Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước
70/2016/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 29/2014/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2014 về tín dụng đối với hộ gia đình và người nhiễm HIV, người sau cai nghiện ma túy, người điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, người bán dâm hoàn lương
2/2020/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 29/2014/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2014 về tín dụng đối với hộ gia đình và người nhiễm HIV, người sau cai nghiện ma túy, người điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, người bán dâm hoàn lương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 29/2014/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2014 về tín dụng đối với hộ gia đình và người nhiễm HIV, người sau cai nghiện ma túy, người điều trị nghiện các chấ...
- Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Lý do: Mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh không còn phù...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 29/2014/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2014 về tín dụng đối với hộ gia đình và người nhiễm HIV, người sau cai nghiện ma túy, người điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, người bán dâm hoàn lương, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 như sau: “4. Đối với v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 29/2014/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2014 về tín dụng đối với hộ gia đình và người nhiễm HIV, người sau cai nghiện ma túy, người điều trị nghiện các chấ...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 như sau:
- “4. Đối với việc vay vốn thông qua hộ gia đình, các thành viên của hộ gia đình không là chủ thể tham gia việc vay vốn thì phải ủy quyền bằng văn bản cho người đại diện đứng ra vay vốn”.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bìn...
- Mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh không còn phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 28/2016/NĐ-CP ngày 20/4/...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2020.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2020.
Unmatched right-side sections