Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020
72/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định
46/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng
- kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước nêu trên là cơ sở để xây dựng dự toán chi ngân sách của từng sở, ban, ngành, các đơn vị sử dụng ngân sách khối tỉnh, dự toán chi ngân sách của từng huyện, thị xã trực thuộc tỉnh (bao gồm cấp huyện và cấp xã). Định mức phân bổ của ngân sách địa phương đã bao gồm toàn b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước nêu trên là cơ sở để xây dựng dự toán chi ngân sách của từng sở, ban, ngành, các đơn vị sử dụng ngân sách khối tỉnh, dự toán chi ngân sá...
- Định mức phân bổ của ngân sách địa phương đã bao gồm toàn bộ nhu cầu kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đến 30/9/2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 72/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương kỳ ổn định ngân sách 2012 - 2015.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 72/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức phân bổ chi thường xuyên...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017, NĂM ĐẦU THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2017 - 2020 (Ban hành k...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm. Trong phạm vi dự toán được giao, Sở Công Thương thống nhất với Sở Tài chính trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí cho hoạt động k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
- Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017, NĂM ĐẦU THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2017 - 2020
Left
Chương I
Chương I Định mức phân bổ sự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho các sở, đơn vị trực thuộc tỉnh .
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- Định mức phân bổ sự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho các sở, đơn vị trực thuộc tỉnh .
Left
Điều 1.
Điều 1. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể: 1. Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho các Sở, ban, ngành và đơn vị sử dụng ngân sách: Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm Đơn vị Định mức chi hoạt động Nhóm I: đối với các đơn vị dự toán cấp I 20 Nhóm II: đối với các đơn vị t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định (còn gọi là khuyến công địa phương) theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định (còn gọi là khuyến công địa phương) theo quy địn...
- Điều 1. Định mức phân bổ dự toán chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể:
- 1. Phân bổ theo chỉ tiêu biên chế do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho các Sở, ban, ngành và đơn vị sử dụng ngân sách:
- Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp giáo dục: Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 82% dự toán. Chi thực hiện nhiệm vụ giáo dục không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương tối thiể...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ...
- 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
- Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp giáo dục:
- Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 82% dự toán.
- Chi thực hiện nhiệm vụ giáo dục không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương tối thiểu 18% dự toán (chưa loại trừ nguồn thu học phí).
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề: 1. Định mức theo chỉ tiêu sinh viên được phân bổ: + Hệ cao đẳng: 4,2 triệu đồng/sinh viên/năm. + Hệ trung cấp: 3,8 triệu đồng/sinh viên/năm. + Riêng đối với Trường Chính trị tỉnh phân bổ theo định mức biên chế. Lưu ý: Số sinh viên, học sinh là số sinh viên, học sinh củ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b. Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
- a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
- Điều 3. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề:
- 1. Định mức theo chỉ tiêu sinh viên được phân bổ:
- + Hệ cao đẳng: 4,2 triệu đồng/sinh viên/năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp y tế: 1. Phân bổ theo chỉ tiêu giường bệnh và biên chế được giao (chưa loại trừ thu viện phí, lệ phí, thu khác theo chế độ): Tuyến Đơn vị tính Đ ị nh mứ c - Tuyến tỉnh: + Bệnh viện Đa khoa triệu đồng/giường bệnh 88 + Bệnh viện Y học cổ truyền triệu đồng/giường bệnh 72 - Tuyến huyện, thị xã...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 và Khoản 3, Điều 2 Quy chế này đầu tư vào các ngành, nghề dưới đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế này. 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công
- Các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 và Khoản 3, Điều 2 Quy chế này đầu tư vào các ngành, nghề dưới đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế này.
- 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
- Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi sự nghiệp y tế:
- 1. Phân bổ theo chỉ tiêu giường bệnh và biên chế được giao (chưa loại trừ thu viện phí, lệ phí, thu khác theo chế độ):
- + Bệnh viện Đa khoa
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức chi cho các đơn vị sự nghiệp khác: 1. Định mức theo số biên chế được giao: a) Định mức chi cho các đơn vị sự nghiệp là: 15 triệu đồng/biên chế/năm đối với những đơn vị được nhà nước đảm bảo toàn bộ chi thường xuyên. b) Đối với các đơn vị sự nghiệp có thu căn cứ vào khả năng thu của đơn vị và khả năng cân đối từ nguồn t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chi hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chi hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động.
- 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn
- tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước, ngoài nước để nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp và năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn trong sản xuất công nghiệp
- 1. Định mức theo số biên chế được giao:
- a) Định mức chi cho các đơn vị sự nghiệp là: 15 triệu đồng/biên chế/năm đối với những đơn vị được nhà nước đảm bảo toàn bộ chi thường xuyên.
- b) Đối với các đơn vị sự nghiệp có thu căn cứ vào khả năng thu của đơn vị và khả năng cân đối từ nguồn thu sẽ giảm kinh phí hỗ trợ từ ngân sách.
- Left: Điều 5. Định mức chi cho các đơn vị sự nghiệp khác: Right: Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp khoa học công nghệ, sự nghiệp môi trường: Dự toán chi sự nghiệp khoa học công nghệ và sự nghiệp môi trường được phân bổ theo các chương trình, đề án, kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau: 1. Mức c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan...
- Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau:
- Điều 6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp khoa học công nghệ, sự nghiệp môi trường:
- Dự toán chi sự nghiệp khoa học công nghệ và sự nghiệp môi trường được phân bổ theo các chương trình, đề án, kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Định mức chi sự nghiệp kinh tế khối tỉnh: Dự toán chi hoạt động kinh tế khối tỉnh, phân bổ theo mức bằng 10% chi thường xuyên các lĩnh vực chi (từ Điều 1 đến Điều 5) đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách quy định ở trên.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Quy chế này.
- Điều 7. Định mức chi sự nghiệp kinh tế khối tỉnh:
- Dự toán chi hoạt động kinh tế khối tỉnh, phân bổ theo mức bằng 10% chi thường xuyên các lĩnh vực chi (từ Điều 1 đến Điều 5) đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách quy định ở trên.
Left
Điều 8.
Điều 8. Định mức chi khác ngân sách: Phân bổ theo tỷ trọng (bằng 0,5%) tổng các khoản chi thường xuyên khối tỉnh đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách theo quy định.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính, của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định tại Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngâ...
- 1. Lập và phân bổ dự toán:
- Điều 8. Định mức chi khác ngân sách:
- Phân bổ theo tỷ trọng (bằng 0,5%) tổng các khoản chi thường xuyên khối tỉnh đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách theo quy định.
Left
Chương II
Chương II Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho các huyện, thị xã trực thuộc tỉnh .
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương cho các huyện, thị xã trực thuộc tỉnh .
Left
Điều 9.
Điều 9. Định mức chi sự nghiệp giáo dục: 1. Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương, phụ cấp (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 82% dự toán. Chi thực hiện nhiệm vụ giáo dục không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương tối thiểu 18...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 0 . Kiểm tra, giám sát, giải quyết khiếu nại, thông tin báo cáo 1. Các đơn vị thực hiện đề án có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng cho Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định) đối với đề án khuyến công cấp tỉnh và cho Ủy ban nhân dân cấp huyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 0 . Kiểm tra, giám sát, giải quyết khiếu nại, thông tin báo cáo
- Các đơn vị thực hiện đề án có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng cho Sở Công Thương (thông qua Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định)...
- Khi kết thúc thực hiện đề án, đơn vị lập báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án (kèm theo hồ sơ thanh lý, quyết toán hợp đồng) báo cáo Sở Công Thương và UBND cấp huyện đối với đề án tương ứng.
- Điều 9. Định mức chi sự nghiệp giáo dục:
- Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương, phụ cấp (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 82% dự toán.
- Chi thực hiện nhiệm vụ giáo dục không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương tối thiểu 18% dự toán (chưa loại trừ nguồn thu học phí).
Left
Điều 10.
Điều 10. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề: Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số (không bao gồm dân số từ 1 - 18 tuổi): Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân bổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 105.000
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Tài chính: - Căn cứ khả năng ngân sách tỉnh, Sở Tài chính tổng hợp vào phương án phân bổ ngân sách địa phương hàng năm báo cáo UBND tỉnh xem xét, trình HĐND tỉnh phê duyệt. - Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, chương trình, đề á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công
- 1. Sở Tài chính:
- - Căn cứ khả năng ngân sách tỉnh, Sở Tài chính tổng hợp vào phương án phân bổ ngân sách địa phương hàng năm báo cáo UBND tỉnh xem xét, trình HĐND tỉnh phê duyệt.
- Điều 10. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề:
- Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số (không bao gồm dân số từ 1 - 18 tuổi):
- Đơn vị tính: đồng/người dân/năm.
Left
Điều 11.
Điều 11. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế: 1. Định mức phân bổ: Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 80% dự toán, hoạt động không kể chi tiền lương và các khoản có tính chất lương tối thiểu 20% dự toá...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 11. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế:
- 1. Định mức phân bổ:
- Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 80% dự toán, hoạt động khô...
Left
Điều 12.
Điều 12. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể, các tổ chức chính trị - xã hội: 1. Định mức phân bổ theo biên chế: Được tính trên cơ sở bảo đảm tỷ lệ chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tối đa 75% dự toán. Chi hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Định mức phân bổ chi sự nghiệp văn hóa - thông tin: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân b ổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 25.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân bổ cho cấp huyện, th ị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 13.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục - thể thao: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân bổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 9.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội: 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân b ổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 31.000 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí bổ sung: a) Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức phân bổ chi quốc phòng: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân b ổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 27.000 Riêng đối với các huyện biên giới được phân bổ thêm kinh phí với mức 400 triệu đồng/xã biên giới. Đối với địa phương tiếp giáp với 02 tỉnh nước bạn trở lên được phân bổ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Định mức phân bổ chi an ninh: Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức phân b ổ cho cấp huyện, thị Miền núi - Vùng sâu, vùng đồng bào dân tộc 13.500 Riêng đối với các huyện biên giới được phân bổ thêm kinh phí với mức 300 triệu đồng/xã biên giới. Đối với địa phương tiếp giáp với 02 tỉnh nước bạn trở lên được phân bổ hệ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế: 1. Dự toán chi sự nghiệp kinh tế các huyện, thị xã được phân bổ theo mức bằng 10% chi thường xuyên các lĩnh vực chi (từ Điều 9 đến Điều 18 nêu trên). 2. Đối với các đô thị (thuộc tỉnh), được phân bổ thêm: 10.000 triệu đồng/đô thị loại III/năm; 6.000 triệu đồng/đô thị loại IV/năm; 3.000 t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Định mức phân bổ chi sự nghiệp khoa học công nghệ, sự nghiệp môi trường: Dự toán chi sự nghiệp khoa học công nghệ và sự nghiệp môi trường được phân bổ theo các chương trình, đề án, kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Định mức phân bổ chi thường xuyên khác của NSĐP: Phân bổ theo tỷ trọng (bằng 0,5%) tổng các khoản chi thường xuyên đã tính được theo định mức phân bổ dự toán chi ngân sách quy định từ Điều 9 đến Điều 20 như trên. Định mức này không bao gồm các khoản chi đặc thù, đột xuất được phân bổ theo từng nội dung công việc cụ thể. Đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Định mức dự phòng ngân sách: Tỷ lệ dự phòng ngân sách các huyện, thị xã từ 2% đến 4% tổng chi ngân sách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Phương pháp xác định một số tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên .
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Phương pháp xác định một số tiêu chí phân bổ dự toán chi thường xuyên .
Left
Điều 23.
Điều 23. Về dân số: Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi dân số của 11 huyện, thị xã trong tỉnh được xếp vào tiêu chí dân số miền núi, vùng sâu. Số liệu về chi tiêu dân số để tính định mức chi giai đoạn 2017 - 2020, được tính trên cơ sở số liệu do Cục Thống kê công bố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Về định mức phân bổ: Các định mức phân bổ theo tiêu chí dân số được quy định nêu trên được áp dụng cho các huyện, thị xã làm cơ sở xây dựng dự toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Định mức phân bổ trên: đã bao gồm chi tiền lương, có tính chất lương theo quy định với mức lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.