Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại Right: Về việc ban hành Một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thưong mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung như sau: I. HỖ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG CỤM CÔNG NGHIỆP (CCN) 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã được thành lập và hoạt động theo quy đị...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • I. HỖ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG CỤM CÔNG NGHIỆP (CCN)
  • 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ:
  • Các doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, thuê đất để đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng CCN (sau đây gọi là đơ...
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thưong mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày... Right: Điều 1. Ban hành Một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2017; thay thế Quyết định số 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 2541/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, quy định chặt chẽ về phạm vi, đối tượng, nội dung, hồ sơ, thủ tục và trình tự thực hiện chính sách; quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các dự án sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp khuyến khích đầu tư vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, quy định chặt chẽ về phạm vi, đối tượng, nội dung, hồ sơ, thủ tục và trình tự thực hiện chính sách
  • quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các dự án sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp khuyến khích đầu tư vào các huyện miền núi của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2017
  • thay thế Quyết định số 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
  • Quyết định số 2541/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi Quyết đinh 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đình Xứng QUY ĐỊNH Về việc thực hiện chính sách khuyến...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021; thay thế Nghị quyết số 48/2006/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về cơ chế chính sách k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021
  • thay thế Nghị quyết số 48/2006/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Right: (Kèm theo Nghị quyết số: 29/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phương thức thực hiện; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng 1. Các đối tượng đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Mục I, Điều 1; Điểm 1.1, Khoản 1 và Điểm 2.1, Khoản 2, Mục H, Điều 1; Khoản 1, Mục III, Điều 1; Khoản 1, Mục IV, Điều 1 trong Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung như sau: I. HỖ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG CỤM CÔNG NGHIỆP (CCN) 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã được thành lập và hoạt động theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • I. HỖ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG CỤM CÔNG NGHIỆP (CCN)
  • 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ:
  • Các doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, thuê đất để đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng CCN (sau đây gọi là đơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng
  • 1. Các đối tượng đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Mục I, Điều 1; Điểm 1.1, Khoản 1 và Điểm 2.1, Khoản 2, Mục H, Điều 1; Khoản 1, Mục III, Điều 1; Khoản 1, Mục IV, Điều 1 trong Nghị qu...
Rewritten clauses
  • Left: Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa t... Right: Điều 1. Ban hành Một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung như sau:
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THẺ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp 1. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán chi ngân sách hàng nă...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021; thay thế Nghị quyết số 48/2006/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về cơ chế chính sách k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021
  • thay thế Nghị quyết số 48/2006/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp
  • a) Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán...
  • b) Căn cứ quy định về đối tượng, điều kiện hỗ trợ theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND, Sở Công Thương xây dựng hồ sơ hỗ trợ, tổ chức thẩm định, gửi Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh q...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy trình thực hiện Right: Trịnh Văn Chiến
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ thu hút lao động vào các huyện miền núi. 1. Quy trình thực hiện Thực hiện theo quy trình tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này. 2. Hồ sơ hỗ trợ Sở Công Thương là cơ quan đầu mối có trách nhiệm xây dựng hồ sơ hỗ trợ, thành phần gồm: TT Tài liệu Yêu cầu Số lượng Đơn vị cung cấp 1 Văn bản đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư dự án sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp vào các huyện miền núi 1. Quy trình thực hiện: Thực hiện theo quy trình tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này. 2. Hồ sơ hỗ trợ Sở Công Thương là cơ quan đầu mối có trách nhiệm xây dựng hồ sơ hỗ trợ, thành phần gồm: TT Tài liệu Yêu cầu Số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển tiểu thủ công nghiệp 1. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ phát triển tiểu thủ công nghiệp, gửi Sở Công Thương để tổng hợp lập dự toán kinh phí cho toàn bộ chính sách, gửi Sở Tài chính tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ tiền thuê đất đầu tư chợ. 1. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán chi ngân sách hàng năm. b) Căn cứ quy định...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Một số chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ tiền thuê đất đầu tư chợ.
  • 1. Quy trình thực hiện
  • a) Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán...
left-only unmatched

Chương III

Chương III T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện chính sách theo Quy định này và Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND. 2. Chủ trì xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách hàng năm, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh; phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021; thay thế Nghị quyết số 48/2006/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về cơ chế chính sách k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021
  • thay thế Nghị quyết số 48/2006/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • 1. Chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện chính sách theo Quy định này và Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND.
  • 2. Chủ trì xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách hàng năm, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Thực hiện các trình tự hỗ trợ được giao tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 Quy định này. 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh nguồn kinh phí thực hiện Chính sách trong dự toán ngân sách hàng năm. 3. Quyết toán nguồn kinh phí thực hiện Chính sách hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Các sở, ngành liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm hưóng dẫn các tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình thực hiện chính sách. 2. Cung cấp các hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc xây dựng hồ sơ hỗ trợ theo Quy định này. 3. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ trì lập hồ sơ và thực hiện các trình tự hỗ trợ được giao tại Điều 6 Quy định này. 2. Cung cấp các hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc xây dựng hồ sơ hỗ trợ theo Quy định này. 3. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về tính chính xác của các tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Cung cấp các hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc xây dựng hồ sơ hỗ trợ theo Quy định này. 2. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu do đơn vị mình cung cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được hưởng chính sách 1. Cung cấp các hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc xây dựng hồ sơ hỗ trợ theo Quy định này. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác của các tài liệu do đơn vị mình cung cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh: Phối hợp chặt chẽ với Sở Công Thương và các huyện, thị xã, thành phố đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến, vận động các đoàn viên, hội viên tham gia tích cực và triển khai có hiệu qủa các nội dung chính sách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi, các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.