Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành việc hỗ trợ lãi suất vay vốn mua máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu xây dựng nhà ở khu vực nông thôn
09/2009/TT-NHNN
Right document
Quyết định huỷ bỏ và bổ sung một số mã ngân hàng, tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước trong Quy định hệ thống mã ngân hàng, tổ chức tín dụng và kho bạc Nhà nước
333/QĐ-NH2
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành việc hỗ trợ lãi suất vay vốn mua máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu xây dựng nhà ở khu vực nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định huỷ bỏ và bổ sung một số mã ngân hàng, tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước trong Quy định hệ thống mã ngân hàng, tổ chức tín dụng và kho bạc Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định huỷ bỏ và bổ sung một số mã ngân hàng, tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước trong Quy định hệ thống mã ngân hàng, tổ chức tín dụng và kho bạc Nhà nước
- Quy định chi tiết thi hành việc hỗ trợ lãi suất vay vốn mua máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu xây dựng nhà ở khu vực nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích hỗ trợ lãi suất Nhà nước hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay ngắn hạn, trung hạn ngân hàng bằng đồng Việt Nam của các tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là khách hàng vay) để mua máy móc, thiết bị cơ khí, phương tiện, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu xây dựng nhà ở khu vực nông thôn nhằm giảm chi phí đầu tư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Huỷ bỏ một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-05-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: Số TT Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn Số thứ tự cũ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Huỷ bỏ một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày...
- Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn
- Số thứ tự cũ
- Điều 1. Mục đích hỗ trợ lãi suất
- Nhà nước hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay ngắn hạn, trung hạn ngân hàng bằng đồng Việt Nam của các tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là khách hàng vay) để mua máy móc, thiết bị cơ khí, phương tiện...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng quy định về hỗ trợ lãi suất 1. Các tổ chức tín dụng thực hiện hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay ngắn hạn, trung hạn bằng đồng Việt Nam của khách hàng vay để mua máy móc, thiết bị, phương tiện, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu xây dựng nhà ở khu vực nông thôn, bao gồm: a) Ngân hàng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Huỷ bỏ một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-05-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: Số TT Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn Số thứ tự cũ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Huỷ bỏ một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày...
- Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn
- Số thứ tự cũ
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng quy định về hỗ trợ lãi suất
- Các tổ chức tín dụng thực hiện hỗ trợ lãi suất đối với các khoản vay ngắn hạn, trung hạn bằng đồng Việt Nam của khách hàng vay để mua máy móc, thiết bị, phương tiện, vật tư phục vụ sản xuất nông ng...
- a) Ngân hàng thương mại theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức, cá nhân vay vốn ngân hàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện, thời hạn, mức tiền cho vay và hỗ trợ lãi suất, hồ sơ vay vốn, phương thức hỗ trợ lãi suất 1. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất là các ngân hàng thương mại, công ty tài chính cho vay các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn để mua máy móc, thiết bị cơ khí, phương tiện, vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và vật liệu x...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện, thời hạn, mức tiền cho vay và hỗ trợ lãi suất, hồ sơ vay vốn, phương thức hỗ trợ lãi suất
- Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất là các ngân hàng thương mại, công ty tài chính cho vay các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn để mua máy móc, thiết bị cơ khí, phương tiện, vật tư phục vụ sản xuất nông nghi...
- 2. Điều kiện được hỗ trợ lãi suất đối với khách hàng vay:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình và trách nhiệm của khách hàng vay, ngân hàng thương mại, công ty tài chính thực hiện hỗ trợ lãi suất 1. Đối với khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất: a) Trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 5 đến 31 tháng 12 năm 2009, khi phát sinh khoản vay lần đầu tại ngân hàng thương mại, công ty tài chính...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, chịu trách nhiệm...
- Điều 4. Quy trình và trách nhiệm của khách hàng vay, ngân hàng thương mại, công ty tài chính thực hiện hỗ trợ lãi suất
- 1. Đối với khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất:
- a) Trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 5 đến 31 tháng 12 năm 2009, khi phát sinh khoản vay lần đầu tại ngân hàng thương mại, công ty tài chính nơi cho vay, khách hàng vay gửi giấy đề nghị hỗ tr...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Hàng tháng, chuyển tối đa 90% số lãi tiền vay đã hỗ trợ lãi suất theo báo cáo của ngân hàng thương mại, công ty tài chính. Việc chuyển số lãi tiền vay đã hỗ trợ lãi suất còn lại hàng năm, được thực hiện sau khi nhận được báo cáo quyết toán về hỗ trợ lãi suất của ngân hàng thương mạ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Bổ sung một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng. Kho bạc Nhà nước "Ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-5-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Số TT Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn Số TT mới Mã Ngân hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng.
- Kho bạc Nhà nước "Ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-5-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn
- Điều 5. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Hàng tháng, chuyển tối đa 90% số lãi tiền vay đã hỗ trợ lãi suất theo báo cáo của ngân hàng thương mại, công ty tài chính.
- Việc chuyển số lãi tiền vay đã hỗ trợ lãi suất còn lại hàng năm, được thực hiện sau khi nhận được báo cáo quyết toán về hỗ trợ lãi suất của ngân hàng thương mại, công ty tài chính.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Xác nhận khách hàng vay là đối tượng được vay vốn hỗ trợ lãi suất theo quy định tại Quyết định số 497/QĐ-TTg.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.