Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
2 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn Nhà nước thuộc UBND tỉnh Lai Châu Quản lý

Open section

Tiêu đề

Về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả
  • hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và
  • doanh nghiệp có vốn nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn Nhà nước thuộc UBND tỉnh Lai Châu Quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn Nhà nước thuộc UBND tỉnh Lai Châu quản lý.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về: 1. Giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp. 2. Giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại đối với doanh nghiệp nhà nước. 3. Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước. 4. Công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về:
  • 1. Giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn Nhà nước thuộc UBND tỉnh Lai Châu quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2017. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Nghị định này gồm: 1. Cơ quan tài chính. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu. 3. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước): a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên - Công ty mẹ của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng Nghị định này gồm:
  • 1. Cơ quan tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2017. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Công ty, Giám đốc các doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước; Người đại diện phần vốn Nhà nước tại các Công ty Cổ phần có vốn Nhà nước và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH P...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp. 2. Báo cáo kết quả giám sát tài chính là báo cáo tổng hợp kết quả công tác giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp thuộc cơ quan đại diện chủ sở hữu. 3. Doanh nghiệp có vốn nhà nước là công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Báo cáo giám sát tài chính là báo cáo phân tích, đánh giá, cảnh báo các vấn đề về tài chính của từng doanh nghiệp.
  • 2. Báo cáo kết quả giám sát tài chính là báo cáo tổng hợp kết quả công tác giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp thuộc cơ quan đại diện chủ sở hữu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành
  • Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
  • Chủ tịch Công ty, Giám đốc các doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn Điều lệ và doanh nghiệp có vốn Nhà nước (gồm doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ và doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ) thuộc UBND tỉnh Lai Châu quản lý.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính 1. Quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính doanh nghiệp. 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp. 3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hằng năm và năm (05) năm của doanh nghiệp, mục tiêu giám sát trong từng thời kỳ do cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính
  • 1. Quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính doanh nghiệp.
  • 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn Điều lệ và doanh nghiệp có vốn Nhà nước (gồm doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ và doan...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu: Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Lai Châu. 2. Sở Tài chính Lai Châu. 3. Doanh nghiệp có vốn Nhà nước do UBND tỉnh Lai Châu quyết định thành lập: a) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. b) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ và doanh nghiệp do Nhà nước...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Xây dựng và ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp (trong đó quy định cụ thể trách nhiệm, cơ chế phối hợp, báo cáo trong nội bộ cơ quan đại diện chủ sở hữu và giữa cơ quan đại diện chủ sở hữu với các bên liên quan) trong thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức giám sát
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Xây dựng và ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp (trong đó quy định cụ thể trách nhiệm, cơ chế phối hợp, báo cáo trong nội bộ cơ quan đại diện chủ sở hữu và...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu: Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Lai Châu.
  • 2. Sở Tài chính Lai Châu.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích giám sát 1. Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh và khả năng cạnh tranh. 2. Giúp UBND tỉnh kịp thời phát hiện các yếu kém trong hoạt động...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính đối với các công ty con, công ty liên kết.
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp đối với các công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp thông qua công ty mẹ.
Removed / left-side focus
  • Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu qu...
  • 2. Giúp UBND tỉnh kịp thời phát hiện các yếu kém trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, cảnh báo và đề ra biện pháp chấn chỉnh.
  • 3. Thực hiện công khai minh bạch tình hình tài chính của doanh nghiệp nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mục đích giám sát Right: Điều 13. Chủ thể giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức giám sát 1. Chủ thể giám sát a) UBND tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước và doanh nghiệp có vốn Nhà nước do UBND tỉnh quyết định thành lập. Đối với doanh nghiệp cổ phần có vốn góp của Nhà nước thực hiện chức năng giám sát thông qua N...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích của việc giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và công khai thông tin tài chính doanh nghiệp 1. Đánh giá việc tuân thủ quy định về phạm vi, quy trình, thủ tục, thẩm quyền và hiệu quả đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp. 2. Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đánh giá việc tuân thủ quy định về phạm vi, quy trình, thủ tục, thẩm quyền và hiệu quả đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.
  • Đánh giá đầy đủ, kịp thời tình hình tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp để có biện pháp khắc phục tồn tại, hoàn thành mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, nhiệm vụ công ích, nâng cao hiệu qu...
  • 3. Giúp nhà nước, cơ quan đại diện chủ sở hữu kịp thời phát hiện các yếu kém trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, cảnh báo và đề ra biện pháp chấn chỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức giám sát
  • 1. Chủ thể giám sát
  • a) UBND tỉnh thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước và doanh nghiệp có vốn Nhà nước do UBND tỉnh quyết định thành lập.
Rewritten clauses
  • Left: - Sở Tài chính làm đầu mối thực hiện công tác giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp. Right: Điều 4. Mục đích của việc giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và công khai thông tin tài chính doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Open section

Chương II

Chương II GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính 1. Quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính doanh nghiệp. 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp. 3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hằng năm và năm (05) năm của doanh nghiệp, mục tiêu giám sát trong từng thời kỳ do UBND tỉnh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chủ thể giám sát Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định của pháp luật hiện hành về quản lý tài chính doanh nghiệp.
  • 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế quản lý tài chính của doanh nghiệp.
  • 3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển hằng năm và năm (05) năm của doanh nghiệp, mục tiêu giám sát trong từng thời kỳ do UBND tỉnh xây dựng đối với từng doanh nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Căn cứ thực hiện giám sát tài chính Right: Điều 5. Chủ thể giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giám sát đặc biệt đối với doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính Trường hợp doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn về tài chính (quy định tại Điều 24 Nghị định 87/2015/NĐ-CP), Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND tỉnh quyết định sự cần thiết thực hiện chế độ giám sát tài chính đặc biệt theo quy định tại Mục 4 Chương III Ngh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung giám sát 1. Nội dung giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 51 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp. 2. Bộ Tài chính quy định biểu mẫu để thực hiện các nội dung giám sát nêu tại Khoản 1 Điều này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung giám sát
  • 1. Nội dung giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 51 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tạ...
  • 2. Bộ Tài chính quy định biểu mẫu để thực hiện các nội dung giám sát nêu tại Khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giám sát đặc biệt đối với doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính
  • Trường hợp doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn về tài chính (quy định tại Điều 24 Nghị định 87/2015/NĐ-CP), Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND tỉnh quyết định sự cần thiết thực hiện chế độ giám sá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo giám sát tài chính của doanh nghiệp 1. Nội dung báo cáo a) Đối với doanh nghiệp nhà nước lập báo cáo và công khai việc đánh giá tình hình tài chính theo quy định tại Khoản 2, Điều 5 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính. b) Đối với doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước: Người đại diện lập báo cáo g...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương thức tổ chức giám sát 1. Giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát sau. 2. Quý IV năm trước, Bộ Tài chính lập Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương thức tổ chức giám sát
  • 1. Giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát tr...
  • Quý IV năm trước, Bộ Tài chính lập Kế hoạch giám sát hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, công bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Báo cáo giám sát tài chính của doanh nghiệp
  • a) Đối với doanh nghiệp nhà nước lập báo cáo và công khai việc đánh giá tình hình tài chính theo quy định tại Khoản 2, Điều 5 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính.
  • b) Đối với doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước: Người đại diện lập báo cáo giám sát tài chính theo quy định tại Khoản 2, Điều 8 và Khoản 2, Điều 9 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của B...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nội dung báo cáo Right: 3. Chế độ báo cáo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. B áo cáo kết quả giám sát tài chính Căn cứ báo cáo giám sát của các doanh nghiệp nhà nước và Người đại diện vốn Nhà nước tại doanh nghiệp. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Sở Nội vụ tổng hợp kết quả giám sát tài chính và báo cáo trình UBND tỉnh thông báo kết quả giám sá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chủ thể giám sát 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chủ thể giám sát
  • 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạ...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ báo cáo giám sát của các doanh nghiệp nhà nước và Người đại diện vốn Nhà nước tại doanh nghiệp. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Sở Lao động Thương binh và Xã hội
  • Sở Nội vụ tổng hợp kết quả giám sát tài chính và báo cáo trình UBND tỉnh thông báo kết quả giám sát theo quy định và gửi về Bộ Tài chính:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. B áo cáo kết quả giám sát tài chính Right: 2. Cơ quan tài chính:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DNNN

Open section

Mục 1

Mục 1 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DNNN Right: GIÁM SÁT TÀI CHÍNH
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung giám sát của Chủ sở hữu UBND tỉnh thực hiện giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và Điều 5 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chủ thể giám sát Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chủ thể giám sát
  • Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan thực hiện việc giám sát tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp của các cơ quan đại diện chủ sở hữu.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung giám sát của Chủ sở hữu
  • UBND tỉnh thực hiện giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và Điều 5 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/20...
similar-content Similarity 0.86 reduced

Điều 10.

