Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước Right: Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 29/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý và thực hiện việc tuyển chọn, xét chọn, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 38/2008...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 02/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Những quy định trước đây trái với Quy định được ban hành theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Những quy định trước đây trái với Quy định được ban hành theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 29/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý và thực hiện việc tuyển chọn, xét... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 02/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Q uản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm theo Quyế...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Thủ trưởng các sở, ban, n...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Q uản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 74/2016/QĐ-UB ND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 10 /201 4 /QĐ- UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định việc quản lý, xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, thực hiện việc đặt hàng, tuyển chọn, giao trực tiếp, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Xác định tổ chức, cá nhân chủ trì, thẩm định, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định việc phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với các công trình thuộc lĩnh vực bí mật quốc gia, bí mật an ninh, quốc phòng.
Removed / left-side focus
  • Quy định việc quản lý, xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, thực hiện việc đặt hàng, tuyển chọn, giao trực tiếp, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • Xác định tổ chức, cá nhân chủ trì, thẩm định, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nư...
  • 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ. 2. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng )...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng có liên quan đến chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng có liên quan đến chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa họ...
  • 2. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng ) là các yêu cầu đặt ra cho khoa học và công nghệ dưới dạng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh...
  • xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phát triển khoa học và công nghệ cho các ngành, huyện, thị xã thuộc tỉnh Bình Phước do các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các cơ quan nh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Sở Xây dựng là cơ quan đâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mục tiêu chung giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ phát triển và ứng dụng khoa học và công nghệ trung hạn hoặc dài hạn thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước. Chương...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý và phân cấp quản lý 1. Tuân thủ các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng phải được thực hiện từ khi chuẩn bị đầu tư cho đến khi chấm dứt thời gian bảo hành công trình và phải tuân theo các quy định hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý và phân cấp quản lý
  • 1. Tuân thủ các nguyên tắc được quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
  • Việc quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng phải được thực hiện từ khi chuẩn bị đầu tư cho đến khi chấm dứt thời gian bảo hành công trình và phải tuân theo các quy định hiện hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mục tiêu chung giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ phát triển và ứng dụng khoa học và công nghệ trun...
  • Chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh được triển khai dưới hình thức tập hợp các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh được xây dựng dựa trên cơ sở yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ, chương trình, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và thực tiễn công tác quản lý nhà nước, phát triển khoa...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình theo Điều 41 và Điều 45 của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Sở Xây dựng: a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình theo Điều 41 và Điều 45 của Nghị định số 15/2013/NĐ-C...
  • 1. Sở Xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • 1. Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh được xây dựng dựa trên cơ sở yêu cầu phát triển kinh tế
  • xã hội, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ, chương trình, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và thực tiễn công tác quản lý nhà nước, phát triển khoa học v...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đề án khoa học cấp tỉnh 1. Đề án khoa học cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn phục vụ việc xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp tỉnh: a) Xây dựng đề án phải căn cứ vào các nhiệm vụ được Chính phủ,...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Ban Quản lý Khu kinh tế giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình như sau: 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng trong khu kinh tế, khu công nghiệp. 2. Phối hợp với các Sở quản lý công tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế
  • Ban Quản lý Khu kinh tế giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình như sau:
  • 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng trong khu kinh tế, khu công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đề án khoa học cấp tỉnh
  • 1. Đề án khoa học cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn phục vụ việc xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp tỉnh:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp tỉnh (bao gồm đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh) là nhiệm vụ khoa học và công nghệ tập trung nghiên cứu giải quyết những vấn đề khoa học và công nghệ đòi hỏi tính ứng dụng cao và có triển v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Sở Xây dựng 1. Thực hiện theo khoản 1 Điều 45 Nghị định 15/2013/NĐ-CP. 2. Báo cáo định kỳ, đột xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp và báo cáo Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Sở Xây dựng
  • 1. Thực hiện theo khoản 1 Điều 45 Nghị định 15/2013/NĐ-CP.
  • 2. Báo cáo định kỳ, đột xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp và báo cáo Bộ Xây dựng về tình hình...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp tỉnh
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp tỉnh (bao gồm đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh) là nhiệm vụ khoa học và công nghệ tập trung nghiên cứu giải q...
  • 2. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng cấp tỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

Chương III

Chương III NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Định kỳ vào trước ngày 15 tháng 01 hàng năm hoặc theo tính cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh cho năm kế tiếp và thời hạn để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công ng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành ( các Sở Giao thông V ận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương) 1. Thực hiện theo khoản 2 Điều 45 Nghị định 15/2013/NĐ-CP. 2. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành ( các Sở Giao thông V ận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông...
  • 1. Thực hiện theo khoản 2 Điều 45 Nghị định 15/2013/NĐ-CP.
  • 2. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng về tình hình quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn định kỳ hằng năm vào ngày 20 tháng 11 và đột xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Định kỳ vào trước ngày 15 tháng 01 hàng năm hoặc theo tính cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh cho năm kế tiếp và thời hạn để...
  • Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được thực hiện theo Biểu A1-ĐXNV.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ cấp tỉnh theo từng giai đoạn. 2. Hội đồng khoa học và công nghệ cấp tỉnh có từ 9 đến 11 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 01 ủy viên kiê...

Open section

Điều 1

Điều 1 0 . Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ban Quản lý Khu kinh tế 1. Thực hiện đầy đủ chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng đối với công trình xây dựng trong khu kinh tế, khu công nghiệp. 2. Hướn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 0 . Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ban Quản lý Khu kinh tế
  • 1. Thực hiện đầy đủ chức năng quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng đối với công trình xây dựng trong khu kinh t...
  • 2. Hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn khu kinh tế, khu công nghiệp thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng côn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ cấp tỉnh theo từng giai đoạn.
  • Hội đồng khoa học và công nghệ cấp tỉnh có từ 9 đến 11 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 01 ủy viên kiêm thư ký khoa học và các thành viên khác là đại diện lãnh đạo các sở, ban, ngành, các nh...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của hội đồng, trong đó phải có chủ tịch hoặc phó chủ tịch được chủ tịch hội đồng ủy quyền. 2. Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Các ý kiến kết luận c...

Open section

Điều 1

Điều 1 1 . Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện theo khoản 3 Điều 45 Nghị định 15/2013/NĐ-CP. 2 . Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình tại Điều 7 của Quy định này va...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 1 . Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện theo khoản 3 Điều 45 Nghị định 15/2013/NĐ-CP.
  • Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình tại Điều 7 của Quy định này và nhà ở riêng lẻ trong phạm vi địa giới hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • 1. Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của hội đồng, trong đó phải có chủ tịch hoặc phó chủ tịch được chủ tịch hội đồng ủy quyền.
  • Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng 1. Căn cứ kết quả tư vấn của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ (tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiến đạt được, dự kiến thời gian thực hiện, phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng thực hiện công tác tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh để báo cáo Bộ Xây dựng hằng năm về tình hình chất lượng và quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn định kỳ trước ngày 15 tháng 12 và báo cáo đột xuất khi có y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • Sở Xây dựng thực hiện công tác tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh để báo cáo Bộ Xây dựng hằng năm về tình hình chất lượng và quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn định k...
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện báo cáo định kỳ, trước ngày 25 tháng 11 và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về công...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng
  • Căn cứ kết quả tư vấn của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ (tên, mục tiêu, sản phẩm dự kiế...
  • Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có thể lấy ý kiến chuyên gia độc lập trước khi quyết định phê duyệt danh mục.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương IV

Chương IV TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này đến Ủy ban nhân dân cấp xã và căn cứ vào tình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện Quy định này.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này đến Ủy ban nhân dân cấp xã và căn cứ vào tình hình thực tiễn của địa phương để ủy quyền, phân cấp cho các cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuy...
  • a) Đến thời điểm nộp hồ sơ chưa hoàn trả đầy đủ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện các dự án trước đây.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN, được quy định tại Điều 5 của Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình theo Điều 41 và Điều 45 của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Sở Xây dựng: a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng công trình theo Điều 41 và Điều 45 của Nghị định số 15/2013/NĐ-C...
  • 1. Sở Xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN, được quy định tại Điều 5 của Thông tư s...
  • 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nộp hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 6 của Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 7 của Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hội đồng đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. UBND tỉnh (trên cơ sở đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ) quyết định thành lập các Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Hội đồng). Mỗi Hội đồng chỉ thực hiện tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các tiêu chí và thang điểm đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: a) Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu (điểm tối đa 8). b) Nội dung, phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng (điểm tối đa 24). c) Tính mới, tính đủ của sản phẩm kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Chủ nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thiện hồ sơ theo biên bản thẩm định kinh phí và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản. 2. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong quá trình triển khai thực hiện, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai sót làm ảnh hưởng đến mục tiêu, nội dung, tiến độ kế hoạch, kết quả của các nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều chỉnh hợp đồng 1. Tổ chức chủ trì được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí trong tổng kinh phí được giao khoán theo quy định và được Sở Khoa học và Công nghệ chấp thuận bằng văn bản. 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh việc thay đổi tổ chức chủ trì, tên,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng ...) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phương pháp đánh giá và xếp loại 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng a) Mỗi chủng loại sản phẩm của nhiệm vụ đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm theo 03 mức sau: “Xuất sắc” khi vượt mức so với đặt hàng; “Đạt” khi đáp ứng đúng, đủ yêu cầu theo đặt hàng; “Không đạt” không đáp ứng đúng, đủ yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 20 và Điều 21 của Quy định này trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Kết quả tự đánh giá được tổng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN được quy định tại Điều 6 của Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ, bao gồm: 1. Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 7 của Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Sau khi nhận đủ hồ sơ đề nghị nghiệm thu, trong thời hạn 15 ngày làm việc, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp tỉnh 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá “Đạt” với yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày họp Hội đồng, chủ nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo kết luận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đăng ký, lưu giữ kết quả và giao nộp sản phẩm 1. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ và Thông tư số 14/2014/TT-BKH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 17 của Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tổ chức xác định Danh mục các nhiệm vụ; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ cấp tỉnh; kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh; đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh và định kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Chủ trì trong tổng hợp và cân đối kinh phí thực hiện các nhiệm vụ để bố trí vào kế hoạch ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ hằng năm trên cơ sở đề xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng, cơ quan phối hợp thực hiện 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh với Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Cử đại diện tham gia các cuộc họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ; Hội đồng tuyển chọn, xét giao trực tiếp và Hội đồng đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo hợp đồng đã ký. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và năng lực tổ chức thực hiện để làm chủ nhiệm nhiệm vụ. Trường hợp th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo hợp đồng đã ký. 2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá trị khoa học, kết quả và hiệu quả thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng đã ký; chịu trách nhiệm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng 1. Thành viên Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp có trách nhiệm: a) Phân tích, đánh giá và đưa ra các ý kiến phản biện đối với các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp về nội dung, mục tiêu nghiên cứu và kết quả cần phải đạt được của nhiệm vụ khoa học và công nghệ và đánh giá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của thành viên Tổ chuyên gia 1. Kiểm tra, thẩm định các sản phẩm khoa học và công nghệ (mẫu sản phẩm, mô hình, bản vẽ thiết kế, báo cáo thử nghiệm, ứng dụng, các văn bản đo đạc, kiểm tra, đánh giá thử nghiệm các sản phẩm của nhiệm vụ). 2. Khảo sát tại hiện trường, yêu cầu tổ chức đo kiểm các thông số kỹ thuật của s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn các biểu mẫu và chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã nghiên cứu Quy định này để áp dụng quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo cấp quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.