Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 39
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
39 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về đăng ký và mua, bán tàu biển

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển
Removed / left-side focus
  • Về đăng ký và mua, bán tàu biển
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về đăng ký và mua, bán tàu biển. 2. Việc mua, bán tàu biển không áp dụng quy định của Nghị định này đối với các trường hợp sau đây: a) Tàu biển do doanh nghiệp Việt Nam đóng mới trong nước theo hợp đồng đóng mới tàu biển cho tổ chức, cá nhân nước ngoài. b) Tàu biển nước ngoài được bá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay tại Cục Hàng không Việt Nam và đăng ký, cung cấp thông tin về thế chấp tàu biển tại cơ quan đăng ký tàu biển khu vực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn việc đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay tại Cục Hàng không Việt Nam và đăng ký, cung cấp thông tin về thế chấp tàu biển tại cơ quan đăng ký tàu b...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về đăng ký và mua, bán tàu biển.
  • 2. Việc mua, bán tàu biển không áp dụng quy định của Nghị định này đối với các trường hợp sau đây:
  • a) Tàu biển do doanh nghiệp Việt Nam đóng mới trong nước theo hợp đồng đóng mới tàu biển cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến đăng ký và mua, bán tàu biển

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển Các trường hợp đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay và đăng ký thế chấp tàu biển được thực hiện theo quy định tại Thông tư này gồm: 1. Cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay; thế chấp tàu biển; 2. Thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các trường hợp đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển
  • Các trường hợp đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay và đăng ký thế chấp tàu biển được thực hiện theo quy định tại Thông tư này gồm:
  • 1. Cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay; thế chấp tàu biển;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến đăng ký và mua, bán tàu biển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mua, bán tàu biển là quá trình tìm hiểu thị trường, chuẩn bị hồ sơ dự án, quyết định mua, bán, ký kết và thực hiện hợp đồng mua, bán tàu biển. 2. Dự án mua, bán tàu biển là dự án mua, bán một hoặc nhiều tàu biển, kể cả dự án đóng mới tàu biển. 3. N...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tàu bay, tàu biển được đăng ký cầm cố, thế chấp 1. Tàu bay. 2. Tàu biển Việt Nam bao gồm: a) Tàu biển đăng ký không thời hạn; b) Tàu biển đăng ký có thời hạn; c) Tàu biển đang đóng; d) Tàu biển đăng ký tạm thời.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tàu bay, tàu biển được đăng ký cầm cố, thế chấp
  • 2. Tàu biển Việt Nam bao gồm:
  • a) Tàu biển đăng ký không thời hạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Mua, bán tàu biển là quá trình tìm hiểu thị trường, chuẩn bị hồ sơ dự án, quyết định mua, bán, ký kết và thực hiện hợp đồng mua, bán tàu biển.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
left-only unmatched

MỤC 1. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM

MỤC 1. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam bao gồm: 1. Cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia là Cục Hàng hải Việt Nam 2. Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực là Chi cục hàng hải hoặc Cảng vụ hàng hải do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam quyết định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển 1. Người yêu cầu đăng ký, người yêu cầu cung cấp thông tin kê khai hồ sơ đăng ký, yêu cầu cung cấp thông tin và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, hợp pháp, trung thực và chính xác của thông tin kê khai trong hồ sơ đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển
  • Người yêu cầu đăng ký, người yêu cầu cung cấp thông tin kê khai hồ sơ đăng ký, yêu cầu cung cấp thông tin và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, hợp pháp, trung thực và chính xác của t...
  • Việc cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển được đăng ký trên cơ sở nội dung kê khai của người yêu cầu đăng ký trong đơn yêu cầu đăng ký, các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký và phù hợp với...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam
  • Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam bao gồm:
  • 1. Cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia là Cục Hàng hải Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia 1. Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động đăng ký tàu biển Việt Nam tại các cơ quan đăng ký tàu biển khu vực. 2. Tổng hợp, thống kê, duy trì, cập nhật cơ sở dữ liệu liên quan đến hoạt động đăng ký và đăng ký thế chấp tàu biển; cung cấp thông tin liên quan cho tổ chức, cá nhân quan tâm. 3. T...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan trong hoạt động đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển 1. Cục Hàng không Việt Nam, Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 của Chính phủ về đăn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan trong hoạt động đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển
  • Cục Hàng không Việt Nam, Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đả...
  • a) Bảo đảm nội dung đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển phù hợp với thông tin trong Sổ Đăng bạ tàu bay Việt Nam hoặc Sổ Đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam tại khu vực;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia
  • 2. Tổng hợp, thống kê, duy trì, cập nhật cơ sở dữ liệu liên quan đến hoạt động đăng ký và đăng ký thế chấp tàu biển; cung cấp thông tin liên quan cho tổ chức, cá nhân quan tâm.
  • 3. Thống nhất quản lý việc in, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển và Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp tàu biển.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động đăng ký tàu biển Việt Nam tại các cơ quan đăng ký tàu biển khu vực. Right: 2. Cục Hàng không Việt Nam, Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực có trách nhiệm sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển khu vực 1. Thực hiện việc đăng ký và đăng ký thế chấp tàu biển theo thẩm quyền. 2. Lập và quản lý Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam tại khu vực được giao; cung cấp thông tin liên quan cho tổ chức, cá nhân quan tâm. 3. Thu, nộp và sử dụng lệ phí đăng ký và đăng ký thế chấp tàu biển theo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Người yêu cầu đăng ký, cung cấp thông tin 1. Người yêu cầu đăng ký là một trong các bên ký kết hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp hoặc người được một trong các chủ thể này uỷ quyền. 2. Trong trường hợp thay đổi một trong các bên ký kết hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp thì bên bảo đảm mới, bên nhận bảo đảm mới cũng có thể là n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Người yêu cầu đăng ký, cung cấp thông tin
  • 1. Người yêu cầu đăng ký là một trong các bên ký kết hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp hoặc người được một trong các chủ thể này uỷ quyền.
  • 2. Trong trường hợp thay đổi một trong các bên ký kết hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp thì bên bảo đảm mới, bên nhận bảo đảm mới cũng có thể là người yêu cầu đăng ký thay đổi.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển khu vực
  • 1. Thực hiện việc đăng ký và đăng ký thế chấp tàu biển theo thẩm quyền.
  • 2. Lập và quản lý Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam tại khu vực được giao; cung cấp thông tin liên quan cho tổ chức, cá nhân quan tâm.
left-only unmatched

