Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 28
Right-only sections 47

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước nêu trên là cơ sở để xây dựng dự toán chi ngân sách của từng sở, ban, ngành, các đơn vị sử dụng ngân sách khối tỉnh, dự toán chi ngân sách của từng huyện, thị xã trực thuộc tỉnh (bao gồm cấp huyện và cấp xã). Định mức phân bổ của ngân sách địa phương đã bao gồm toàn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 72/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương kỳ ổn định ngân sách 2012 - 2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017, NĂM ĐẦU THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2017 - 2020 (Ban hành k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Định mức phân bổ sự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho các sở, đơn vị trực thuộc tỉnh .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể: 1. Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho các Sở, ban, ngành và đơn vị sử dụng ngân sách: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm Đơn vị Định mức chi hoạt động Nhóm I: đối với các đơn vị dự toán cấp I 20 Nhóm II: đối với các đơn vị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp giáo dục: Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 82% dự toán. Chi thực hiện nhiệm vụ giáo dục không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương tối thiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề: 1. Định mức theo chỉ tiêu sinh viên được phân bổ: + Hệ cao đẳng: 4,2 triệu đồng/sinh viên/năm. + Hệ trung cấp: 3,8 triệu đồng/sinh viên/năm. + Riêng đối với Trường Chính trị tỉnh phân bổ theo định mức biên chế. Lưu ý: Số sinh viên, học sinh là số sinh viên, học sinh củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp y tế: 1. Phân bổ theo chỉ tiêu giường bệnh và biên chế được giao (chưa loại trừ thu viện phí, lệ phí, thu khác theo chế độ): Tuyến Đơn vị tính Đ ị nh mứ c - Tuyến tỉnh: + Bệnh viện Đa khoa triệu đồng/giường bệnh 88 + Bệnh viện Y học cổ truyền triệu đồng/giường bệnh 72 - Tuyến huyện, thị xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức chi cho các đơn vị sự nghiệp khác: 1. Định mức theo số biên chế được giao: a) Định mức chi cho các đơn vị sự nghiệp là: 15 triệu đồng/biên chế/năm đối với những đơn vị được nhà nước đảm bảo toàn bộ chi thường xuyên. b) Đối với các đơn vị sự nghiệp có thu căn cứ vào khả năng thu của đơn vị và khả năng cân đối từ nguồn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp khoa học công nghệ, sự nghiệp môi trường: Dự toán chi sự nghiệp khoa học công nghệ và sự nghiệp môi trường được phân bổ theo các chương trình, đề án, kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Định mức chi sự nghiệp kinh tế khối tỉnh: Dự toán chi hoạt động kinh tế khối tỉnh, phân bổ theo mức bằng 10% chi thường xuyên các lĩnh vực chi (từ Điều 1 đến Điều 5) đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách quy định ở trên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và nhà xã hội.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Định mức chi sự nghiệp kinh tế khối tỉnh:
  • Dự toán chi hoạt động kinh tế khối tỉnh, phân bổ theo mức bằng 10% chi thường xuyên các lĩnh vực chi (từ Điều 1 đến Điều 5) đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách quy định ở trên.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng
  • trợ giúp xã hội đột xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Định mức chi sự nghiệp kinh tế khối tỉnh:
  • Dự toán chi hoạt động kinh tế khối tỉnh, phân bổ theo mức bằng 10% chi thường xuyên các lĩnh vực chi (từ Điều 1 đến Điều 5) đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách quy định ở trên.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đ ồ ng; trợ giúp xã hội đột xuất; hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộ ng đồng và ch ă m sóc, nuôi dưỡng tại cơ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Định mức chi khác ngân sách: Phân bổ theo tỷ trọng (bằng 0,5%) tổng các khoản chi thường xuyên khối tỉnh đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho các huyện, thị xã trực thuộc tỉnh .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định mức chi sự nghiệp giáo dục: 1. Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương, phụ cấp (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 82% dự toán. Chi thực hiện nhiệm vụ giáo dục không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương tối thiểu 18...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề: Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số (không bao gồm dân số từ 1 - 18 tuổi): Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân bổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 105.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế: 1. Định mức phân bổ: Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 80% dự toán, hoạt động không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương tối thiểu 20% dự toá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế:
  • 1. Định mức phân bổ:
  • Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 80% dự toán, hoạt động khô...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng
  • 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
  • a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế:
  • 1. Định mức phân bổ:
  • Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 80% dự toán, hoạt động khô...
Target excerpt

Điều 11. Hỗ trợ ch i phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể, các tổ chức chính trị - xã hội: 1. Định mức phân bổ theo biên chế: Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 75% dự toán. Chi hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Định mức phân bổ chi sự nghiệp văn hóa - thông tin: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân b ổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 25.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân bổ cho cấp huyện, th ị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 13.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục - thể thao: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân bổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 9.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội: 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân b ổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 31.000 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí bổ sung: a) Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này. 2. Thủ tục hỗ tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội:
  • 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số:
  • Đơn vị tính: đồng/người dân/năm.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác
  • 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị đ...
  • 2. Thủ tục hỗ trợ trẻ em quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội:
  • 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số:
  • Đơn vị tính: đồng/người dân/năm.
Target excerpt

Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác 1. Trẻ em có cả cha và mẹ chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Định mức phân bổ chi quốc phòng: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân b ổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 27.000 Riêng đối với các huyện biên giới được phân bổ thêm kinh phí với mức 400 triệu đồng/xã biên giới. Đối với địa phương tiếp giáp với 02 tỉnh nước bạn trở lên được phân bổ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Định mức phân bổ chi an ninh: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân b ổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 13.500 Riêng đối với các huyện biên giới được phân bổ thêm kinh phí với mức 300 triệu đồng/xã biên giới. Đối với địa phương tiếp giáp với 02 tỉnh nước bạn trở lên được phân bổ hệ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế: 1. Dự toán chi sự nghiệp kinh tế các huyện, thị xã được phân bổ theo mức bằng 10% chi thường xuyên các lĩnh vực chi (từ Điều 9 đến Điều 18 nêu trên). 2. Đối với các đô thị (thuộc tỉnh), được phân bổ thêm: 10.000 triệu đồng/đô thị loại III/năm; 6.000 triệu đồng/đô thị loại IV/năm; 3.000 t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng; d) Người từ đủ 80 tuổi t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế:
  • 1. Dự toán chi sự nghiệp kinh tế các huyện, thị xã được phân bổ theo mức bằng 10% chi thường xuyên các lĩnh vực chi (từ Điều 9 đến Điều 18 nêu trên).
  • 2. Đối với các đô thị (thuộc tỉnh), được phân bổ thêm: 10.000 triệu đồng/đô thị loại III/năm; 6.000 triệu đồng/đô thị loại IV/năm; 3.000 triệu đồng/đô thị loại V/năm.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế
  • 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm:
  • a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế:
  • 1. Dự toán chi sự nghiệp kinh tế các huyện, thị xã được phân bổ theo mức bằng 10% chi thường xuyên các lĩnh vực chi (từ Điều 9 đến Điều 18 nêu trên).
  • 2. Đối với các đô thị (thuộc tỉnh), được phân bổ thêm: 10.000 triệu đồng/đô thị loại III/năm; 6.000 triệu đồng/đô thị loại IV/năm; 3.000 triệu đồng/đô thị loại V/năm.
Target excerpt

Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y t ế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: a) Đ ố i tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định này; b) Con của người đơn thân nghèo quy địn...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Định mức phân bổ chi sự nghiệp khoa học công nghệ, sự nghiệp môi trường: Dự toán chi sự nghiệp khoa học công nghệ và sự nghiệp môi trường được phân bổ theo các chương trình, đề án, kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Định mức phân bổ chi thường xuyên khác của NSĐP: Phân bổ theo tỷ trọng (bằng 0,5%) tổng các khoản chi thường xuyên đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách quy định từ Điều 9 đến Điều 20 như trên. Định mức này không bao gồm các khoản chi đặc thù, đột xuất được phân bổ theo từng nội dung công việc cụ thể. Đối vớ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng các chế độ sau đây: 1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Định mức phân bổ chi thường xuyên khác của NSĐP:
  • Phân bổ theo tỷ trọng (bằng 0,5%) tổng các khoản chi thường xuyên đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách quy định từ Điều 9 đến Điều 20 như trên.
  • Định mức này không bao gồm các khoản chi đặc thù, đột xuất được phân bổ theo từng nội dung công việc cụ thể.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
  • Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng các chế độ sau đây:
  • 1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho mỗi đối tượng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Định mức phân bổ chi thường xuyên khác của NSĐP:
  • Phân bổ theo tỷ trọng (bằng 0,5%) tổng các khoản chi thường xuyên đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách quy định từ Điều 9 đến Điều 20 như trên.
  • Định mức này không bao gồm các khoản chi đặc thù, đột xuất được phân bổ theo từng nội dung công việc cụ thể.
Target excerpt

Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng các chế độ sau đây: 1. Hỗ trợ kinh phí chăm sóc,...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Định mức dự phòng ngân sách: Tỷ lệ dự phòng ngân sách các huyện, thị xã từ 2% đến 4% tổng chi ngân sách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Phương pháp xác định một số tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Về dân số: Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi dân số của 11 huyện, thị xã trong tỉnh được xếp vào tiêu chí dân số miền núi, vùng sâu. Số liệu về chi tiêu dân số để tính định mức chi giai đoạn 2017 - 2020, được tính trên cơ sở số liệu do Cục Thống kê công bố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Về định mức phân bổ: Các định mức phân bổ theo tiêu chí dân số được quy định nêu trên được áp dụng cho các huyện, thị xã làm cơ sở xây dựng dự toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Định mức phân bổ trên: đã bao gồm chi tiền lương, có tính chất lương theo quy định với mức lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình trực tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình mình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều tr...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, kịp thời theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, nơi sinh s ố ng. 2. Chính sách tr ợ giúp xã hội được thay đổi t ùy thuộc vào điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối thiểu dân cư từng thời kỳ. 3. Khuyến kh...
Điều 4. Điều 4. M ứ c chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức trợ cấp nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và các mức trợ giú...
Chương II Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Điều 5. Điều 5. Đối tượng hư ở ng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đ...
Điều 6. Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức thấp nhất bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây: a) Hệ số 2,5 đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định này dưới 04 t...