Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành cơ chế đặc thù thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Hà, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành cơ chế đặc thù thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Hà, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này cơ chế đặc thù thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Hà, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này cơ chế đặc thù thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Hà, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ban quản lý các Khu công nghiệp chủ trì, phối hợp các Sở, ngành, chủ đầu tư và UBND thị xã Phú Thọ hướng dẫn, đôn đốc và giám sát chủ đầu tư, các đơn vị liên quan triển khai thực hiện theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ban quản lý các Khu công nghiệp chủ trì, phối hợp các Sở, ngành, chủ đầu tư và UBND thị xã Phú Thọ hướng dẫn, đôn đốc và giám sát chủ đầu tư, các đơn vị liên quan triển khai thực hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND thị xã Phú Thọ; chủ đầu tư dự án đầu tư và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Phú Hà; các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH cơ chế đặc thù thu hút đầu tư tại Khu cô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
  • a) Diện tích đất cho thuê.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND thị xã Phú Thọ; chủ đầu tư dự án đầu tư và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Phú Hà; các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ...
  • cơ chế đặc thù thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Phú Hà,
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được hỗ trợ và ưu tiên thu hút đầu tư. - Đối tượng được hỗ trợ: Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trong Khu công nghiệp Phú Hà. - Đối tượng ưu tiên thu hút đầu tư: Các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực công nghiệp điện tử, vật liệu xây dựn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cho thuê đất Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, quyết định gia hạn cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất san...
Removed / left-side focus
  • - Đối tượng được hỗ trợ: Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trong Khu công nghiệp Phú Hà.
  • - Đối tượng ưu tiên thu hút đầu tư:
  • Các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực công nghiệp điện tử, vật liệu xây dựng cao cấp, chế biến thực phẩm, đồ uống, các mặt hàng cơ khí, dược phẩm.....
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng được hỗ trợ và ưu tiên thu hút đầu tư. Right: Điều 10. Thời hạn cho thuê đất
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các chủ đầu tư và doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trong Khu công nghiệp được quy định tại Điều 1 của Quy định này ngoài việc được hưởng các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh còn được hưởng cơ chế hỗ trợ và khuyến khích đầu tư theo Quy định này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm Tiền thuê đất thu một năm được tính bằng diện tích phải nộp tiền thuê đất nhân (x) với đơn giá thuê đất quy định tại Khoản 1 Điều 4 (đối với trường hợp không qua đấu giá cho thuê đất) hoặc tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 (đối với trường h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
  • Tiền thuê đất thu một năm được tính bằng diện tích phải nộp tiền thuê đất nhân (x) với đơn giá thuê đất quy định tại Khoản 1 Điều 4 (đối với trường hợp không qua đấu giá cho thuê đất) hoặc tại Điểm...
Removed / left-side focus
  • Các chủ đầu tư và doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trong Khu công nghiệp được quy định tại Điều 1 của Quy định này ngoài việc được hưởng các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo quy định...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ đối với chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp. 1. Hỗ trợ về tiền thuê đất. - Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp được tính tỷ lệ tiền thuê đất ở mức thấp nhất là 0,5% nhân với (x) giá đất tính thu tiền thuê đất. Giá đất để tính tiền thuê đất được xác...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ đối với chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp.
  • 1. Hỗ trợ về tiền thuê đất.
  • - Thời điểm áp dụng: Sau thời hạn miễn tiền thuê đất theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: - Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp được tính tỷ lệ tiền thuê đất ở mức thấp nhất là 0,5% nhân với (x) giá đất tính thu tiền thuê đất. Right: Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
  • Left: Giá đất để tính tiền thuê đất được xác định theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. Right: b) Giá đất để tính thu tiền thuê đất được xác định theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đối với các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp Phú Hà. - Ưu tiên thu hút đầu tư và hỗ trợ mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp Phú Hà có mức nộp ngân sách địa phương một năm đạt từ 50 tỷ đồng trở lên. - Mức hỗ trợ đối với các doanh nghiệp đủ đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm 1. Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền hàng năm của mỗi dự án được ổn định 05 năm tính từ thời điểm được nhà nước quyết định cho thuế đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm
  • Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền hàng năm của mỗi dự án được ổn định 05 năm tính từ thời điểm được nhà nước quyết định cho thuế đất...
  • Hết thời gian ổn định, Cục trưởng Cục thuế, Chi cục trưởng Chi cục thuế điều chỉnh lại đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước áp dụng cho thời gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đối với các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp Phú Hà.
  • - Ưu tiên thu hút đầu tư và hỗ trợ mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp Phú Hà có mức nộp ngân sách địa phương một năm đạt từ 50 tỷ đồng t...
  • - Mức hỗ trợ đối với các doanh nghiệp đủ điều kiện hàng năm: 100% giá thuê hạ tầng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện. - Ban quản lý các Khu công nghiệp chủ trì tiếp nhận hồ sơ đề nghị của chủ đầu tư và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong Khu công nghiệp, phối hợp với các cơ quan liên quan, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định các hỗ trợ cụ thể, đảm bảo điều kiện, thủ tục theo quy định. - Sở Kế hoạch và Đầu t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30%...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
  • 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện.
  • - Ban quản lý các Khu công nghiệp chủ trì tiếp nhận hồ sơ đề nghị của chủ đầu tư và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong Khu công nghiệp, phối hợp với các cơ quan liên quan, tổng hợp báo cáo...
  • - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính đề xuất phương án bố trí vốn để thực hiện hỗ trợ đầu tư từ ngân sách tỉnh.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 6. Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo qu...
Điều 7. Điều 7. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai và Khoản 3 Điều này, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100.000.000 đồng/km 2 /năm đến 750.000.0...
Điều 8. Điều 8. Mục đích sử dụng đất thuê 1. Mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo mục đích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp không có quyết định cho thuê đất thì mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo hợp đồng thuê đất. 2. Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào...
Điều 9. Điều 9. Diện tích đất cho thuê 1. Diện tích đất cho thuê là diện tích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất. 2. Diện tích phải nộp tiền thuê đất được xá...
Điều 11. Điều 11. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê 1. Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê...