Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2677/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể: 1. Khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai: TT Đối tượng thu Khung HĐND quy định 1 Hộ gia đình không kinh doanh Tối đa không quá 15.000 đồng/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Qui định mức thu phí vệ sinh, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí đối với các hộ gia đình: 7.500 đồng/hộ/tháng. 2. Mức thu phí đối với các hộ kinh doanh (trừ các hộ kinh doanh ăn uống qui định tại khoản 3 dưới đây): - Hộ buôn bán nhỏ: 20.000 đồng/hộ/tháng - Hộ buôn bán vừa: 40.000 đồng/hộ/tháng - Hộ buôn bán lớn: 60.000 đồng/hộ/thán...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2677/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
  • 1. Khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai:
  • Đối tượng thu
Added / right-side focus
  • 1. Mức thu phí đối với các hộ gia đình: 7.500 đồng/hộ/tháng.
  • 2. Mức thu phí đối với các hộ kinh doanh (trừ các hộ kinh doanh ăn uống qui định tại khoản 3 dưới đây):
  • 3. Mức thu phí đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2677/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
  • Đối tượng thu
  • Khung HĐND quy định
Rewritten clauses
  • Left: 1. Khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai: Right: Điều 1. Qui định mức thu phí vệ sinh, cụ thể như sau:
  • Left: Tối đa không quá 15.000 đồng/hộ/tháng Right: - Hộ buôn bán vừa: 40.000 đồng/hộ/tháng
  • Left: Hộ buôn bán nhỏ Right: - Hộ buôn bán nhỏ: 20.000 đồng/hộ/tháng
Target excerpt

Điều 1. Qui định mức thu phí vệ sinh, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí đối với các hộ gia đình: 7.500 đồng/hộ/tháng. 2. Mức thu phí đối với các hộ kinh doanh (trừ các hộ kinh doanh ăn uống qui định tại khoản 3 dưới đây)...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quyết định và tổ chức triển khai thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, nhiệm kỳ 2004-2009, Kỳ họp thứ Mười sáu (bất thường) thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Thu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Phí vệ sinh khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: Tổ chức, c...
Điều 3. Điều 3. Chế độ sử dụng phí. 1. Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp Nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, đơn vị thu phí được tạm trích để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải và h...
Điều 4. Điều 4. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2004/QĐ-UB ngày 16/02/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí vệ sinh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu đối với phí thuộc ngân sách nhà nước, công khai chế độ thu p...
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.