MỤC 2. ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM

MỤC 2. ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các hình thức đăng ký tàu biển Việt Nam 1. Đăng ký tàu biển không thời hạn là việc đăng ký tàu biển có đủ điều kiện theo quy định để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam 2. Đăng ký tàu biển có thời hạn là việc đăng ký tàu biển trong một thời hạn nhất định được áp dụng đối với tàu biển nước ngoài do tổ chức, cá nhâ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kê khai thông tin về các bên trong Đơn yêu cầu đăng ký cầm cố, thế chấp 1. Thông tin về các bên được kê khai như sau: a) Chứng minh nhân dân đối với công dân Việt Nam; b) Hộ chiếu đối với người nước ngoài; c) Thẻ thường trú đối với người không quốc tịch cư trú tại Việt Nam; d) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kê khai thông tin về các bên trong Đơn yêu cầu đăng ký cầm cố, thế chấp
  • 1. Thông tin về các bên được kê khai như sau:
  • a) Chứng minh nhân dân đối với công dân Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các hình thức đăng ký tàu biển Việt Nam
  • 1. Đăng ký tàu biển không thời hạn là việc đăng ký tàu biển có đủ điều kiện theo quy định để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam
  • Đăng ký tàu biển có thời hạn là việc đăng ký tàu biển trong một thời hạn nhất định được áp dụng đối với tàu biển nước ngoài do tổ chức, cá nhân Việt Nam thuê theo hợp đồng thuê tàu trần hoặc thuê m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam Trường hợp tổ chức, cá nhân Việt Nam mua tàu biển của tổ chức, cá nhân nước ngoài mà chưa đăng ký tàu biển tạm thời theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Nghị định này thì cơ quan đại diện ngoại giao hoặc cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài nơi bàn giao tàu cấp Giấy phép tạm thời m...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời điểm đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển và thời hạn có hiệu lực của đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển 1. Thời điểm đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển được xác định như sau: a) Thời điểm đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời điểm đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển và thời hạn có hiệu lực của đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển
  • 1. Thời điểm đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển được xác định như sau:
  • a) Thời điểm đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển là thời điểm thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển được ghi vào Sổ Đăng bạ tàu bay Việt Nam hoặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân Việt Nam mua tàu biển của tổ chức, cá nhân nước ngoài mà chưa đăng ký tàu biển tạm thời theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Nghị định này thì cơ quan đại diện ngoại giao ho...
  • Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam chỉ có hiệu lực trong thời gian đưa tàu biển từ nơi bàn giao tàu biển đến cảng của Việt Nam để hoàn thành các thủ tục đăng ký theo quy định tại Nghị đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giới hạn tuổi tàu biển đăng ký lần đầu tại Việt Nam 1. Trường hợp đăng ký lần đầu tại Việt Nam, tàu biển đã qua sử dụng phải có tuổi tàu tính từ năm đóng tàu theo quy định sau đây: a) Tàu khách không quá 10 tuổi; b) Các loại tàu biển khác không quá 15 tuổi Trường hợp đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định, nhưng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tài liệu trong hồ sơ yêu cầu đăng ký 1. Trong hồ sơ yêu cầu đăng ký, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật. 2. Đơn yêu cầu đăng ký phải có chữ ký, con dấu (nếu có) của tổ chức, cá nhân là người yêu cầu đăng ký. 3. Đơn yêu cầu xóa đăng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tài liệu trong hồ sơ yêu cầu đăng ký
  • 1. Trong hồ sơ yêu cầu đăng ký, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật.
  • 2. Đơn yêu cầu đăng ký phải có chữ ký, con dấu (nếu có) của tổ chức, cá nhân là người yêu cầu đăng ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giới hạn tuổi tàu biển đăng ký lần đầu tại Việt Nam
  • 1. Trường hợp đăng ký lần đầu tại Việt Nam, tàu biển đã qua sử dụng phải có tuổi tàu tính từ năm đóng tàu theo quy định sau đây:
  • a) Tàu khách không quá 10 tuổi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đặt tên tàu biển và cảng đăng ký 1. Tên tàu biển do chủ tàu đặt nhưng không được trùng với tên tàu biển đã đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam. 2. Trường hợp lấy tên nhân vật lịch sử hoặc sự kiện lịch sử để đặt tên tàu biển, phải được cơ quan đăng ký tàu biển khu vực chấp thuận theo quy định. 3. Chủ tàu chọn tê...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương thức và địa điểm nộp hồ sơ đăng ký cầm cố, thế chấp Hồ sơ đăng ký được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến trụ sở của Cục Hàng không Việt Nam trong trường hợp đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực nơi tàu biển đó đăng ký trong trường hợp đăng ký thế chấp tàu biển.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phương thức và địa điểm nộp hồ sơ đăng ký cầm cố, thế chấp
  • Hồ sơ đăng ký được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến trụ sở của Cục Hàng không Việt Nam trong trường hợp đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực nơi t...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đặt tên tàu biển và cảng đăng ký
  • 1. Tên tàu biển do chủ tàu đặt nhưng không được trùng với tên tàu biển đã đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam.
  • 2. Trường hợp lấy tên nhân vật lịch sử hoặc sự kiện lịch sử để đặt tên tàu biển, phải được cơ quan đăng ký tàu biển khu vực chấp thuận theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đăng ký tàu biển 1. Đăng ký tàu biển không thời hạn Hồ sơ đăng ký tàu biển không thời hạn gồm: a) Tờ khai đăng ký tàu biển theo Phụ lục I của Nghị định này; b) Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu biển hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao tàu đối với tàu đóng mới; c) Hợp đồng mua, bán tàu biển hoặc hợp đồng đóng tàu biển hoặc cá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay 1. Đơn yêu cầu đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính); 2. Hợp đồng cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay (01 bản chính); 3. Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền (01 bản sao có chứn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn yêu cầu đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính);
  • 2. Hợp đồng cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay (01 bản chính);
  • 3. Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền (01 bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu).
Removed / left-side focus
  • 1. Đăng ký tàu biển không thời hạn
  • Hồ sơ đăng ký tàu biển không thời hạn gồm:
  • a) Tờ khai đăng ký tàu biển theo Phụ lục I của Nghị định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hồ sơ đăng ký tàu biển Right: Điều 11. Hồ sơ đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đăng ký tạm thời tàu biển và hồ sơ cấp giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam 1. Đăng ký tạm thời tàu biển a) Trong trường hợp chưa nộp phí, lệ phí, hồ sơ đăng ký tạm thời tàu biển gồm các giấy tờ quy định tại điểm a, b, c, d, e, g khoản 1 Điều 11 Nghị định này. b) Trong trường hợp chưa nộp phí, lệ phí và chưa có...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này. 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện đăng ký thực hiện các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thủ tục đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
  • 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này.
  • 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện đăng ký thực hiện các công việc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ đăng ký tạm thời tàu biển và hồ sơ cấp giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam
  • 1. Đăng ký tạm thời tàu biển
  • a) Trong trường hợp chưa nộp phí, lệ phí, hồ sơ đăng ký tạm thời tàu biển gồm các giấy tờ quy định tại điểm a, b, c, d, e, g khoản 1 Điều 11 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đăng ký tàu biển đang đóng Hồ sơ đăng ký tàu biển đang đóng gồm: 1. Các giấy tờ quy định tại điểm a và điểm g khoản 1 Điều 11 Nghị định này 2. Hợp đồng đóng tàu 3. Giấy xác nhận tàu đã đặt sống chính của cơ sở đóng tàu

