập đoàn giám sát chuyên đề, khảo sát hoặc văn bản (bao gồm cả kế hoạch và đề cương): - Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/văn bản - Cấp huyện: 700.000 đồng/văn bản - Cấp xã: 500.000 đồng/văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi tiếp xúc cử tri 1. Hỗ trợ để chi các khoản cần thiết như: trang trí, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác của các điểm tiếp xúc cử tri. Mức hỗ trợ cho 3 cấp như sau: a) Cấp tỉnh: Mức tối đa 700.000 đồng/điểm tiếp xúc; b) Cấp huyện: Mức tối đa 500.000 đồng/điểm tiếp xúc; c) Cấp xã: Mức tối đa 300.000 đồng/điểm tiếp xúc. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Chi hỗ trợ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân Thực hiện theo nghị quyết của HĐND tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 1 . Chi tiền lương, hoạt động phí cho đại biểu HĐND và hỗ trợ chi chế độ phụ cấp kiêm nhiệm cho các chức danh 1. Chi tiền lương, hoạt động phí cho đại biểu HĐND (thực hiện theo Điều 3 Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016). 2. Đại biểu HĐND kiêm nhiệm các chức vụ của HĐND thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 10% đối v ớ i thu nhập từ đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội theo quy định tại Đi ể m 2b Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp thực hiện đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội được áp dụng thuế suất 10% đối với phần thu nhập từ b...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 1 . Chi tiền lương, hoạt động phí cho đại biểu HĐND và hỗ trợ chi chế độ phụ cấp kiêm nhiệm cho các chức danh
  • 1. Chi tiền lương, hoạt động phí cho đại biểu HĐND (thực hiện theo Điều 3 Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016).
  • 2. Đại biểu HĐND kiêm nhiệm các chức vụ của HĐND thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 10% đối v ớ i thu nhập từ đầu tư
  • kinh doanh nhà ở xã hội theo quy định tại Đi ể m 2b Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp thực hiện đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 1 1 . Chi tiền lương, hoạt động phí cho đại biểu HĐND và hỗ trợ chi chế độ phụ cấp kiêm nhiệm cho các chức danh
  • 1. Chi tiền lương, hoạt động phí cho đại biểu HĐND (thực hiện theo Điều 3 Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13/5/2016).
  • 2. Đại biểu HĐND kiêm nhiệm các chức vụ của HĐND thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng như sau:
Target excerpt

Điều 3. Áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 10% đối v ớ i thu nhập từ đầu tư - kinh doanh nhà ở xã hội theo quy định tại Đi ể m 2b Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mức chi thăm hỏi, ốm đau, khó khăn đột xuất và việc tang 1. Đại biểu HĐND khi bị ốm đau điều trị tại bệnh viện được thăm một suất quà trị giá: a) Cấp tỉnh: 1.000.000 đồng/người/lần b) Cấp huyện: 700.000 đồng/người/lần c) Cấp xã: 500.000 đồng/người/lần 2. Đại biểu HĐND bị bệnh hiểm nghèo, phải điều trị kéo dài thì mức chi: a) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ thăm hỏi, tặng quà đối với các đối tượng chính sách nhân dịp các ngày lễ, Tết 1. Đoàn của Thường trực HĐND thăm hỏi, tặng quà: a) Đối với tập thể: - Cấp tỉnh: Mức tối đa 1.500.000 đồng/lần/tập thể - Cấp huyện: Mức tối đa 500.000 đồng/lần/tập thể - Cấp xã: Mức tối đa 300.000 đồng/lần/tập thể b) Đối với cá nhân: - Cấp tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND Ngoài chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo theo quy định tại Nghị quyết 1206/2016/NQ-UBTVQH13, đại biểu HĐND được đảm bảo các điều kiện hoạt động như sau: 1. Mỗi nhiệm kỳ, mỗi đại biểu HĐND được hỗ trợ may trang phục: a) Cấp tỉnh: 4.000.000 đồng/người/nhiệm kỳ b) Cấp huyện:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Mức chi hỗ trợ hoạt động các Tổ đại biểu HĐND tỉnh 1. Tổ đại biểu HĐND tỉnh số 4: 20.000.000 đồng/năm. 2. Tổ đại biểu HĐND tỉnh số 1, 2, 3, 5, 6, 7: 10.000.000 đồng/năm. 3. Tổ đại biểu HĐND tỉnh số 8, 9 : 5.000.000 đồng/năm. Đối với cấp huyện, mức chi hỗ trợ hoạt động cho các Tổ đại biểu HĐND bình quân 1.000.000 đồng/người/năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm và được ngân sách cấp đó đảm bảo. Việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND các cấp được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng HĐND tỉnh Hàng năm, căn cứ quy định của pháp luật về quản lý ngân sách nhà nước, định mức chi tiêu tài chính được quy định tại Nghị quyết này và nhiệm vụ được giao, Văn phòng HĐND tỉnh xây dựng dự toán kinh phí đảm bảo hoạt động của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện và bộ phận tham mưu, giúp việc cho hoạt động của HĐND cấp xã 1. Hàng năm, căn cứ quy định của pháp luật về quản lý ngân sách nhà nước, định mức chi tiêu được quy định tại Nghị quyết này và nhiệm vụ được giao: a) Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện xây dựng dự toán kinh phí đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 19 tháng 6 năm 2013 và Điểm 2 Khoản 6, Điểm 2b Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một s ố điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 19 tháng 6 năm 2013.
Điều 2. Điều 2. Áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20% đối với d o anh nghiệp có tổng doanh thu năm không quá 20 tỷ đ ồ ng theo quy định tại Điểm 2 Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đ ổ i, bổ sung một s ố điều c ủ a Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam , k ể cả hợp tác xã, đơn vị s...
Điều 4. Điều 4. Áp dụng thuế suất 5% đối với bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 và giảm 50% m ứ c thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thương mại quy định tại Khoản 3 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng như sau: 1. Áp dụng thuế suất thuế...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.