Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 21
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định Quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 2832/2005/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2005 về ban hành Qui định quản lý rác t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt (còn gọi là rác sinh hoạt) là chất thải rắn phát sinh trong quá trình sinh hoạt thường ngày của con người. 2. Đơn vị vệ sinh môi trường là các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện và được phép thực hiện hoạt động thu gom, vận chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý chặt chẽ nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những tác động có hại đối với môi trường và sức khỏe con người; mọi hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt phải tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 1. Khuyến khích các hoạt động phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo nhóm như Khoản 1, Điều 15, Nghị định số 38/2015/NĐ-CP để tái sử dụng, tái chế nhằm hạn chế chất thải rắn sinh hoạt phải xử lý. Thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt đảm bảo theo yêu cầu tại Khoản 1, Điều 8 của Quy...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định theo Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. 2. Quản lý, giữ gìn, đảm bảo vệ sinh môi trường trên địa bàn được giao; thu gom, quét dọn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
  • Khuyến khích các hoạt động phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo nhóm như Khoản 1, Điều 15, Nghị định số 38/2015/NĐ-CP để tái sử dụng, tái chế nhằm hạn chế chất thải rắn sinh hoạt phải xử lý.
  • Thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt đảm bảo theo yêu cầu tại Khoản 1, Điều 8 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • 1. Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định theo Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
  • 2. Quản lý, giữ gìn, đảm bảo vệ sinh môi trường trên địa bàn được giao
  • thu gom, quét dọn hàng ngày chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trên đường, nơi công cộng
Removed / left-side focus
  • Khuyến khích các hoạt động phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo nhóm như Khoản 1, Điều 15, Nghị định số 38/2015/NĐ-CP để tái sử dụng, tái chế nhằm hạn chế chất thải rắn sinh hoạt phải xử lý.
  • Thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt đảm bảo theo yêu cầu tại Khoản 1, Điều 8 của Quy định này.
  • Đối với các khu vực đã có bãi chôn lấp hoặc cơ sở xử lý thực hiện dây chuyền phân loại chất thải rắn sinh hoạt trước khi xử lý đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì chủ nguồn thải thực hiện p...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt Right: Điều 15. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định theo Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 thá...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 5 của Quy định này; tập kết chất thải đúng nơi quy định; không để vật nuôi gây mất vệ sinh công cộng; có trách nhiệm giữ gìn vệ sinh nơi công...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt 1. Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt thực hiện phân loại tại nguồn theo hướng dẫn tại khoản 1, Điều 75 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. 2. Việc tổ chức thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt quy địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 5 của Quy định này
  • tập kết chất thải đúng nơi quy định
Added / right-side focus
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt thực hiện phân loại tại nguồn theo hướng dẫn tại khoản 1, Điều 75 của Luật Bảo vệ môi trường n...
  • Việc tổ chức thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt quy định tại khoản 1 Điều này do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo lộ trình cụ thể để Ủy ban nhân dân...
  • Việc phân loại chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý, giám sát, tuyên truyền và vận động cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp chấp hành theo quy định, bảo đảm yêu cầu thuận lợi cho c...
Removed / left-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại Điều 5 của Quy định này
  • tập kết chất thải đúng nơi quy định
  • không để vật nuôi gây mất vệ sinh công cộng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt Right: Điều 5. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt
Target excerpt

Điều 5. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt 1. Các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có phát sinh chất thải rắn sinh hoạt thực hiện phân loại tại nguồn theo hướng dẫn tại k...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và thiết bị chuyên dụng để thu gom, vận chyển toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt tại những địa điểm đã quy định. Thông báo rộng rãi về thời gian, địa điểm, tần suất và tuyến thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại các điểm dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các yêu cầu về thiết bị lưu giữ, điểm tập kết, trạm trung chuyển và phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Các yêu cầu về thiết bị lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt: - Đảm bảo không bị hư hỏng, biến dạng, rách vỡ bởi trọng lượng chất thải trong quá trình sử dụng. - Bao bì mềm được buộc kín và bao bì cứng có nắp đậy kín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 9

Điều 9 . Lựa chọn công nghệ và chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan thẩm định, lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; thực hiện lựa chọn công nghệ xử lý chất thải...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Quyết định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. Đối với các chủ nguồn thải đã thực hiện ký kết hợp đồng với các cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, trong đó có nội...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Lựa chọn công nghệ và chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan thẩm định, lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có sử dụng nguồn vốn ng...
  • thực hiện lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo Điều 19 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Quyết định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.
  • Đối với các chủ nguồn thải đã thực hiện ký kết hợp đồng với các cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, trong đó có nội dung chưa đúng với Quy định này thì phải...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Lựa chọn công nghệ và chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan thẩm định, lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt có sử dụng nguồn vốn ng...
  • thực hiện lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo Điều 19 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Quyết định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. Đối với các chủ nguồn thải đã thực h...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện xã hội hóa thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Chủ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 37, Điều 38, Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Mạng lưới các điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại các xã phải phù hợp với quy hoạch xây dựng của tỉnh, quy hoạch ngành và quy hoạch chung của huyện, thành phố được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Có vị trí thuận lợi về giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cơ chế hỗ trợ thực hiện công tác thu gom, vận chuyển; đầu tư xây dựng các điểm tập kết, trung chuyển, các điểm xử lý, chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh trên địa bàn 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và mua sắm các phương tiện thu gom, vận chuyển, trang thiết bị an toàn lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, khu tái chế, tái sử dụng, bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy định của pháp luật. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức điều tra quan trắc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 63 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ và tại điểm đ khoản 1, điểm h khoản 2 Điều 26 của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, khu tái chế, tái sử dụng, bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 63 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính p...
  • 2. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình chất lượng vệ sinh môi trường, xảy ra các tình trạng phát sinh chất thải rắn sinh hoạt không đúng nơi quy định gây ô nhiễm môi trường trê...
  • 3. Tổ chức triển khai, hướng dẫn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục, vận động Nhân dân thực hiện nghiêm chỉnh chấp hành các Quy định này và các quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chấ...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường đối với các cơ sở xử lý chất thải, khu tái chế, tái sử dụng, bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh theo quy định của pháp luật.
  • b) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức điều tra quan trắc, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường tại các cơ sở xử lý, các bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt và đề xuất cơ chế, chính sách theo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh Right: Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 63 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngà...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Phối hợp các sở, ban, ngành và các cơ quan khác có liên quan thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa phương mình quản lý theo đúng quy định của pháp luật. 2. Xây dựng quy hoạch chi tiết mạng lưới thu gom, vận chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Phối hợp với đơn vị vệ sinh môi trường tổ chức thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn quản lý. 2. Xây dựng, triển khai kế hoạch tổng vệ sinh môi trường định kỳ trên địa bàn quản lý; chịu trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, đôn đốc nhắc nhở c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội khác phối hợp với chính quyền địa phương các cấp tuyên truyền nâng cao nhận thức về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt, vận động nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy định này; định kỳ chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn sinh hoạt, quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân trong hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) ; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt (còn gọi là rác thải sinh hoạt) là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người. 2. Chất thải rắn cồng kềnh là vật dụng gia đình được thải bỏ có kích thước lớn như tủ, giường, nệm, bàn, ghế hoặc các vật d...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Theo các quy định chung của Pháp luật hiện hành về quản lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý trong toàn bộ quá trình phát sinh, giảm thiểu, phân loại, thu gom, lưu giữ, trung chuyển, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý theo các quy...