Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành Điều 6, Khoản 10 Điều 9, Khoản 4 Điều 13; Khoản 13 Điều 21; Điều 22; Khoản 5 Điều 23; Khoản 1 Điều 27; Khoản 3 Điều 45; Khoản 4 Điều 49; Điều 54, Điều 59, Điều 61 và Điều 62 của Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành Điều 6, Khoản 10 Điều 9, Khoản 4 Điều 13
  • Khoản 13 Điều 21
  • Khoản 5 Điều 23
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí TT Nội dung Mức thu 1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh a) Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 100.000 đồng/lần b) Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã 150.000 đồng/lần c) Cấp Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã 200.000 đồng/lần 2. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh a) Thay đổi nội dung đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối t ượ ng áp dụng của Nghị định này được thực hiện theo Điều 2 của Luật Hợp tác xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối t ượ ng áp dụng của Nghị định này được thực hiện theo Điều 2 của Luật Hợp tác xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  • Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kê khai, thu, nộp và quản lý lệ phí 1. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh. 2. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với pháp nhân Việt Nam 1. Pháp nhân Việt Nam theo quy định của Bộ luật D ân sự có nhu cầu hợp tác với các thành viên khác và nhu cầu sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã. 2. Pháp nhân Việt Nam khi tham gia hợp tác xã phải có đơn tự nguyện gia nhập và tán thành điều lệ của hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với pháp nhân Việt Nam
  • 1. Pháp nhân Việt Nam theo quy định của Bộ luật D ân sự có nhu cầu hợp tác với các thành viên khác và nhu cầu sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã.
  • 2. Pháp nhân Việt Nam khi tham gia hợp tác xã phải có đơn tự nguyện gia nhập và tán thành điều lệ của hợp tác xã. Người ký đơn phải là người đại diện theo pháp luật của pháp nhân đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kê khai, thu, nộp và quản lý lệ phí
  • 1. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.
  • 2. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác x ã đối với cá nhân là người nước ngoài Ngoài việc đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Luật Hợp tác xã, cá nhân là người nước ngoài tham gia vào hợp tác xã ở Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác x ã đối với cá nhân là người nước ngoài
  • Ngoài việc đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Luật Hợp tác xã, cá nhân là người nước ngoài tham gia vào hợp tác xã ở Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khoá XII, Kỳ họp thứ 5, thông qua ngày 28 tháng 3 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2017./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cung ứng sản phẩm dịch vụ cho khách hàng không phải thành viên 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền cung ứng, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, việc làm cho thành viên, hợp tác xã thành viên và cho khách hàng không phải thành viên nhưng phải bảo đảm hoàn thành nghĩa vụ đối với thành viên, hợp tác xã thành viên. 2. Tỷ lệ cung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cung ứng sản phẩm dịch vụ cho khách hàng không phải thành viên
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền cung ứng, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, việc làm cho thành viên, hợp tác xã thành viên và cho khách hàng không phải thành viên nhưng phải bảo đảm hoàn thành...
  • Tỷ lệ cung ứng, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, việc làm mà hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cam kết cung ứng, tiêu thụ cho thành viên, hợp tác xã thành viên cho khách hàng không phải thành viên do điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khoá XII, Kỳ họp thứ 5, thông qua ngày 28 tháng 3 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2017./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II THÀNH LẬP, ĐĂNG KÝ, GIẢI THỂ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Điều 6. Điều 6. Cơ quan đăng ký hợp tác xã 1. Khi thành lập, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải tiến hành đăng ký tại cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã dự định thành lập đặt trụ sở chính. a) Liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân đăng ký tại phòng đăng ký kinh doanh thuộc sở kế hoạch và đầu tư; b) Hợp tác...
Điều 7. Điều 7. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được viết bằng tiếng Việt hoặc ký tự La - tinh trừ ký tự đặc biệt, có thể kèm theo chữ số, ký hiệu và được bắt đầu bằng cụm từ “hợp tác xã” hoặc “liên hiệp hợp tác xã” sau đó là tên riêng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 2. Hợp tác xã, liên hiệp h...
Điều 8. Điều 8. Những điều cấm trong đặt tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Đặt tên đầy đủ, tên viết tắt, tên bằng tiếng nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên đầy đủ hoặc tên viết tắt hoặc tên bằng tiếng nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khác đã đăng ký trong phạm vi cả nước. 2. Đặt...
Điều 9. Điều 9. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài tương ứng. Khi dịch sang tiếng nước ngoài, tên riêng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có...
Điều 10. Điều 10. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn 1. Tên trùng là tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã yêu cầu đăng ký được viết và đọc bằng tiếng Việt hoàn toàn giống với tên của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đã đăng ký trong phạm vi cả nước. 2. Các trường hợp sau đây được coi là tên gây nhầm lẫn với tên của các hợp tác xã, liên hiệp hợp...
Điều 11. Điều 11. Biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được sử dụng biểu tượng. 2. Biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là ký hiệu riêng để phân biệt với biểu tượng của các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khác đã đăng ký. 3. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tự chọn biểu tượng của mình p...