Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2007/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng
10/2009/TT-NHNN
Right document
Về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng
45/2007/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2007/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2007/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng
- Left: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2007/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng Right: Về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng
Về độ mật của từng loại tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng
Left
Điều 1.
Điều 1. Khoản 6 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: Tài liệu, chứng từ, số liệu về xuất kho, nhập kho các loại tiền của Nhà máy in tiền quốc gia, các kho tiền Trung ương; tài liệu, chứng từ, số liệu về xuất, nhập tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Định (trừ trường hợp xuất, nhập với Quỹ nghiệp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng thuộc độ “Mật” gồm: 1. Tài liệu về chiến lược phát triển ngành ngân hàng và các giải pháp thực hiện chưa công bố; 2. Các tài liệu về chủ trương, phương án, giải pháp điều hành chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước chưa công bố; 3. Báo cáo về tình hình giao dịch trên t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 1. Khoản 6 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Tài liệu, chứng từ, số liệu về xuất kho, nhập kho các loại tiền của Nhà máy in tiền quốc gia, các kho tiền Trung ương
- tài liệu, chứng từ, số liệu về xuất, nhập tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Định (trừ trường hợp xuất, nhập với Quỹ nghiệp vụ phát hành).
- Điều 5. Tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng thuộc độ “Mật” gồm:
- 1. Tài liệu về chiến lược phát triển ngành ngân hàng và các giải pháp thực hiện chưa công bố;
- 2. Các tài liệu về chủ trương, phương án, giải pháp điều hành chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước chưa công bố;
- Điều 1. Khoản 6 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- tài liệu, chứng từ, số liệu về xuất, nhập tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Định (trừ trường hợp xuất, nhập với Quỹ nghiệp vụ phát hành).
- Left: Tài liệu, chứng từ, số liệu về xuất kho, nhập kho các loại tiền của Nhà máy in tiền quốc gia, các kho tiền Trung ương Right: Tài liệu, chứng từ về xuất kho, nhập kho các loại tiền của Nhà máy in tiền quốc gia, các Kho tiền lương Trung ương, Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố và...
Điều 5. Tài liệu, vật mang bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng thuộc độ “Mật” gồm: 1. Tài liệu về chiến lược phát triển ngành ngân hàng và các giải pháp thực hiện chưa công bố; 2. Các tài liệu về chủ trương, phương...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 2. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Nhà máy in tiền quốc gia, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức khác có hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections