Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTG của Thủ tướng Chính phủ
24/2009/TT-BNN
Right document
Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An
48/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTG của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An
- Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc chuyển đổi diện tích rừng phòng hộ, đặc dụng được quy hoạch chuyển sang rừng sản xuất và ngược lại chuyển đổi từ rừng sản xuất sang rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt; trình tự và thẩm qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An với các nội dung như sau: - Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh là 1.160.242,4 ha; trong đó: + Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ là: 365.414,2 ha; + Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng là: 172.361,7 ha; + Diệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An với các nội dung như sau:
- - Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh là 1.160.242,4 ha; trong đó:
- + Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ là: 365.414,2 ha;
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc chuyển đổi diện tích rừng phòng hộ, đặc dụng được quy hoạch chuyển sang rừng sản xuất và ngược lại chuyển đổi từ rừng sản xuất sang rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát q...
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: Tương Dương
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý trong quá trình chuyển đổi rừng 1. Tất cả diện tích rừng chuyển đổi nêu trên phải có chủ rừng quản lý cụ thể. Rừng chuyển đổi mục đích sử dụng (trong 3 loại rừng) có thể có hoặc không thay đổi chủ rừng. Các ban quản lý rừng đặc dụng, ban quản lý rừng phòng hộ có rừng đặc dụng, rừng phòng hộ chuyển đổi, nếu kh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT: - Chỉ đạo Đoàn điều tra quy hoạch lâm nghiệp Nghệ An nhân bản tài liệu và bản đồ để bàn giao cho các cấp, các ngành có liên quan theo quy định. - Hướng dẫn UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan có liên quan thực hiện theo đúng quy hoạch được duyệt tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT:
- - Chỉ đạo Đoàn điều tra quy hoạch lâm nghiệp Nghệ An nhân bản tài liệu và bản đồ để bàn giao cho các cấp, các ngành có liên quan theo quy định.
- - Hướng dẫn UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan có liên quan thực hiện theo đúng quy hoạch được duyệt tại Quyết định này.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý trong quá trình chuyển đổi rừng
- 1. Tất cả diện tích rừng chuyển đổi nêu trên phải có chủ rừng quản lý cụ thể. Rừng chuyển đổi mục đích sử dụng (trong 3 loại rừng) có thể có hoặc không thay đổi chủ rừng.
- Các ban quản lý rừng đặc dụng, ban quản lý rừng phòng hộ có rừng đặc dụng, rừng phòng hộ chuyển đổi, nếu không có yêu cầu giao lại cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác thì tiếp tục quản lý di...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng rừng chuyển đổi 1. Rừng phòng hộ, đặc dụng chuyển sang rừng sản xuất, trong đó: a) Rừng tự nhiên được giao khoán bảo vệ, b) Rừng tự nhiên giao khoán khoanh nuôi tái sinh tự nhiên; c) Rừng tự nhiên giao khoán khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung; d) Rừng trồng chưa hết thời gian chăm sóc; e) Rừng trồng đã hết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của UBND tỉnh: Số 482/QĐ-UBND-NN ngày 02/02/2007 về việc phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An, Số 48/2013/QĐ-UBND ngày 28/8/2013 phê duyệt kết quả điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Kỳ Sơn; Số 08/2014/QĐ-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của UBND tỉnh: Số 482/QĐ-UBND-NN ngày 02/02/2007 về việc phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch...
- Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 về việc phê duyệt kết quả điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Điều 3. Đối tượng rừng chuyển đổi
- 1. Rừng phòng hộ, đặc dụng chuyển sang rừng sản xuất, trong đó:
- a) Rừng tự nhiên được giao khoán bảo vệ,
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng giao và nhận rừng chuyển đổi 1. Đối tượng giao rừng chuyển đổi a) Ban quản lý rừng đặc dụng có rừng đặc dụng chuyển đổi (sang rừng phòng hộ hay rừng sản xuất) và phải giao lại rừng cho các ban quản lý rừng phòng hộ hay các tổ chức, cá nhân khác. b) Ban quản lý rừng phòng hộ có rừng phòng hộ chuyển đổi (sang rừng đặc d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên giao và nhận rừng chuyển đổi từ rừng phòng hộ, đặc dụng quy hoạch sang rừng sản xuất 1. Trường hợp không thay đổi chủ rừng 1.1. Quyền lợi: a) Đối với những diện tích rừng chuyển đổi là rừng trồng theo dự án 661, chương trình 327 hay các dự án ODA khác: - Các hộ gia đình, tổ chức ngoài quốc doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên giao và nhận rừng chuyển đổi từ rừng sản xuất quy hoạch sang rừng phòng hộ, đặc dụng, hoặc từ rừng đặc dụng sang rừng phòng hộ hay ngược lại. 1. Trường hợp không thay đổi chủ rừng. a) Quyền lợi: - Đối với những diện tích rừng chuyển đổi là rừng sản xuất (do chủ rừng tự đầu tư, tự vay vốn đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự quyết định chuyển đổi rừng 1. Trên cơ sở kết quả rà soát quy hoạch 3 loại rừng đã được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức bàn giao kết quả rà soát và quy hoạch lại 3 loại rừng tới các xã, chủ dự án và chủ rừng. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định chuyển đổi rừng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có quyết định chuyển đổi mục đích sự dụng rừng đồng thời với phê duyệt phương án giao rừng sau khi chuyển đổi đối với từng khu rừng chuyển đổi (hoặc diện tích rừng cần chuyển đổi của một ban quản lý rừng, một lâm trường quốc doanh, hoặc từng tiểu khu, khoảnh hay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các địa phương, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời điều chỉnh, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.