Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản Right: Về việc Quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về chế độ phụ cấp của nhân viên y tế thôn, ấp, bản, buôn, làng, sóc (sau đây gọi chung là thôn, bản). Mỗi thôn, bản được bố trí từ 01 đến 02 nhân viên y tế, căn cứ vào quy mô dân số và địa bàn hoạt động. 2. Quyết định này không áp dụng đối với nhân viên y tế tại các tổ dân p...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc xét chọn, quản lý nhân viên y tế ấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Quyết định nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc xét chọn, quản lý nhân viên y tế ấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Mỗi thôn, bản được bố trí từ 01 đến 02 nhân viên y tế, căn cứ vào quy mô dân số và địa bàn hoạt động.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Left: Quyết định này quy định về chế độ phụ cấp của nhân viên y tế thôn, ấp, bản, buôn, làng, sóc (sau đây gọi chung là thôn, bản). Right: 1. Quyết định này quy định số lượng, quy trình xét chọn, cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp cho nhân viên y tế ấp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức phụ cấp 1. Trong thời gian công tác, nhân viên y tế thôn, bản được hưởng phụ cấp hàng tháng. 2. Mức phụ cấp hàng tháng đối với nhân viên y tế thôn, bản bằng 0,5 và 0,3 so với mức lương tối thiểu chung được quy định như sau: a) Mức 0,5 áp dụng đối với nhân viên y tế thôn, bản tại các xã vùng khó khăn theo Quyết định số 30/20...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Số lượng nhân viên y tế ấp 1. Mỗi ấp được bố trí 01 nhân viên y tế ấp. 2. Trường hợp ấp có trên 400 hộ gia đình trở lên được bố trí 02 nhân viên y tế ấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Số lượng nhân viên y tế ấp
  • 1. Mỗi ấp được bố trí 01 nhân viên y tế ấp.
  • 2. Trường hợp ấp có trên 400 hộ gia đình trở lên được bố trí 02 nhân viên y tế ấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức phụ cấp
  • 1. Trong thời gian công tác, nhân viên y tế thôn, bản được hưởng phụ cấp hàng tháng.
  • 2. Mức phụ cấp hàng tháng đối với nhân viên y tế thôn, bản bằng 0,5 và 0,3 so với mức lương tối thiểu chung được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản do ngân sách trung ương và địa phương bảo đảm. 2. Ngân sách trung ương chi trả đối với các xã Vùng khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ. 3. Ngân sách địa phương chi trả cho các xã còn lại. Đối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy trình xét chọn nhân viên y tế ấp 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi có thông báo xét chọn nhân viên y tế ấp của Trung tâm Y tế huyện, thị xã, cá nhân từ 18 tuổi trở lên, có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế, có nguyện vọng đăng ký xét chọn nộp trực tiếp 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy trình xét chọn nhân viên y tế ấp
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi có thông báo xét chọn nhân viên y tế ấp của Trung tâm Y tế huyện, thị xã, cá nhân từ 18 tuổi trở lên, có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2, Thông tư s...
  • Thành phần hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí
  • 1. Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản do ngân sách trung ương và địa phương bảo đảm.
  • 2. Ngân sách trung ương chi trả đối với các xã Vùng khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào đặc điểm, tình hình phát triển kinh tế - xã hội, nhu cầu thực tế và khả năng ngân sách của địa phương quy định cụ thể: a) Số lượng nhân viên y tế thôn, bản. b) Mức trợ cấp thêm hàng tháng (n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ phụ cấp của nhân viên y tế ấp 1. Nhân viên y tế ấp được hưởng mức phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 2, Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản. 2. Chức năng, nhiệm vụ, phương tiện, phương thức làm việc của nhân viên y tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ phụ cấp của nhân viên y tế ấp
  • 1. Nhân viên y tế ấp được hưởng mức phụ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 2, Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viê...
  • 2. Chức năng, nhiệm vụ, phương tiện, phương thức làm việc của nhân viên y tế ấp thực hiện theo Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hướng dẫn thi hành
  • 1. Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào đặc điểm, tình hình phát triển kinh tế - xã hội, nhu cầu thực tế và khả năng ngân sách của địa phương quy định cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2009. 2. Bãi bỏ nội dung quy định về chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản quy định tại: Quyết định số 24/2008/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế -...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý chi trả chế độ phụ cấp 1. Trạm Y tế xã trực tiếp quản lý, chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật đối với nhân viên y tế ấp. 2. UBND xã, Trưởng ấp có trách nhiệm giám sát về hoạt động của nhân viên y tế ấp. 3. Trung tâm Y tế huyện, thị xã thực hiện chi trả chế độ phụ cấp nhân viên y tế ấp thông qua Trạm Y tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý chi trả chế độ phụ cấp
  • 1. Trạm Y tế xã trực tiếp quản lý, chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật đối với nhân viên y tế ấp.
  • 2. UBND xã, Trưởng ấp có trách nhiệm giám sát về hoạt động của nhân viên y tế ấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2009.
  • 2. Bãi bỏ nội dung quy định về chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản quy định tại: Quyết định số 24/2008/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế: a) Chỉ đạo, hướng dẫn các Trung tâm Y tế huyện, thị xã, Trạm Y tế xã tổ chức thực hiện Quyết định này. b) Ban hành mẫu đơn tự nguyện tham gia làm nhân viên y tế ấp. c) Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng và phân bổ ngân sách sự nghiệp y tế hàng năm cho các Trung tâm y tế huyện, thị xã để chi trả phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Chỉ đạo, hướng dẫn các Trung tâm Y tế huyện, thị xã, Trạm Y tế xã tổ chức thực hiện Quyết định này.
  • b) Ban hành mẫu đơn tự nguyện tham gia làm nhân viên y tế ấp.
  • c) Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng và phân bổ ngân sách sự nghiệp y tế hàng năm cho các Trung tâm y tế huyện, thị xã để chi trả phụ cấp cho nhân viên y tế ấp.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, tỉnh Sóc Trăng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.