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký Khi có một trong các căn cứ quy định tại Điều 12 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP thì người yêu cầu đăng ký thay đổi nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký gồm: 1. Đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung cầm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi có một trong các căn cứ quy định tại Điều 12 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP thì người yêu cầu đăng ký thay đổi nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đă...
  • 1. Đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký theo Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính);
  • 2. Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay (01 bản chính) hoặc văn bản chứng minh nội dung thay đổi (01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực);
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ đăng ký tàu biển đang đóng gồm:
  • 1. Các giấy tờ quy định tại điểm a và điểm g khoản 1 Điều 11 Nghị định này
  • 2. Hợp đồng đóng tàu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Hồ sơ đăng ký tàu biển đang đóng Right: Điều 13. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đăng ký tàu biển loại nhỏ Hồ sơ đăng ký tàu biển loại nhỏ gồm: 1. Giấy tờ quy định tại các điểm a, b, c, đ, g khoản 1 Điều 11 Nghị định này. 2. Sổ kiểm tra an toàn kỹ thuật tàu biển.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này. 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký
  • 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này.
  • 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện đăng ký thực hiện các công việc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ đăng ký tàu biển loại nhỏ
  • Hồ sơ đăng ký tàu biển loại nhỏ gồm:
  • 1. Giấy tờ quy định tại các điểm a, b, c, đ, g khoản 1 Điều 11 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ tạm ngừng hoặc xóa đăng ký tàu biển Hồ sơ tạm ngừng hoặc xóa đăng ký tàu biển gồm: 1. Tờ khai tạm ngừng hoặc xóa đăng ký tàu biển theo Phụ lục II của Nghị định này. 2. Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam. Trường hợp không còn Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam phải nêu rõ lý do. 3. Giấy chấp thuận cho phép t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ sửa chữa sai sót về đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay 1. Đơn yêu cầu sửa chữa sai sót về đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay theo Phụ lục 06 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính); 2. Giấy chứng nhận đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay do cơ quan đăng ký cấp có sai sót (01 bản chính); 3. Văn bản ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ sửa chữa sai sót về đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
  • 1. Đơn yêu cầu sửa chữa sai sót về đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay theo Phụ lục 06 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính);
  • 3. Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền (01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao kèm bản chính để đối chiếu).
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ tạm ngừng hoặc xóa đăng ký tàu biển
  • Hồ sơ tạm ngừng hoặc xóa đăng ký tàu biển gồm:
  • 1. Tờ khai tạm ngừng hoặc xóa đăng ký tàu biển theo Phụ lục II của Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam. Trường hợp không còn Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam phải nêu rõ lý do. Right: 2. Giấy chứng nhận đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay do cơ quan đăng ký cấp có sai sót (01 bản chính);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển 1. Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực cấp các giấy chứng nhận sau đây: a) Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam theo Phụ lục III của Nghị định này; b) Giấy chứng nhận tạm ngừng hoặc xóa đăng ký tàu biển Việt Nam theo Phụ lục IV của Nghị định này; c) Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn tàu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục sửa chữa sai sót về đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay do lỗi của người thực hiện đăng ký 1. Trong trường hợp người thực hiện đăng ký phát hiện trong Sổ Đăng bạ tàu bay Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận có sai sót về nội dung đã đăng ký thì người thực hiện đăng ký thực hiện các công việc sau đây: a) Đính chính thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thủ tục sửa chữa sai sót về đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay do lỗi của người thực hiện đăng ký
  • 1. Trong trường hợp người thực hiện đăng ký phát hiện trong Sổ Đăng bạ tàu bay Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận có sai sót về nội dung đã đăng ký thì người thực hiện đăng ký thực hiện các công việc sa...
  • a) Đính chính thông tin sai sót về nội dung đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay trong Sổ Đăng bạ tàu bay Việt Nam sau khi báo cáo và được sự đồng ý của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
  • 1. Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực cấp các giấy chứng nhận sau đây:
  • a) Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam theo Phụ lục III của Nghị định này;
left-only unmatched

MỤC 3. ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN VIỆT NAM

MỤC 3. ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nơi đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam Tàu biển Việt Nam được đăng ký thế chấp tại cơ quan đăng ký tàu biển khu vực mà tàu biển đó đăng ký.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp là tàu bay trong trường hợp đã cầm cố, thế chấp 1. Đơn yêu cầu đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp là tàu bay theo Phụ lục 07 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính); 2. Văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm là t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp là tàu bay trong trường hợp đã cầm cố, thế chấp
  • 1. Đơn yêu cầu đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp là tàu bay theo Phụ lục 07 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính);
  • 2. Văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay (01 bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu);
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nơi đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam
  • Tàu biển Việt Nam được đăng ký thế chấp tại cơ quan đăng ký tàu biển khu vực mà tàu biển đó đăng ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam Hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam gồm: 1. Tờ khai đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục VIII của Nghị định này. 2. Hợp đồng thế chấp tàu biển.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp là tàu bay trong trường hợp đã đăng ký cầm cố, thế chấp 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay trong trường hợp đã đăng ký cầm cố, thế chấp đến địa điểm và theo phương thức quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố, thế chấp là tàu bay trong trường hợp đã đăng ký cầm cố, thế chấp
  • Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay trong trường hợp đã đăng ký cầm cố, thế chấp đến địa điểm và theo phương thức quy định...
  • 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện đăng ký thực hiện các công việc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam
  • Hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam gồm:
  • 1. Tờ khai đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục VIII của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam gồm: 1. Tờ khai xóa đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục IX của Nghị định này. 2. Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam theo Phụ lục X của Nghị định này. 3. Văn bản đồng ý xóa thế chấp tàu biển của người nhận thế chấp tàu biển

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay Khi có một trong các căn cứ quy định tại Điều 13 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP thì người yêu cầu xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay nộp (01) một bộ hồ sơ xóa đăng ký gồm: 1. Đơn yêu cầu xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay theo Phụ lục 09 ban hành kèm theo Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi có một trong các căn cứ quy định tại Điều 13 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP thì người yêu cầu xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay nộp (01) một bộ hồ sơ xóa đăng ký gồm:
  • Văn bản đồng ý xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay của bên nhận cầm cố tàu bay, nhận thế chấp tàu bay hoặc văn bản chứng minh nghĩa vụ được bảo đảm chấm dứt trong trường hợp người yêu cầu...
  • 4. Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền (01 bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu).
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam gồm:
  • 3. Văn bản đồng ý xóa thế chấp tàu biển của người nhận thế chấp tàu biển
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam Right: Điều 19. Hồ sơ xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
  • Left: 1. Tờ khai xóa đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục IX của Nghị định này. Right: 1. Đơn yêu cầu xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay theo Phụ lục 09 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính).
  • Left: 2. Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam theo Phụ lục X của Nghị định này. Right: 2. Giấy chứng nhận đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã cấp (01 bản chính).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận xóa đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực phải ghi vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam việc đăng ký thế chấp hoặc xóa đăng ký thế chấp ngay khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và trong vòng 03 ngày làm việc phải cấp Giấy chứng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ xóa cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này. 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện xóa đăng ký thực hiện c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thủ tục xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
  • 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ xóa cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này.
  • 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện xóa đăng ký thực hiện các công việc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực phải ghi vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam việc đăng ký thế chấp hoặc xóa đăng ký thế chấp ngay khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và trong vòng 03 ngày làm việc phải...
  • Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam, Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực phải thông báo bằng văn bản cho chủ tàu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận xóa đăng ký thế chấp tàu biển Việt Nam Right: c) Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã cấp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Đăng ký gia hạn thế chấp Việc đăng ký gia hạn thế chấp thực hiện theo quy định tại các Điều 17, Điều 18, Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này.

Open section

Điều 21

Điều 21 . Lưu hồ sơ đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay Tùy từng trường hợp đăng ký cụ thể, hồ sơ lưu về đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay gồm có: 1. Đơn yêu cầu đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay; đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký; đơn yêu cầu sửa chữa sai sót về đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tùy từng trường hợp đăng ký cụ thể, hồ sơ lưu về đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay gồm có:
  • 1. Đơn yêu cầu đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
  • đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký
Removed / left-side focus
  • Việc đăng ký gia hạn thế chấp thực hiện theo quy định tại các Điều 17, Điều 18, Điều 19 và Điều 20 của Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Đăng ký gia hạn thế chấp Right: Điều 21 . Lưu hồ sơ đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
left-only unmatched

MỤC 4. ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN MANG CỜ QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM

MỤC 4. ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN MANG CỜ QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Đăng ký tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài 1. Tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam được đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài trong trường hợp sau đây: a) Tàu biển được mua hoặc thuê mua của nước ngoài nhưng không đủ điều kiện đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam theo quy định tại Điều 16 Bộ luậ...

Open section

Điều 22

Điều 22 . Hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển 1. Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính); 2. Hợp đồng thế chấp tàu biển (01 bản chính); 3. Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền (01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao kèm bản chính để đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22 . Hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển
  • 1. Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính);
  • 2. Hợp đồng thế chấp tàu biển (01 bản chính);
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Đăng ký tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài
  • 1. Tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam được đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài trong trường hợp sau đây:
  • a) Tàu biển được mua hoặc thuê mua của nước ngoài nhưng không đủ điều kiện đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam theo quy định tại Điều 16 Bộ luật Hàng hải Việt Nam và Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu biển do tổ chức, cá nhân Việt Nam mua của nước ngoài và đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân Việt Nam chỉ đăng ký mang cờ quốc tịch tàu biển nước ngoài mà không đăng ký sở hữu tàu biển ở nước ngoài thì phải thực hiện việc đăng ký quyền sở hữu tàu biển tại cơ quan...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục đăng ký thế chấp tàu biển 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển đến đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này. 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện đăng ký thực hiện các công việc sau đây: a) Kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển đến đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này.
  • 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện đăng ký thực hiện các công việc sau đây:
  • a) Kiểm tra, xác minh các thông tin trong hồ sơ với các thông tin được lưu giữ trong Sổ Đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam tại khu vực;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu biển do tổ chức, cá nhân Việt Nam mua của nước ngoài và đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài
  • Trường hợp tổ chức, cá nhân Việt Nam chỉ đăng ký mang cờ quốc tịch tàu biển nước ngoài mà không đăng ký sở hữu tàu biển ở nước ngoài thì phải thực hiện việc đăng ký quyền sở hữu tàu biển tại cơ qua...
  • a) Văn bản đề nghị đăng ký quyền sở hữu tàu biển;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hồ sơ đăng ký quyền sở hữu tàu biển: Right: Điều 23. Thủ tục đăng ký thế chấp tàu biển
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. MUA, BÁN VÀ ĐÓNG MỚI TÀU BIỂN

Open section

Chương II

Chương II HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CẦM CỐ TÀU BAY, THẾ CHẤP TÀU BAY

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CẦM CỐ TÀU BAY,
  • THẾ CHẤP TÀU BAY
Removed / left-side focus
  • MUA, BÁN VÀ ĐÓNG MỚI TÀU BIỂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc mua, bán và đóng mới tàu biển 1. Việc mua, bán và đóng mới tàu biển là hoạt động đầu tư đặc thù. Trình tự, thủ tục đầu tư mua, bán và đóng mới tàu biển thực hiện theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và Nghị định này. 2. Dự án mua, bán và đóng mới tàu biển phải phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển ngàn...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký Khi có một trong các căn cứ quy định tại Điều 12 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP thì người yêu cầu đăng ký thay đổi nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký gồm: 1. Đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký
  • Khi có một trong các căn cứ quy định tại Điều 12 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP thì người yêu cầu đăng ký thay đổi nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký gồm:
  • 1. Đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký theo Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính);
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Nguyên tắc mua, bán và đóng mới tàu biển
  • 1. Việc mua, bán và đóng mới tàu biển là hoạt động đầu tư đặc thù. Trình tự, thủ tục đầu tư mua, bán và đóng mới tàu biển thực hiện theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và Nghị định này.
  • 2. Dự án mua, bán và đóng mới tàu biển phải phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển ngành và đội tàu biển quốc gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Các dự án mua, bán và đóng mới tàu biển Các dự án mua, bán và đóng mới tàu biển được phân loại theo nguồn vốn như sau: 1. Các dự án sử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên gọi tắt là các dự án sử dụng vốn nhà nước 2. Các dự án không sử dụng vốn nhà nước và các dự án sử dụng vốn nhà nước dưới 30% gọi tắt là các dự án không sử dụng...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký đến đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này. 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký
  • 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký đến đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này.
  • 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện đăng ký thực hiện các công việc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Các dự án mua, bán và đóng mới tàu biển
  • Các dự án mua, bán và đóng mới tàu biển được phân loại theo nguồn vốn như sau:
  • 1. Các dự án sử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên gọi tắt là các dự án sử dụng vốn nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Hình thức mua, bán và đóng mới tàu biển 1. Đối với dự án mua, bán tàu biển sử dụng vốn nhà nước a) Việc mua, bán tàu biển giữa các tổ chức, cá nhân Việt Nam với tổ chức, cá nhân nước ngoài được thực hiện bằng hình thức chào hàng cạnh tranh theo thông lệ quốc tế với ít nhất có 03 (ba) người chào hàng như chủ sở hữu tàu hoặc ngư...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ sửa chữa sai sót về đăng ký thế chấp tàu biển 1. Đơn yêu cầu sửa chữa sai sót về đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục 16 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính); 2. Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp tàu biển do cơ quan đăng ký cấp có sai sót (01 bản chính); 3. Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Hồ sơ sửa chữa sai sót về đăng ký thế chấp tàu biển
  • 1. Đơn yêu cầu sửa chữa sai sót về đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục 16 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính);
  • 2. Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp tàu biển do cơ quan đăng ký cấp có sai sót (01 bản chính);
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hình thức mua, bán và đóng mới tàu biển
  • 1. Đối với dự án mua, bán tàu biển sử dụng vốn nhà nước
  • a) Việc mua, bán tàu biển giữa các tổ chức, cá nhân Việt Nam với tổ chức, cá nhân nước ngoài được thực hiện bằng hình thức chào hàng cạnh tranh theo thông lệ quốc tế với ít nhất có 03 (ba) người ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trình tự thực hiện dự án mua, bán và đóng mới tàu biển Đối với dự án mua, bán và đóng mới tàu biển sử dụng vốn nhà nước thực hiện theo trình tự sau: 1. Lựa chọn tàu hoặc người mua tàu, nhà máy đóng tàu 2. Lập, trình phê duyệt dự án mua, bán và đóng mới tàu biển 3. Quyết định mua, bán và đóng mới tàu biển

Open section

Điều 27.

