Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
26/2008/NQ-HĐND
Right document
V/v quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
54/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: V/v quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2677/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể: 1. Khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai: TT Đối tượng thu Khung HĐND quy định 1 Hộ gia đình không kinh doanh Tối đa không quá 15.000 đồng/...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể: TT Đối tượng thu Mức thu phí 1 Hộ gia đình không kinh doanh 10.000đồng/hộ/tháng 2 Hộ buôn bán nhỏ 25.000đồng/hộ/tháng 3 Hộ buôn bán vừa 45.000đồng/hộ/tháng 4 Hộ buôn bán lớn 70.000đồng/hộ/tháng 5 Cửa hàng kinh doanh ăn uống 115.000đồng/cửa hàng/tháng 6 Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cửa hàng kinh doanh ăn uống
- 115.000đồng/cửa hàng/tháng
- 1. Khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai:
- Khung HĐND quy định
- Left: Điều 1. Thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2677/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể: Right: Điều 1 . Quy định mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể:
- Left: Tối đa không quá 15.000 đồng/hộ/tháng Right: 10.000đồng/hộ/tháng
- Left: Tối đa không quá 30.000 đồng/hộ/tháng Right: 70.000đồng/hộ/tháng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quyết định và tổ chức triển khai thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, nhiệm kỳ 2004-2009, Kỳ họp thứ Mười sáu (bất thường) thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Thu
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí: 1. Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí:
- Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn.
- Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quyết định và tổ chức triển khai thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, nhiệm kỳ 2004-2009, Kỳ họp thứ Mười sáu (bất thường) thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày...
- Phạm Đình Thu
Unmatched right-side sections