Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTG của Thủ tướng Chính phủ
24/2009/TT-BNN
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của UBND tỉnh Cà Mau
06/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTG của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của UBND tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 của UBND t...
- Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc chuyển đổi diện tích rừng phòng hộ, đặc dụng được quy hoạch chuyển sang rừng sản xuất và ngược lại chuyển đổi từ rừng sản xuất sang rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt; trình tự và thẩm qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 12/9/2010 của UBND tỉnh Cà Mau. Cụ thể như sau: 1. Sửa đổi tiêu đề và nội dung Điều 3 như sau: “Điều 3. Nguyên tắc xác định quyền lợ i và nghĩa vụ của t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thực hiện một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 12/9/2010 của UBND t...
- Cụ thể như sau:
- 1. Sửa đổi tiêu đề và nội dung Điều 3 như sau:
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc chuyển đổi diện tích rừng phòng hộ, đặc dụng được quy hoạch chuyển sang rừng sản xuất và ngược lại chuyển đổi từ rừng sản xuất sang rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát q...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý trong quá trình chuyển đổi rừng 1. Tất cả diện tích rừng chuyển đổi nêu trên phải có chủ rừng quản lý cụ thể. Rừng chuyển đổi mục đích sử dụng (trong 3 loại rừng) có thể có hoặc không thay đổi chủ rừng. Các ban quản lý rừng đặc dụng, ban quản lý rừng phòng hộ có rừng đặc dụng, rừng phòng hộ chuyển đổi, nếu kh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan kiểm tra, đôn đốc triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng trong Quyết định này, khi được sửa đổi, bổ sung,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan kiểm tra, đôn đốc triển khai thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng trong Quyết định này, khi được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý trong quá trình chuyển đổi rừng
- 1. Tất cả diện tích rừng chuyển đổi nêu trên phải có chủ rừng quản lý cụ thể. Rừng chuyển đổi mục đích sử dụng (trong 3 loại rừng) có thể có hoặc không thay đổi chủ rừng.
- Các ban quản lý rừng đặc dụng, ban quản lý rừng phòng hộ có rừng đặc dụng, rừng phòng hộ chuyển đổi, nếu không có yêu cầu giao lại cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác thì tiếp tục quản lý di...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng rừng chuyển đổi 1. Rừng phòng hộ, đặc dụng chuyển sang rừng sản xuất, trong đó: a) Rừng tự nhiên được giao khoán bảo vệ, b) Rừng tự nhiên giao khoán khoanh nuôi tái sinh tự nhiên; c) Rừng tự nhiên giao khoán khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung; d) Rừng trồng chưa hết thời gian chăm sóc; e) Rừng trồng đã hết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện có rừng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện có rừng chịu trách nhiệm thi hành Q...
- Điều 3. Đối tượng rừng chuyển đổi
- 1. Rừng phòng hộ, đặc dụng chuyển sang rừng sản xuất, trong đó:
- a) Rừng tự nhiên được giao khoán bảo vệ,
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng giao và nhận rừng chuyển đổi 1. Đối tượng giao rừng chuyển đổi a) Ban quản lý rừng đặc dụng có rừng đặc dụng chuyển đổi (sang rừng phòng hộ hay rừng sản xuất) và phải giao lại rừng cho các ban quản lý rừng phòng hộ hay các tổ chức, cá nhân khác. b) Ban quản lý rừng phòng hộ có rừng phòng hộ chuyển đổi (sang rừng đặc d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên giao và nhận rừng chuyển đổi từ rừng phòng hộ, đặc dụng quy hoạch sang rừng sản xuất 1. Trường hợp không thay đổi chủ rừng 1.1. Quyền lợi: a) Đối với những diện tích rừng chuyển đổi là rừng trồng theo dự án 661, chương trình 327 hay các dự án ODA khác: - Các hộ gia đình, tổ chức ngoài quốc doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên giao và nhận rừng chuyển đổi từ rừng sản xuất quy hoạch sang rừng phòng hộ, đặc dụng, hoặc từ rừng đặc dụng sang rừng phòng hộ hay ngược lại. 1. Trường hợp không thay đổi chủ rừng. a) Quyền lợi: - Đối với những diện tích rừng chuyển đổi là rừng sản xuất (do chủ rừng tự đầu tư, tự vay vốn đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự quyết định chuyển đổi rừng 1. Trên cơ sở kết quả rà soát quy hoạch 3 loại rừng đã được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức bàn giao kết quả rà soát và quy hoạch lại 3 loại rừng tới các xã, chủ dự án và chủ rừng. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định chuyển đổi rừng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có quyết định chuyển đổi mục đích sự dụng rừng đồng thời với phê duyệt phương án giao rừng sau khi chuyển đổi đối với từng khu rừng chuyển đổi (hoặc diện tích rừng cần chuyển đổi của một ban quản lý rừng, một lâm trường quốc doanh, hoặc từng tiểu khu, khoảnh hay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các địa phương, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời điều chỉnh, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.