Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 để xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh theo quy định tạiKhoản 4 Điều 3 của Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND...

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 để xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh theo quy định tạiKhoản 4 Điều 3 của Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa...
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 để xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh theo quy định tạiKhoản 4 Điều 3 của Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa...
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất có thu tiền s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất Các trường hợp quy định tại các điểm a,b,c và d khoản 4 Điều 114, khoản 2 Điều 172 và khoản 3 Điều 189 của Luật đất đai, xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 (Hệ số K) Hệ số điều chỉnh giá đất đối với các loại đất năm 2017 áp dụng chung trên địa bàn tỉnh bằng 1 (K = 1).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo hệ số điều chỉnh giá đất Các trường hợp xác định giá đất cụ thể theo hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 3 Quyết định này được xác định bằng giá đất theo mục đích sử dụng tại Bảng giá các loại đất do UBND tỉnh quy định (tại Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ được sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả, tránh thất thoát, lãng phí; việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật; 2. Bảo đảm quản lý thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo hệ số điều chỉnh giá đất
  • Các trường hợp xác định giá đất cụ thể theo hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 3 Quyết định này được xác định bằng giá đất theo mục đích sử dụng tại Bảng giá các loại đất do UBND tỉnh quy đ...
  • Giá đất cụ thể tính theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ
  • 1. Nhà ở công vụ được sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả, tránh thất thoát, lãng phí; việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật;
  • 2. Bảo đảm quản lý thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo hệ số điều chỉnh giá đất
  • Các trường hợp xác định giá đất cụ thể theo hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 3 Quyết định này được xác định bằng giá đất theo mục đích sử dụng tại Bảng giá các loại đất do UBND tỉnh quy đ...
  • Giá đất cụ thể tính theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ được sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả, tránh thất thoát, lãng phí; việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ phải thực hiện theo đúng quy định của pháp lu...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát sinh vướng mắc hoặc có biến động cần điều chỉnh về giá đất trên thị trường thì các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp và phối hợp với các Sở, ngành liên quan đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.Hi

Điều 7.Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 3 năm 2017; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/9/2018.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và cho thuê nhà ở công vụ do ngân sách tỉnh đầu tư để phục vụ nhu cầu về nhà ở cho cán bộ, công chức thuộc đối tượng được thuê nhà ở công vụ trong thời gian công tác, bao gồm: Đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở công vụ; hợp đồng cho thuê, thanh toán tiền thuê nhà...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 7 Quy định này; 2. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 8 Quy định này; 3. Đối tượng thuê nhà ở công vụ theo Điều 9 Quy định này; 4. Cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ.
Điều 4. Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng nhà ở công vụ Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 6 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 ngày 25/11/2014.
Chương II Chương II QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