Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 57

Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 155/2007/TT-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Thông tư 156/2007/TT-BTC ngày 20/12/2007 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 46/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

86/2009/TT-BTC

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 155/2007/TT-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Thông tư 156/2007/TT-BTC ngày 20/12/2007 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 46/2007/NĐ-CP...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 155/2007/TT-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết...
Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 155/2007/TT-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết...
Target excerpt

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm

explicit-citation Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư 155 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.2, khoản 2, mục II về thẩm định năng lực tài chính như sau: “2.2.1. Danh sách tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn thành lập doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm trong đó nêu rõ các tổ chức, cá nhân là cổ đông (thành viên) sáng lập; mức vốn góp; số lượng cổ...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Đào tạo đại lý bảo hiểm 1. Tổ chức đào tạo đại lý bảo hiểm phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có chương trình đào tạo quy định tại Điều 32 Nghị định này; b) Cán bộ đào tạo đại lý bảo hiểm phải có kiến thức chuyên môn về bảo hiểm, kiến thức pháp luật và kỹ năng sư phạm; c) Có đủ cơ sở vật chất để bảo đảm cho việc đào tạo. 2...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư 155
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.2, khoản 2, mục II về thẩm định năng lực tài chính như sau:
  • “2.2.1. Danh sách tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn thành lập doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm trong đó nêu rõ các tổ chức, cá nhân là cổ đông (thành viên) sáng lập
Added / right-side focus
  • Điều 31. Đào tạo đại lý bảo hiểm
  • 1. Tổ chức đào tạo đại lý bảo hiểm phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Có chương trình đào tạo quy định tại Điều 32 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư 155
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.2, khoản 2, mục II về thẩm định năng lực tài chính như sau:
  • “2.2.1. Danh sách tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn thành lập doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm trong đó nêu rõ các tổ chức, cá nhân là cổ đông (thành viên) sáng lập
Target excerpt

Điều 31. Đào tạo đại lý bảo hiểm 1. Tổ chức đào tạo đại lý bảo hiểm phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có chương trình đào tạo quy định tại Điều 32 Nghị định này; b) Cán bộ đào tạo đại lý bảo hiểm phải có kiến thứ...

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 2

Điều 2: Sửa đổi, bổ sung Thông tư 156 1. Sửa đổi điểm 3.4.1.c, khoản 3, mục III về cơ sở tính dự phòng như sau: "c) Cơ sở tính dự phòng: doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ sử dụng các cơ sở sau đây để tính dự phòng toán học: + Bảng tỷ lệ tử vong quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 156 (bảng tỷ lệ tử vong CSO 1980). +...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Giám định tổn thất 1. Việc giám định tổn thất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Kinh doanh bảo hiểm. Cơ quan giám định chịu trách nhiệm về kết quả giám định của mình. 2. Việc giám định tổn thất phải bảo đảm trung thực, khách quan, khoa học, kịp thời, chính xác. 3. Kết quả giám định tổn thất phải được thể hiện trong...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Sửa đổi, bổ sung Thông tư 156
  • 1. Sửa đổi điểm 3.4.1.c, khoản 3, mục III về cơ sở tính dự phòng như sau:
  • "c) Cơ sở tính dự phòng: doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ sử dụng các cơ sở sau đây để tính dự phòng toán học:
Added / right-side focus
  • Điều 26. Giám định tổn thất
  • 1. Việc giám định tổn thất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Kinh doanh bảo hiểm. Cơ quan giám định chịu trách nhiệm về kết quả giám định của mình.
  • 2. Việc giám định tổn thất phải bảo đảm trung thực, khách quan, khoa học, kịp thời, chính xác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Sửa đổi, bổ sung Thông tư 156
  • 1. Sửa đổi điểm 3.4.1.c, khoản 3, mục III về cơ sở tính dự phòng như sau:
  • "c) Cơ sở tính dự phòng: doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ sử dụng các cơ sở sau đây để tính dự phòng toán học:
Target excerpt

Điều 26. Giám định tổn thất 1. Việc giám định tổn thất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Kinh doanh bảo hiểm. Cơ quan giám định chịu trách nhiệm về kết quả giám định của mình. 2. Việc giám định tổn thất phả...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm. 2. Nghị định này áp dụng đối với hoạt động kinh doanh bảo hiểm, hoạt động kinh doanh tái bảo hiểm, hoạt động môi giới bảo hiểm và hoạt động đại lý bảo hiểm. 3. Nghị định này không áp dụng đối với bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,...
Điều 2. Điều 2. Chính sách phát triển thị trường bảo hiểm 1. Phát triển thị trường bảo hiểm toàn diện, an toàn và lành mạnh nhằm đáp ứng nhu cầu bảo hiểm của nền kinh tế và dân cư; bảo đảm cho các tổ chức, cá nhân được thụ hưởng những sản phẩm bảo hiểm đạt tiêu chuẩn quốc tế; tạo lập môi trường pháp lý kinh doanh bình đẳng nhằm phát huy tối đa...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện, nguyên tắc tham gia bảo hiểm tại Việt Nam 1. Tổ chức, cá nhân muốn hoạt động kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, hoạt động môi giới bảo hiểm tại Việt Nam phải được Bộ Tài chính cấp Giấy phép thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu bảo hiểm có quyền l...
Điều 4. Điều 4. Nghiệp vụ và sản phẩm bảo hiểm 1. Bảo hiểm nhân thọ gồm các nghiệp vụ quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật Kinh doanh bảo hiểm và nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư. 2. Bộ Tài chính quy định danh mục chi tiết các sản phẩm bảo hiểm thuộc các nghiệp vụ bảo hiểm được quy định tại Điều 7 của Luật Kinh doanh bảo hiểm. 3. Các doanh n...
Điều 5. Điều 5. Bảo hiểm bắt buộc 1. Doanh nghiệp bảo hiểm được kinh doanh bảo hiểm bắt buộc không được từ chối bán bảo hiểm bắt buộc. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thực hiện bảo hiểm bắt buộc có nghĩa vụ tham gia bảo hiểm bắt buộc.
Chương II Chương II DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
Mục 1 Mục 1 THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM