Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 22
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư Pháp; Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố; Công an thành phố; Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định các nội dung liên quan đến việc quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các nội dung liên quan đến việc quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng không quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác thủy sản, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quy định về phân vùng khai thác thủy sản 1. Ranh giới vùng khai thác thủy sản ven bờ của thành phố Đà Nẵng với 2 tỉnh giáp ranh a) Vùng biển ven bờ của thành phố Đà Nẵng và vùng đệm (vùng khai thác thủy sản chung) giữa thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam thực hiện theo Quyết định số 3567/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của UBN...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quy định về phân vùng khai thác thủy sản
  • 1. Ranh giới vùng khai thác thủy sản ven bờ của thành phố Đà Nẵng với 2 tỉnh giáp ranh
  • a) Vùng biển ven bờ của thành phố Đà Nẵng và vùng đệm (vùng khai thác thủy sản chung) giữa thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam thực hiện theo Quyết định số 3567/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về phân vùng khai thác thủy sản
  • 1. Ranh giới vùng khai thác thủy sản ven bờ của thành phố Đà Nẵng với 2 tỉnh giáp ranh
  • a) Vùng biển ven bờ của thành phố Đà Nẵng và vùng đệm (vùng khai thác thủy sản chung) giữa thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam thực hiện theo Quyết định số 3567/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2014 của...
Rewritten clauses
  • Left: Việc phân vùng và quản lý khai thác thủy sản đối với vùng biển ven bán đảo Sơn Trà thực hiện theo Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giú...
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp các đối tư...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định liên quan đến Giấy phép khai thác thủy sản (sau đây gọi tắt là Giấy phép) 1. Quy định quản lý nghề khai thác thủy sản không cấp Giấy phép a) UBND các quận, huyện quản lý, quy hoạch vị trí cắm đặt đối với các nghề khai thác sử dụng ngư cụ cố định như: đăng, đáy, rớ để đảm bảo không cản trở giao thông và dành luồng, hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm thủy sản đối với tàu cá 1. Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90 CV trở lên a) Chấp hành các quy định về điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đối với tàu cá theo khoản 13, Điều 1 Thông tư số 47/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội; mức trợ giúp đột xuất cho cá nhân, hộ gia đình tại cộng đồng và hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chi trả như sau: 1. Mức trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội và mức trợ giúp đột xuất cho cá nhân, hộ gia đình tại cộng đồng do xã, phường quản lý (theo Phụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm thủy sản đối với tàu cá
  • 1. Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90 CV trở lên
  • a) Chấp hành các quy định về điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đối với tàu cá theo khoản 13, Điều 1 Thông tư số 47/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội; mức trợ giúp đột xuất cho cá nhân, hộ gia đình tại cộng đồng và hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chi trả như sau:
  • 1. Mức trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội và mức trợ giúp đột xuất cho cá nhân, hộ gia đình tại cộng đồng do xã, phường quản lý (theo Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định này).
  • 2. Mức trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý (theo Phụ lục số 2 kèm theo Quyết định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm thủy sản đối với tàu cá
  • 1. Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 90 CV trở lên
  • a) Chấp hành các quy định về điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đối với tàu cá theo khoản 13, Điều 1 Thông tư số 47/2009/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và...
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội; mức trợ giúp đột xuất cho cá nhân, hộ gia đình tại cộng đồng và hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chi trả như sau: 1. Mức trợ cấp hàng tháng cho các đ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định đối với công suất máy chính tàu cá 1. Quy định về thay đổi công suất máy chính tàu cá Tàu cá có tổng công suất máy chính dưới 90 CV (trừ ghe vỏ mê nan, thuyền thúng gắn máy, tàu cá có tổng công suất nhỏ hơn 20 CV) đã được đăng ký tại thành phố Đà Nẵng chỉ được thay máy có tổng công suất máy chính từ 30 CV trở lên và ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định các nghề và loại tàu không được phép hoạt động khai thác thuỷ sản tại vùng biển ven bờ, Vịnh Đà Nẵng, cửa sông, sông 1. Tàu cá có gắn động cơ sử dụng nghề lưới kéo, nghề cào để khai thác nhuyễn thể (chíp chíp, nghêu, sò, ốc, hến, hàu, tu hài, trai, vẹm,...). 2. Tàu cá có tổng công suất máy chính từ 20 CV trở lên (kể cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ TÀU CÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về phân cấp và quản lý, đăng ký tàu cá 1. Quy định về phân cấp quản lý, đăng ký tàu cá UBND các quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm quản lý, đăng ký (cấp Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá) đối với tàu cá lắp máy có tổng công suất máy chính dưới 20 CV của các cá nhân, tổ chức tại địa phương mình. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về báo cáo công tác quản lý tàu cá 1. UBND các quận, huyện có trách nhiệm tổ chức tổng hợp, thống kê số liệu về đăng ký lại, cấp Giấy phép và đăng ký thuyền viên tàu cá; tình hình biến động, thay đổi của tàu cá trên địa bàn của quận, huyện quản lý. 2. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng quý (vào tuần thứ 2 của quý ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với người và tàu cá hoạt động khai thác thủy sản; hướng dẫn báo cáo thống kê thủy sản; phối hợp với UBND các quận, huyện, các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch phát triển cơ cấu ngành nghề và tổ chức hoạt động khai thác theo ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp chặt chẽ với các hội, đoàn thể ở địa phương, các lực lượng chức năng: a) Thường xuyên tổ chức tuyên truyền, vận động Nhân dân chấp hành tốt các quy định về quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. Vận động ngư dân không sử dụng ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Trách nhiệm của UBND phường, xã 1. Phối hợp chặt chẽ với các hội, đoàn thể ở địa phương, các lực lượng chức năng tổ chức tuyên truyền, vận động Nhân dân chấp hành tốt các quy định về quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản; tổ chức tuần tra, kiểm soát, xử lý theo quy định và kiểm điểm trước Nhân dân những t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Đà Nẵng a) Chỉ đạo các Đồn Biên phòng tuyến biển kiểm tra hành chính đối với tàu cá, ngăn chặn kịp thời việc sử dụng các loại nghề hoặc công cụ bị cấm để khai thác thủy sản; b) Chỉ đạo các Đồn Biên phòng tổ chức, phối hợp với Thanh tra chuyên ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm và quyền của tổ chức, cá nhân khác 1. Tổ chức, cá nhân được giao mặt nước để quản lý, sử dụng hoặc có hoạt động thủy sản phải tuân theo quy định của Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống thủy sản và có hoạt động liên quan đến thủy sản có trách nhiệm đóng góp vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, địa phương, các chủ phương tiện, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Kỳ Minh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 2. Điều 2. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội, kinh phí hỗ trợ cho cán bộ chi trả ở xã, phường và công tác quản lý ở quận, huyện để thực hiện chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 1 Quyết định này do ngân sách quận, huyện bảo đảm. 2. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo tr...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các quận, huyện tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan trong việc quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành p...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Đà Nẵng, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởn...