Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chínháp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất tại những nơi: chưa có bản đồ địa chính có tọa độ hoặc tại nơi đã có bản đồ nhưng hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.M

Điều 2.Mức giá và cách áp giá 1. Mức giá. a) Trường hợp đo đạc lập bản đồ địa chính cho một thửa đất hoặc nhiều thửa đất thực hiện không cùng một ngày thì giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính được tính như sau:­­­­ ĐVT: đồng/thửa TT Diện tích đất được giao, cho thuê, cho phép chuyển mục đích sử dụng Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2017. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh. 3. Khi mức lương cơ sở và giá cả vật tư khu vực t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH (Ban...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2017.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn...
Added / right-side focus
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2017.
  • 3. Khi mức lương cơ sở và giá cả vật tư khu vực thay đổi, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh cho ph...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn... Right: MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
  • Left: 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng s...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ. 2. Đối tượng không chịu phí: Thửa đất được các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tự đầu tư kin...
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí TT Quy mô thửa đất Mức thu (đồng/thửa) 1 Dưới 100 m 2 60.000 2 Từ 100 m 2 đến 300 m 2 150.000 3 Trên 300 m 2 đến 500 m 2 300.000 4 Trên 500 m 2 đến 1.000 m 2 380.000 5 Trên 1.000 m 2 đến 5.000 m 2 450.000 6 Trên 5.000 m 2 đến 10.000 m 2 (1 ha) 800.000 7 Trên 1 ha đến 5 ha 950.000 8 Trên 5 ha đến 10 ha 2.000.000 9 Tr...