Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bố trí sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
25/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
66/2016/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bố trí sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc bố trí sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Right: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản để phân bổ cho huyện Kiên Lương và huyện Hòn Đất thực hiện công tác phòng ngừa, khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường và giữ gìn vệ sinh, bảo vệ, tái tạo cảnh quan môi trường tại nơi có hoạt động khai thác khoáng sản. Tổng kinh phí phân bổ: 20 tỷ đồng (hai m...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo Nghị định số 12/2016/NĐ-CP. 2. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này hướng dẫn thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo Nghị định số 12/2016/NĐ-CP.
- 2. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoán...
- Sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản để phân bổ cho huyện Kiên Lương và huyện Hòn Đất thực hiện công tác phòng ngừa, khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường và giữ g...
- Tổng kinh phí phân bổ:
- 20 tỷ đồng (hai mươi tỷ đồng), gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính thông báo, hướng dẫn các đơn vị được phân bổ kinh phí thực hiện đúng quy định tại Quyết định này. Căn cứ số kinh phí được phân bổ tại Điều 1, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí đúng quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Phương pháp tính phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức sau: F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K Trong đó: - F là số phí bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ; - Q1 là số lượng đất đá bốc xúc thải ra trong kỳ nộp phí (m 3 ); - Q2 là số lượng quặng khoáng sản nguyê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Phương pháp tính phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức sau:
- F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K
- Điều 2. Giao Sở Tài chính thông báo, hướng dẫn các đơn vị được phân bổ kinh phí thực hiện đúng quy định tại Quyết định này.
- Căn cứ số kinh phí được phân bổ tại Điều 1, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí đúng quy định hi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành tỉnh: Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước Kiên Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngà...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Khai và nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên. Trường hợp trong tháng không phát sinh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, người nộp phí vẫn phải kê khai và nộp tờ khai nộp phí với cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Khai và nộp phí
- Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên.
- Trường hợp trong tháng không phát sinh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, người nộp phí vẫn phải kê khai và nộp tờ khai nộp phí với cơ quan Thuế.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành tỉnh: Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước Kiên Giang
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2016.
Unmatched right-side sections