Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
26/2008/NQ-HĐND
Right document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh
115/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2677/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể: 1. Khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai: TT Đối tượng thu Khung HĐND quy định 1 Hộ gia đình không kinh doanh Tối đa không quá 15.000 đồng/...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu phí vệ sinh, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí đối với các hộ gia đình: 7.500 đồng/hộ/tháng. 2. Mức thu phí đối với các hộ kinh doanh (trừ các hộ kinh doanh ăn uống qui định tại khoản 3 dưới đây): - Hộ buôn bán nhỏ: 20.000 đồng/hộ/tháng - Hộ buôn bán vừa: 40.000 đồng/hộ/tháng - Hộ buôn bán lớn: 60.000 đồng/hộ/thán...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2677/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
- 1. Khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai:
- Đối tượng thu
- 1. Mức thu phí đối với các hộ gia đình: 7.500 đồng/hộ/tháng.
- 2. Mức thu phí đối với các hộ kinh doanh (trừ các hộ kinh doanh ăn uống qui định tại khoản 3 dưới đây):
- 3. Mức thu phí đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống:
- Điều 1. Thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2677/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
- Đối tượng thu
- Khung HĐND quy định
- Left: 1. Khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai: Right: Điều 1. Qui định mức thu phí vệ sinh, cụ thể như sau:
- Left: Tối đa không quá 15.000 đồng/hộ/tháng Right: - Hộ buôn bán vừa: 40.000 đồng/hộ/tháng
- Left: Hộ buôn bán nhỏ Right: - Hộ buôn bán nhỏ: 20.000 đồng/hộ/tháng
Điều 1. Qui định mức thu phí vệ sinh, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí đối với các hộ gia đình: 7.500 đồng/hộ/tháng. 2. Mức thu phí đối với các hộ kinh doanh (trừ các hộ kinh doanh ăn uống qui định tại khoản 3 dưới đây)...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quyết định và tổ chức triển khai thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, nhiệm kỳ 2004-2009, Kỳ họp thứ Mười sáu (bất thường) thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Thu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections