Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách nhà nước
30/2017/TT-BTC
Right document
Quy định việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
162/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư nàyquy định tạm ứng ngân quỹnhà nước cho ngân sách trung ương và ngân sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là ngân sách cấp tỉnh).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ Tài chính; 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân tỉnh); 3. Kho bạc Nhà nước; Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh); 4. Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tạm ứng ngân quỹ nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách nhà nước 1.Tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách trung ương để xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách trung ương, đáp ứng các nhu cầu chi đột xuất khi ngân sách trung ương chưa tập trung kịp nguồn thu. 2.Tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh để thực hiện các dự án đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều kiện tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh 1. Đối với tạm ứng ngân quỹ nhà nước được thực hiện và hoàn trả trong cùng năm ngân sách a)Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh hoặc công văn phê duyệt của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh (trong trường hợp giữa hai kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh) về việc tạm ứng ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách nhà nước 1. Việc tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách nhà nướcphải được thực hiện một cách an toàn và hiệu quả; đảm bảo không ảnh hưởng đến khả năng thanh toán, chi trả của Kho bạc Nhà nước. 2.Việc tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách nhà nướcphải được cấp có thẩm quyền q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức tạm ứng ngân quỹ nhà nước 1.Tạm ứng chongân sách trung ương Mức tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách trung ương căn cứ vào khả năng thu và nhu cầu chi của ngân sách trung ương, do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định. 2. Tạm ứng cho ngân sách cấp tỉnh a) Đối với tạm ứng ngân quỹ nhà nước được thực hiện và hoàn trả trong cùn...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Thời hạn tạm ứng và thời hạn rút vốn 1. Thời hạn tạm ứng cho ngân sách trung ương: không quá 12 tháng kể từ ngày tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước. 2. Thời hạn tạm ứng và rút vốn của ngân sách cấp tỉnh: - Đối với các khoản tạm ứng cho ngân sách cấp tỉnh để đẩy nhanh tiến độ xây dựng cơ bản các dự án đã ghi trong kế hoạch năm của tỉ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7` in the comparison document.
- Điều 6. Mức tạm ứng ngân quỹ nhà nước
- 1.Tạm ứng chongân sách trung ương
- Mức tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách trung ương căn cứ vào khả năng thu và nhu cầu chi của ngân sách trung ương, do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.
- Điều 7 . Thời hạn tạm ứng và thời hạn rút vốn
- 1. Thời hạn tạm ứng cho ngân sách trung ương: không quá 12 tháng kể từ ngày tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước.
- - Đối với các khoản tạm ứng cho ngân sách cấp tỉnh để đẩy nhanh tiến độ xây dựng cơ bản các dự án đã ghi trong kế hoạch năm của tỉnh, thành phố (theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Thông tư n...
- Điều 6. Mức tạm ứng ngân quỹ nhà nước
- 1.Tạm ứng chongân sách trung ương
- Mức tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách trung ương căn cứ vào khả năng thu và nhu cầu chi của ngân sách trung ương, do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.
- Left: 2. Tạm ứng cho ngân sách cấp tỉnh Right: 2. Thời hạn tạm ứng và rút vốn của ngân sách cấp tỉnh:
Điều 7 . Thời hạn tạm ứng và thời hạn rút vốn 1. Thời hạn tạm ứng cho ngân sách trung ương: không quá 12 tháng kể từ ngày tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước. 2. Thời hạn tạm ứng và rút vốn của ngân sách cấp tỉnh: - Đối với...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình, thủ tục tạm ứng ngân quỹ nhà nước 1. Tạm ứng chongân sách trung ương a) Khi phát sinh nhu cầu tạm ứng ngân quỹ nhà nước, Vụ Ngân sách Nhà nước có công văn đề nghị tạm ứng ngân quỹ nhà nước gửi Kho bạc Nhà nước trong đó nêu rõ mức đề nghị tạm ứng, mục đích tạm ứng và thời hạn tạm ứng; b) Căn cứ công văn của Vụ Ngân sá...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước 1. Mức tạm ứng vốn cho ngân sách trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định. 2. Mức tạm ứng vốn cho ngân sách cấp tỉnh 2.1. Căn cứ xác định mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước - Đối với các dự án, công trình đầu tư xây dựng cơ bản đã được ghi trong kế hoạch năm thuộc ngân sách cấp tỉnh theo q...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 7. Quy trình, thủ tục tạm ứng ngân quỹ nhà nước
- 1. Tạm ứng chongân sách trung ương
- a) Khi phát sinh nhu cầu tạm ứng ngân quỹ nhà nước, Vụ Ngân sách Nhà nước có công văn đề nghị tạm ứng ngân quỹ nhà nước gửi Kho bạc Nhà nước trong đó nêu rõ mức đề nghị tạm ứng, mục đích tạm ứng và...
- 1. Mức tạm ứng vốn cho ngân sách trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.
- 2.1. Căn cứ xác định mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
- - Đối với các dự án, công trình đầu tư xây dựng cơ bản đã được ghi trong kế hoạch năm thuộc ngân sách cấp tỉnh theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Thông tư này:
- a) Khi phát sinh nhu cầu tạm ứng ngân quỹ nhà nước, Vụ Ngân sách Nhà nước có công văn đề nghị tạm ứng ngân quỹ nhà nước gửi Kho bạc Nhà nước trong đó nêu rõ mức đề nghị tạm ứng, mục đích tạm ứng và...
- b) Căn cứ công văn của Vụ Ngân sách Nhà nước, khả năng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi,Kho bạc Nhà nước báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quyết định phê duyệt tạm ứng ngân quỹ nhà nước ch...
- c)Căn cứ Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Vụ Ngân sách Nhà nước lập 02 bản Giấy rút vốn tạm ứngngân quỹ nhà nước theo Mẫu 01 ban hành kèm theo Thông tư nàygửi Kho bạc Nhà nước để thực hiện tạ...
- Left: Điều 7. Quy trình, thủ tục tạm ứng ngân quỹ nhà nước Right: Điều 6 . Mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
- Left: 1. Tạm ứng chongân sách trung ương Right: 2. Mức tạm ứng vốn cho ngân sách cấp tỉnh
Điều 6 . Mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước 1. Mức tạm ứng vốn cho ngân sách trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định. 2. Mức tạm ứng vốn cho ngân sách cấp tỉnh 2.1. Căn cứ xác định mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nư...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn tạm ứng và thời hạn rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước 1.Thời hạn tạm ứng ngân quỹnhà nước tối đa cho ngân sách nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh)là 12 tháng kể từ ngày Bộ trưởng Bộ Tài chính ký Quyết định phê duyệt tạm ứng ngân quỹ nhà nước. 2.Thời hạn rút vốn đối với các khoản tạm ứng được B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thu hồi tạm ứng ngân quỹ nhà nước 1.Thu hồi tạm ứng cho ngân sách trung ương a) Các khoản tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách trung ương phải được hoàn trả trong năm ngân sách. Trường hợp tồn quỹ ngân sách trung ương không đủ để hoàn trả trong năm ngân sách, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định việc tạm ứng thuộc niên độ ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Gia hạn tạm ứngngân quỹ nhà nước 1. Gia hạn tạm ứng cho ngân sách trung ương a) Trường hợp ngân sách trung ương có khó khăn, không bố trí được nguồn để hoàn trả tạm ứng ngân quỹ nhà nước đầy đủ, đúng hạn,chậm nhất 15 ngày trước ngày đến hạn hoàn trả tạm ứng,Vụ Ngân sách Nhà nước có công văn gửi Kho bạc Nhà nước