Điều 10. Phương thức giám sát của Chủ sở hữu 1. Giám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phát hiện kịp thời các rủi ro về tài chính, hạn chế trong quản lý tài chính của doanh nghiệp và...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phương thức giám sát 1. Giám sát tài chính thực hiện bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát trước và giám sát trong nhằm phát hiện kịp thời các rủi ro về tài chính, hạn chế trong quản lý tài chính của doanh nghiệp và có cảnh báo, g...

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Hằng năm Chủ sở hữu thực hiện giám sát trực tiếp tại doanh nghiệp ít nhất là một (01) lần/năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Phương thức giám sát của Chủ sở hữu Right: Điều 11. Phương thức giám sát
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Tổ chức giám sát tài chính trong nội bộ doanh nghiệp a) Doanh nghiệp phải tổ chức tự giám sát. Chủ thể tự giám sát trong nội bộ doanh nghiệp là Kiểm soát viên và kiểm soát nội bộ (nếu có). b) Mục đích giám sát Doanh nghiệp tự giám sát diễn biến về hoạt động của doanh nghiệp để phát hiện kịp thời...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đối tượng giám sát 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định này bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp. 2. Đối tượng cần giám sát bởi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này bao gồm: a) Công ty con c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng cần giám sát bởi công ty mẹ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định này bao gồm toàn bộ các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp.
  • 2. Đối tượng cần giám sát bởi cơ quan đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này bao gồm:
  • b) Công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp. Việc xác định công ty liên kết quan trọng do cơ quan đại diện chủ sở hữu phối hợp với công ty mẹ lựa chọn theo một trong các tiêu chí sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức giám sát tài chính trong nội bộ doanh nghiệp
  • a) Doanh nghiệp phải tổ chức tự giám sát. Chủ thể tự giám sát trong nội bộ doanh nghiệp là Kiểm soát viên và kiểm soát nội bộ (nếu có).
  • Doanh nghiệp tự giám sát diễn biến về hoạt động của doanh nghiệp để phát hiện kịp thời những tồn tại, vướng mắc và ngăn chặn, khắc phục những nguy cơ mất an toàn về tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp Right: a) Công ty con của doanh nghiệp;
  • Left: b) Mục đích giám sát Right: Điều 14. Đối tượng giám sát
same-label Similarity 1.0 expanded

Mục 2

Mục 2 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

Mục 2

Mục 2 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • CÔNG TY LIÊN KẾT
Rewritten clauses
  • Left: GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC Right: GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TY CON,
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung và chế độ báo cáo giám sát của Chủ sở hữu UBND tỉnh thực hiện giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp theo quy định tại Điều 33, 35 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và các Điều 8, 9,10 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chủ thể giám sát 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập hoặc được giao qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chủ thể giám sát
  • 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp là công ty mẹ, công ty trách nhiệm hữu hạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung và chế độ báo cáo giám sát của Chủ sở hữu
  • UBND tỉnh thực hiện giám sát tài chính đối với các doanh nghiệp theo quy định tại Điều 33, 35 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và các Điều 8, 9,10 Thông tư số 200/2015/TT-BT...
similar-content Similarity 0.9 expanded

Điều 13.

Điều 13. Phương thức giám sát 1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ: Việc giám sát tài chính thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ, đột xuất hoặc theo yêu cầu của cơ quan đại diện Chủ sở hữu do Người đại diện vốn Nhà nước tại doanh nghiệp báo cáo. Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Phương thức giám sát 1. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ: Việc giám sát tài chính thực hiện gián tiếp thông qua các báo cáo định kỳ, đột xuất hoặc theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu do Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp báo cáo. Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Cơ quan đại diện chủ sở hữu chịu trách nhiệm cuối cùng về giám sát doanh nghiệp, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp là cá nhân được cơ quan đại diện chủ sở hữu giao thực hiện giám sát doa...
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật về quản lý tài chính doanh nghiệp, UBND tỉnh chỉ đạo Người đại diện vốn Nhà nước tại doanh nghiệp yêu cầu Ban Kiểm soát doanh nghiệp thực hiện kiể... Right: Trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật về quản lý tài chính doanh nghiệp, cơ quan đại diện chủ sở hữu chỉ đạo Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp yêu cầu Ban Kiểm soát doanh ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

Open section

Chương III

Chương III GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP Right: GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện việc đánh giá xếp loại doanh nghiệp và kết quả hoạt động của Người quản lý doanh nghiệp 1. Việc đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp phải căn cứ vào báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp đã được kiểm toán, các báo cáo khác của doanh nghiệp và Báo cáo giám sát tài chính doanh nghiệp do Sở Tài chính lậ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung giám sát 1. Đối với công ty con a) Công ty mẹ thực hiện giám sát công ty con trên cơ sở tham khảo các nội dung giám sát quy định tại Điều 9 Nghị định này; b) Cơ quan đại diện chủ sở hữu phối hợp với cơ quan tài chính và công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung giám sát
  • 1. Đối với công ty con
  • a) Công ty mẹ thực hiện giám sát công ty con trên cơ sở tham khảo các nội dung giám sát quy định tại Điều 9 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện việc đánh giá xếp loại doanh nghiệp và kết quả hoạt động của Người quản lý doanh nghiệp
  • Việc đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp phải căn cứ vào báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp đã được kiểm toán, các báo cáo khác của doanh nghiệp và Báo cáo giám sát tài chính doanh ngh...
  • Đối với báo cáo tài chính đã được kiểm toán nhưng cơ quan kiểm toán độc lập có ý kiến ngoại trừ một số vấn đề làm ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh thì doanh nghiệp phải có trách nhiệm giải trình cụ...
similar-content Similarity 0.88 reduced

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp 1. Kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hằng năm của doanh nghiệp; 2. Kết quả thực hiện kế hoạch định kỳ sáu (06) tháng, hằng năm; 3. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, hằng năm; 4. Kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp; 5. Các vấn đề ph...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Căn cứ đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp 1. Kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hằng năm của doanh nghiệp; 2. Kết quả thực hiện kế hoạch định kỳ sáu (06) tháng, hằng năm; 3. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng, hằng năm; 4. Kết quả giám sát tài chính doanh nghiệp; 5. Các vấn đề ph...

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 6. Ý kiến nhận xét của các cơ quan liên quan về việc thực hiện giám sát, kiểm tra, thanh tra hằng năm đối với các doanh nghiệp thuộc UBND tỉnh quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp 1. Đối với doanh nghiệp a) Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Quy chế này và các chỉ tiêu do UBND tỉnh giao tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, lập và gửi Báo cáo đánh giá và xếp loại hằng năm cho các cơ quan quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phương thức giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát gián tiếp. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phương thức giám sát
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung vi...
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát gián tiếp công ty con, công ty liên kết quan trọng của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Báo cáo đánh giá và xếp loại doanh nghiệp
  • 1. Đối với doanh nghiệp
  • a) Doanh nghiệp căn cứ các tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động quy định tại Quy chế này và các chỉ tiêu do UBND tỉnh giao tự đánh giá và xếp loại doanh nghiệp, lập và gửi Báo cáo đánh giá và xếp l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG

Open section

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động theo quy định tại Điều 28, Mục 5 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính. Cụ thể: 1. Tiêu chí 1: Tổng doanh thu. Tổng doanh thu: Chỉ tiêu tổng doanh thu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Xây dựng và ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp (trong đó quy định cụ thể trách nhiệm, cơ chế phối hợp, báo cáo trong nội bộ cơ quan đại diện chủ sở hữu và giữa cơ quan đại diện chủ sở hữu với các bên liên quan) trong thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức giám sát
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Xây dựng và ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả các doanh nghiệp (trong đó quy định cụ thể trách nhiệm, cơ chế phối hợp, báo cáo trong nội bộ cơ quan đại diện chủ sở hữu và...
Removed / left-side focus
  • Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động theo quy định tại Điều 28, Mục 5 Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ và Điều 12 Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chín...
  • 1. Tiêu chí 1: Tổng doanh thu.
  • Tổng doanh thu:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp Right: b) Giao một đơn vị làm đầu mối thực hiện công tác giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước 1. Sử dụng các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 17 Quy chế này làm tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn Nhà nước tại các doanh nghiệp có vốn Nhà nước gồm doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ v...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chủ thể giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010). 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chủ thể giám sát
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của công ty mẹ, công ty con, công ty do công ty mẹ và công ty con góp vốn (thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2010).
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính giám sát các dự án đầu tư ra nước ngoài có vốn của doanh nghiệp nhà nước, công ty con của doanh nghiệp nhà nước thông qua công...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp có vốn nhà nước
  • Sử dụng các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 17 Quy chế này làm tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn Nhà nước tại các doanh nghiệp có vốn Nhà nước g...
  • 2. Phương pháp đánh giá hiệu quả hoạt động và kết quả xếp loại doanh nghiệp, xếp loại Người đại diện như doanh nghiệp nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Phương pháp đánh giá hiệu quả 1. Hằng năm căn cứ vào Kế hoạch, chiến lược của doanh nghiệp, xu hướng phát triển của ngành, các thay đổi về mặt pháp lý, kết quả hoạt động của năm trước, các nhiệm vụ chiến lược hoặc các nhiệm vụ được giao trong năm kế hoạch, các điều kiện bên trong và bên ngoài, doanh nghiệp lập kế hoạch sản xuấ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng giám sát Đối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập. S 1. Tình hình quản lý và sử dụng vốn doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài: a) Tiến độ triển khai dự án so với kế hoạch; b) Hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng giám sát là toàn bộ các dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, bao gồm các dự án của công ty mẹ, công ty con và dự án do công ty mẹ và công ty con góp vốn thành lập.
  • 1. Tình hình quản lý và sử dụng vốn doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài:
  • a) Tiến độ triển khai dự án so với kế hoạch;
Removed / left-side focus
  • Hằng năm căn cứ vào Kế hoạch, chiến lược của doanh nghiệp, xu hướng phát triển của ngành, các thay đổi về mặt pháp lý, kết quả hoạt động của năm trước, các nhiệm vụ chiến lược hoặc các nhiệm vụ đượ...
  • 2. Việc đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp thực hiện trên cơ sở so sánh giữa kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được cơ quan đại diện Chủ sở hữu giao với kết quả thực hiện.
  • 3. Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Phương pháp đánh giá hiệu quả Right: Điều 19. Đối tượng giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP

Open section

Mục 2

Mục 2 CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG KHAI THÔNG TIN TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • XẾP LOẠI DOANH NGHIỆP
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp Kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp được phân loại: Doanh nghiệp xếp loại A, doanh nghiệp xếp loại B, doanh nghiệp xếp loại C theo mức độ hoàn thành các chỉ tiêu đánh giá do UBND tỉnh giao cho từng doanh nghiệp. 1. Đối với doanh nghiệp hoạt động kinh doanh, căn cứ kết quả phân lo...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Căn cứ giám sát 1. Quy định pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, quy định pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp. 2. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và hằng năm của dự án tại nước ngoài. 3. Kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại dự án của các cơ quan chức năng (nếu có)....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Căn cứ giám sát
  • 1. Quy định pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, quy định pháp luật về quản lý và sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp.
  • 2. Báo cáo tài chính sáu (06) tháng và hằng năm của dự án tại nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp
  • Kết quả đánh giá và xếp loại doanh nghiệp được phân loại: Doanh nghiệp xếp loại A, doanh nghiệp xếp loại B, doanh nghiệp xếp loại C theo mức độ hoàn thành các chỉ tiêu đánh giá do UBND tỉnh giao ch...
  • 1. Đối với doanh nghiệp hoạt động kinh doanh, căn cứ kết quả phân loại cho từng tiêu chí 1, 2, 4 và 5 được quy định tại Khoản 1, 2, 4 và 5 Điều 18 Quy chế này để xếp loại cho từng doanh nghiệp như...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Xếp loại Người quản lý doanh nghiệp 1. Căn cứ đánh giá kết quả hoạt động của Người quản lý doanh nghiệp (gồm: Chủ tịch Công ty đối với doanh nghiệp nhà nước, Người đại diện vốn Nhà nước doanh nghiệp đối với doanh nghiệp có vốn Nhà nước) thực hiện theo các tiêu chí sau: a) Mức độ hoàn thành chỉ tiêu do UBND tỉnh giao về lợi nhu...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Chủ động thống nhất với công ty mẹ danh sách các công ty con, công ty liên kết cần đưa vào Kế hoạch giám sát tài chính theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 12 Nghị định này; b) Giao công ty mẹ xây dựng Báo cáo giám sát tài chính đối với các công ty con, công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức giám sát
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu:
  • a) Chủ động thống nhất với công ty mẹ danh sách các công ty con, công ty liên kết cần đưa vào Kế hoạch giám sát tài chính theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 12 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xếp loại Người quản lý doanh nghiệp
  • Căn cứ đánh giá kết quả hoạt động của Người quản lý doanh nghiệp (gồm:
  • Chủ tịch Công ty đối với doanh nghiệp nhà nước, Người đại diện vốn Nhà nước doanh nghiệp đối với doanh nghiệp có vốn Nhà nước) thực hiện theo các tiêu chí sau:
similar-content Similarity 0.95 rewritten

