Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
05/2017/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
250/2016/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động người nước ngoài khi làm thủ tục để được cơ quan qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về danh mục, nguyên tắc xác định mức thu, căn cứ xác định mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn về danh mục, nguyên tắc xác định mức thu, căn cứ xác định mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành ph...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp mới giấy phép lao động là 600.000 đồng/01 giấy phép. 2. Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép lao động là 450.000 đồng/01 giấy phép.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện). 2. Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
- 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện).
- 2. Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu (bao gồm: khu vực cửa khẩu biên giới đất liền và khu vực cửa khẩu cảng biển).
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- 1. Mức thu lệ phí cấp mới giấy phép lao động là 600.000 đồng/01 giấy phép.
- 2. Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép lao động là 450.000 đồng/01 giấy phép.
Left
Điều 3.
Điều 3. K ê khai thu, nộp, quản lý lệ phí 1. Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí theo từng lần phát sinh. 2. Tổ chức thu lệ phí nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện). 2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện). 3. Lệ phí hộ tịch. 4. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện).
- 2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện).
- 3. Lệ phí hộ tịch.
- Điều 3. K ê khai thu, nộp, quản lý lệ phí
- 2. Tổ chức thu lệ phí nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định.
- Left: 1. Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí theo từng lần phát sinh. Right: Điều 3. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. N guyên tắc xác định mức thu Việc quyết định mức thu đối với từng khoản phí, lệ phí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định theo khoản 1 Điều 22 Luật phí và lệ phí, cần dựa vào nguyên tắc và căn cứ sau: 1. Xác định mức thu phí, lệ phí thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 8 và Điều 9 Luật phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc quyết định mức thu đối với từng khoản phí, lệ phí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định theo khoản 1 Điều 22 Luật phí và lệ phí, cần dựa vào nguyên tắc và căn c...
- 1. Xác định mức thu phí, lệ phí thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 8 và Điều 9 Luật phí và lệ phí.
- 2. Quy định mức thu đối với từng khoản phí, lệ phí phải đảm bảo:
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. N guyên tắc xác định mức thu
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2017, có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ xác định m ức thu phí và lệ phí Tuỳ từng điều kiện, tình hình cụ thể của địa phương nơi phát sinh hoạt động thu phí, lệ phí, cần lưu ý một số điểm để xác định mức thu phí, lệ phí cho phù hợp: 1. Đối với các khoản phí a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống là khoản thu để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Căn cứ xác định m ức thu phí và lệ phí
- Tuỳ từng điều kiện, tình hình cụ thể của địa phương nơi phát sinh hoạt động thu phí, lệ phí, cần lưu ý một số điểm để xác định mức thu phí, lệ phí cho phù hợp:
- 1. Đối với các khoản phí
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2017, có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 05/2015/N...
Unmatched right-side sections