đề nghị gia hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phí tạm ứng và phí tạm ứng quá hạn 1. Phí tạm ứng và phí tạm ứng quá hạn a)Mức phí tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh áp dụng thống nhất là 0,21%/tháng (trên cơ sở một tháng có 30 ngày) tính trên số dư nợ tạm ứng và số ngày tạm ứng thực tế; b) Mức phí tạm ứng quá hạn được tính bằng 150% mứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hạch toán kế toán và chế độ báo cáo 1.Hạch toán kế toán a) Các khoản tạm ứng, hoàn trảtạm ứng ngân quỹ nhà nướcđược hạch toán theo chế độ kế toán ngân sách nhà nước; b) Các khoản phí tạm ứng (gồm phí tạm ứng và phí tạm ứng quá hạn) được hạch toán, tổng hợp vào thu, chi nghiệp vụ của Kho bạc Nhà nước theo cơ chế tài chính của K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý các khoản tạm ứng ngân quỹ nhà nước quá hạn hoặc sử dụng sai mục đích phê duyệt 1. Đối với các khoản tạm ứng ngân quỹ nhà nước đã quá hạn hoàn trả a) Ngân sách trung ương Khi đến hạn hoàn trả tạm ứng mà khoản tạm ứng chưa được hoàn trả đầy đủ, Kho bạc Nhà nước có công văn gửi Vụ Ngân sách Nhà nước thông báo về việc khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức liên quan đến việc tạm ứng ngân quỹ nhà nước 1. Bộ Tài chính a)Quyết định việc tạm ứng, mức tạm ứng, thời hạn tạm ứng, tiến độ rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh; b)Quyết định việc gia hạn tạm ứng cho ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Thông tư số 49/2005/TT-BTC ngày 09/6/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách nhà nước. Các quy định trước đây của Bộ Tài chính và Kho bạc Nhà nước về việc tạm ứng vốn cho ngân sách nhà nước trái với Thông tư n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12` in the comparison document.
- Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức liên quan đến việc tạm ứng ngân quỹ nhà nước
- 1. Bộ Tài chính
- a)Quyết định việc tạm ứng, mức tạm ứng, thời hạn tạm ứng, tiến độ rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh;
- Điều 12 . Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Thông tư số 49/2005/TT-BTC ngày 09/6/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách nhà nước.
- Các quy định trước đây của Bộ Tài chính và Kho bạc Nhà nước về việc tạm ứng vốn cho ngân sách nhà nước trái với Thông tư này đều không có hiệu lực thi hành./.
- Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức liên quan đến việc tạm ứng ngân quỹ nhà nước
- 1. Bộ Tài chính
- a)Quyết định việc tạm ứng, mức tạm ứng, thời hạn tạm ứng, tiến độ rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh;
Điều 12 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Thông tư số 49/2005/TT-BTC ngày 09/6/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách nhà nước. Cá...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các khoản tạm ứng ngân quỹ nhà nước được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng thực hiện rút vốn sau ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, việc rút vốn tạm ứng được thực hiện theo quy định tại Thông tư này. 2. Các khoản tạm ứng ngân quỹ nhà nước được phê duyệt trước ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05tháng 6 năm 2017. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 162/2012/TT-BTC ngày 03 tháng 10 năm 2012của Bộ Tài chính quy định tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 62/2015/TT-BTC ngày 05 năm 5 năm 2015 của Bộ Tài chínhsửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05tháng 6 năm 2017.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 162/2012/TT-BTC ngày 03 tháng 10 năm 2012của Bộ Tài chính quy định tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 62/2015/TT-BTC ngày 05 năm 5 năm 2015 của Bộ Tài chí...
- Quy định việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05tháng 6 năm 2017.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 162/2012/TT-BTC ngày 03 tháng 10 năm 2012của Bộ Tài chính quy định tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước và Thông tư số 62/2015/TT-BTC ngày 05 năm 5 năm 2015 của Bộ Tài chí...
Quy định việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
Unmatched right-side sections