CHƯƠNG I V

CHƯƠNG I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
  • CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Theo dõi, tổng hợp việc thực hiện Quy chế này để báo cáo UBND tỉnh theo quy định. b) Tổ chức hướng dẫn và quán triệt các quy định của Nhà nước và của UBND tỉnh về công tác giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp nhà nước đến từng đơn vị thuộc đối tư...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Phương thức giám sát 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám sát gián tiếp. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Phương thức giám sát
  • 1. Công ty mẹ thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài bằng phương thức giám sát trực tiếp, giám sát gián tiếp, giám sát trước, giám sát trong, giám sát sau, trong đó tập trung việc giám s...
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính thực hiện giám sát hoạt động đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp, trong đó tập trung giám sát trước và giám sát gián tiếp.
Removed / left-side focus
  • Điều 22 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính có trách nhiệm:
  • a) Theo dõi, tổng hợp việc thực hiện Quy chế này để báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Nội dung giám sát 1. Giám sát việc bảo toàn và phát triển vốn. 2. Giám sát việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp theo các nội dung sau: a) Hoạt động đầu tư vốn đối với các dự án đầu tư, gồm: Nguồn vốn huy động, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, tiến độ giải ngân vốn đầu tư; b) Hoạt động đầu tư vốn ra ngoà...
Mục 3 Mục 3 GIÁM SÁT VỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Điều 23. Điều 23. Tổ chức giám sát 1. Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu: a) Thu thập các báo cáo giám sát tài chính định kỳ của doanh nghiệp về các dự án đầu tư tại nước ngoài; b) Tiến hành phân tích tình hình sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính của các dự án đầu tư ra nước ngoài của các doanh nghiệp. Trường hợp phát hiện dự án...
Mục 4 Mục 4 GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐẶC BIỆT
Điều 24. Điều 24. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp 1. Các dấu hiệu mất an toàn tài chính của doanh nghiệp bao gồm: a) Đối với doanh nghiệp đang trong giai đoạn lỗ kế hoạch: Có số lỗ phát sinh năm báo cáo lớn hơn 30% so với mức lỗ kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Đối với doanh nghiệp sau giai đoạn lỗ kế hoạch: - C...
Điều 25. Điều 25. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt 1. Khi doanh nghiệp được đặt vào tình trạng phải giám sát tài chính đặc biệt, cơ quan đại diện chủ sở hữu ra quyết định giám sát tài chính đặc biệt đối với doanh nghiệp. Quyết định giám sát tài chính đặc biệt bao gồm những nội dung sau: a) Tên doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặ...
Điều 26. Điều 26. Quy trình xử lý của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với doanh nghiệp được đưa vào diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Phối hợp doanh nghiệp tiến hành phân tích, đánh giá các nguyên nhân chính dẫn tới khả năng mất an toàn tài chính của doanh nghiệp. 2. Phối hợp doanh nghiệp xây dựng phương án khắc phục các khó khăn tài chính củ...
Điều 27. Điều 27. Trách nhiệm của Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Tổng giám đốc hoặc Giám đốc doanh nghiệp thuộc diện giám sát tài chính đặc biệt 1. Lập phương án khắc phục, phương án cơ cấu lại tổ chức, hoạt động kinh doanh và tài chính để trình cơ quan đại diện chủ sở hữu trong thời gian 30 ngày kể từ ngày có Quyết định giám sát tài c...