Điều 27. Thủ tục sửa chữa sai sót về đăng ký thế chấp tàu biển do lỗi của người thực hiện đăng ký 1. Trong trường hợp người thực hiện đăng ký phát hiện trong Sổ Đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận có sai sót về nội dung đã đăng ký thì việc sửa chữa sai sót được thực hiện như sau: a) Báo cáo Thủ trưởng cơ quan đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Thủ tục sửa chữa sai sót về đăng ký thế chấp tàu biển do lỗi của người thực hiện đăng ký
  • 1. Trong trường hợp người thực hiện đăng ký phát hiện trong Sổ Đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận có sai sót về nội dung đã đăng ký thì việc sửa chữa sai sót được thực hiện như...
  • a) Báo cáo Thủ trưởng cơ quan đăng ký tàu biển khu vực xem xét, quyết định việc chỉnh lý thông tin;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trình tự thực hiện dự án mua, bán và đóng mới tàu biển
  • Đối với dự án mua, bán và đóng mới tàu biển sử dụng vốn nhà nước thực hiện theo trình tự sau:
  • 1. Lựa chọn tàu hoặc người mua tàu, nhà máy đóng tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền quyết định mua, bán và đóng mới tàu biển 1. Đối với dự án mua, bán và đóng mới tàu biển sử dụng vốn nhà nước a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị tập đoàn, Tổng công ty nhà nước (do Thủ tướng Chính phủ th...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là tàu biển trong trường hợp đã đăng ký thế chấp 1. Đơn yêu cầu đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là tàu biển theo Phụ lục 17 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính); 2. Văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng tàu biển (01...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là tàu biển trong trường hợp đã đăng ký thế chấp
  • 1. Đơn yêu cầu đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là tàu biển theo Phụ lục 17 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính);
  • 2. Văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng tàu biển (01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao kèm bản chính để đối chiếu);
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Thẩm quyền quyết định mua, bán và đóng mới tàu biển
  • 1. Đối với dự án mua, bán và đóng mới tàu biển sử dụng vốn nhà nước
  • a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị tập đoàn, Tổng công ty nhà nước (do Thủ tướng C...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ mua, bán và đóng mới tàu biển 1. Hồ sơ mua tàu biển: a) Tờ trình về mua tàu biển; b) Dự án mua tàu biển gồm các nội dung về sự cần thiết của việc đầu tư, loại tàu, số lượng, thông số kỹ thuật cơ bản của tàu, giá tàu dự kiến, nguồn vốn mua tàu, hình thức mua tàu, phương án khai thác, hiệu quả kinh tế và các nội dung cần t...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là tàu biển trong trường hợp đã đăng ký thế chấp 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là tàu biển trong trường hợp đã đăng ký thế chấp đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là tàu biển trong trường hợp đã đăng ký thế chấp
  • 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là tàu biển trong trường hợp đã đăng ký thế chấp đến địa điểm và theo phương thức quy định tạ...
  • 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện đăng ký thực hiện các công việc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Hồ sơ mua, bán và đóng mới tàu biển
  • 1. Hồ sơ mua tàu biển:
  • a) Tờ trình về mua tàu biển;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quyết định mua, bán và đóng mới tàu biển Căn cứ hồ sơ mua, bán và đóng mới tàu biển quy định tại Điều 29 của Nghị định này, người có thẩm quyền theo quy định tại Điều 28 của Nghị định này quyết định việc mua, bán và đóng mới tàu biển.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp tàu biển Khi có một trong các căn cứ quy định tại Điều 13 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP thì người yêu cầu xóa đăng ký thế chấp tàu biển nộp một (01) bộ hồ sơ gồm: 1. Đơn yêu cầu xóa đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục 19 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính); 2. Giấy chứng nhận đăng ký thế ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi có một trong các căn cứ quy định tại Điều 13 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP thì người yêu cầu xóa đăng ký thế chấp tàu biển nộp một (01) bộ hồ sơ gồm:
  • 1. Đơn yêu cầu xóa đăng ký thế chấp tàu biển theo Phụ lục 19 ban hành kèm theo Thông tư này (01 bản chính);
  • 2. Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp tàu biển đã cấp (01 bản chính);
Removed / left-side focus
  • Căn cứ hồ sơ mua, bán và đóng mới tàu biển quy định tại Điều 29 của Nghị định này, người có thẩm quyền theo quy định tại Điều 28 của Nghị định này quyết định việc mua, bán và đóng mới tàu biển.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Quyết định mua, bán và đóng mới tàu biển Right: Điều 30. Hồ sơ xóa đăng ký thế chấp tàu biển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm và quyền hạn của người mua, bán và đóng mới tàu biển 1. Tổ chức, cá nhân mua, bán và đóng mới tàu biển chịu trách nhiệm: a) Tính xác thực và hợp pháp của tài liệu kèm theo hồ sơ dự án mua, bán và đóng mới tàu biển đã trình các tổ chức, cá nhân quyết định mua, bán và đóng mới tàu biển; b) Tính xác thực và chất lượng...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục xóa đăng ký thế chấp tàu biển 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ xóa đăng ký thế chấp tàu biển đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này. 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện xóa đăng ký thực hiện các công việc sau đây:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Thủ tục xóa đăng ký thế chấp tàu biển
  • 1. Người yêu cầu đăng ký nộp một (01) bộ hồ sơ xóa đăng ký thế chấp tàu biển đến địa điểm và theo phương thức quy định tại Điều 10 Thông tư này.
  • 2. Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 18 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, người thực hiện xóa đăng ký thực hiện các công việc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm và quyền hạn của người mua, bán và đóng mới tàu biển
  • 1. Tổ chức, cá nhân mua, bán và đóng mới tàu biển chịu trách nhiệm:
  • a) Tính xác thực và hợp pháp của tài liệu kèm theo hồ sơ dự án mua, bán và đóng mới tàu biển đã trình các tổ chức, cá nhân quyết định mua, bán và đóng mới tàu biển;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu tàu biển Căn cứ Quyết định mua, bán và đóng mới tàu biển, hợp đồng mua, bán và đóng mới tàu biển, biên bản giao nhận tàu biển và văn bản xác nhận tình trạng kỹ thuật tàu biển Cục Đăng kiểm Việt Nam, cơ quan hải quan có trách nhiệm làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu tàu biển.

Open section

Điều 32.

Điều 32. Lưu hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển Tùy từng trường hợp đăng ký cụ thể, hồ sơ lưu về đăng ký thế chấp tàu biển gồm có: 1. Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp tàu biển; đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký; đơn yêu cầu sửa chữa sai sót về đăng ký thế chấp tàu biển; đơn yêu cầu đăng ký văn bản thông báo về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tùy từng trường hợp đăng ký cụ thể, hồ sơ lưu về đăng ký thế chấp tàu biển gồm có:
  • 1. Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp tàu biển
  • đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký
Removed / left-side focus
  • Căn cứ Quyết định mua, bán và đóng mới tàu biển, hợp đồng mua, bán và đóng mới tàu biển, biên bản giao nhận tàu biển và văn bản xác nhận tình trạng kỹ thuật tàu biển Cục Đăng kiểm Việt Nam, cơ quan...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu tàu biển Right: Điều 32. Lưu hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4.

Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ CẦM CỐ TÀU BAY, THẾ CHẤP TÀU BAY, THẾ CHẤP TÀU BIỂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ CẦM CỐ TÀU BAY, THẾ CHẤP TÀU BAY, THẾ CHẤP TÀU BIỂN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2009 và bãi bỏ Nghị định số 49/2006/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký và mua, bán tàu biển. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này 12 phụ lục

Open section

Điều 33.

Điều 33. Nộp Đơn yêu cầu cung cấp thông tin 1. Cá nhân, tổ chức có yêu cầu tìm hiểu thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay nộp một (01) Đơn yêu cầu cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay (01 bản chính) theo mẫu quy định tại Phụ lục 21 ban hành kèm theo Thông tư này đến Cục Hàng không Việt Nam theo một trong các p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Nộp Đơn yêu cầu cung cấp thông tin
  • Cá nhân, tổ chức có yêu cầu tìm hiểu thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay nộp một (01) Đơn yêu cầu cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay (01 bản chính) theo mẫu quy định t...
  • Cá nhân, tổ chức có yêu cầu tìm hiểu thông tin về thế chấp tàu biển nộp một (01) Đơn yêu cầu cung cấp thông tin về thế chấp tàu biển (01 bản chính) theo mẫu quy định tại Phụ lục 22 ban hành kèm the...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2009 và bãi bỏ Nghị định số 49/2006/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký và mua, bán tàu biển.
  • 2. Ban hành kèm theo Nghị định này 12 phụ lục
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính quy định cụ thể việc thu, nộp sử dụng lệ phí đăng ký, thế chấp tàu biển. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. /. p.MsoNormal margin-bottom:.0001...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Tiếp nhận Đơn yêu cầu cung cấp thông tin 1. Sau khi nhận Đơn yêu cầu cung cấp thông tin, cơ quan đăng ký kiểm tra tính hợp lệ của Đơn yêu cầu cung cấp thông tin. 2. Trường hợp Đơn yêu cầu cung cấp thông tin không đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền của cơ quan đăng ký thì cơ quan đăng ký từ chối bằng văn bản, trả hồ sơ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Tiếp nhận Đơn yêu cầu cung cấp thông tin
  • 1. Sau khi nhận Đơn yêu cầu cung cấp thông tin, cơ quan đăng ký kiểm tra tính hợp lệ của Đơn yêu cầu cung cấp thông tin.
  • Trường hợp Đơn yêu cầu cung cấp thông tin không đúng quy định hoặc không thuộc thẩm quyền của cơ quan đăng ký thì cơ quan đăng ký từ chối bằng văn bản, trả hồ sơ đăng ký và hướng dẫn người yêu cầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Tài chính quy định cụ thể việc thu, nộp sử dụng lệ phí đăng ký, thế chấp tàu biển.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. /.

Only in the right document

Chương III Chương III HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN
Điều 35. Điều 35. Giải quyết Đơn yêu cầu cung cấp thông tin Trong thời hạn giải quyết hồ sơ quy định tại Điều 44 Nghị định số 83/2010/NĐ-CP, cơ quan đăng ký có trách nhiệm tra cứu thông tin lưu trữ trong Sổ Đăng bạ tàu bay Việt Nam hoặc Sổ Đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam tại khu vực và cấp Văn bản cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế ch...
Điều 36. Điều 36. Trả kết quả cung cấp thông tin Người yêu cầu cung cấp thông tin nhận Văn bản cung cấp thông tin (01 bản chính) trực tiếp tại cơ quan đăng ký hoặc nhận qua đường bưu điện.
Điều 37. Điều 37. Lưu hồ sơ cung cấp thông tin Cơ quan đăng ký lưu hồ sơ cung cấp thông tin gồm các giấy tờ sau đây: 1. Đơn yêu cầu cung cấp thông tin (01 bản chính); 2. Văn bản cung cấp thông tin có chứng nhận của cơ quan đăng ký (01 bản chính).
Điều 38. Điều 38. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2012. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục sau đây: 2.1. Phụ lục 01: Mẫu đơn yêu cầu đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay; 2.2. Phụ lục 02: Mẫu giấy chứng nhận đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay; 2.3. Phụ lục 03: Mẫu đơn yêu cầu...
Điều 39. Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển trước ngày Thông tư này có hiệu lực, nhưng hồ sơ chưa được giải quyết thì cơ quan đăng ký thực hiện việc đăng ký, cung cấp thông tin theo thủ tục quy định tại Thông tư này. 2. Trườn...
Điều 40. Điều 40. Trách nhiệm thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Bộ Tư pháp và Bộ Giao thông vận tải để phối hợp nghiên cứu, giải quyết./.