Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre và Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung các Quyết định thành lập các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp tỉnh

21/2019/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre và Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 28/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung các Quyết định thành lập các Ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND
  • ngày 17/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban quản lý
  • dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ
  • trên địa bàn thành phố Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 56/2016/QĐ- UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ben Tre Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 như sau: “4. Giám sát thi công xây dựng công trình và thực hiện hoạt động tư v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 56/2016/QĐ
  • UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ben Tre
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và cho thuê nhà ở công vụ tỉnh Bến Tre. 2. Các đối tượng đã được bố trí cho thuê nhà ở công vụ trước ngày Quyết đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Điều 3 của Quyết định số 07/2018/QĐ-UBN D ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Ủ y ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung các Quyết định thành lập các Ban Quản lý d ự án đầu tư xây dựng cấp tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Điều 3 của Quyết định số 07/2018/QĐ-UBN D ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Ủ y ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung các Quyết định thành lập các Ban Quản lý d ự án đầu tư xây dựng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng và ch...
  • 2. Các đối tượng đã được bố trí cho thuê nhà ở công vụ trước ngày Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục thuê nhưng phải thực hiện theo nội dung quy định của Quyết định này.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ để phục vụ nhu cầu về nhà ở cho cán bộ, công chức được điều động, luân chuyển đến công tác tại địa bàn thành phố Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp thực hiện việc sắp xếp tổ chức bộ máy, nhân sự để thực hiện tốt nhiệm vụ được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp thực hiện việc sắp xếp tổ chức bộ máy, nhân sự để thực hiện tốt nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ để phục vụ nhu cầu về nhà ở cho cán bộ, công chức được điều động, luân chuyển đến công tác tại địa bàn thành phố Bến Tre.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Nhà ở công vụ: Là nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước được xây dựng để phục vụ các đối tượng được quy định tại Điều 4 của Quy chế này thuê ở trong thời gian đảm nhiệm công tác.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Y tế; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Y tế
  • Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Nhà ở công vụ: Là nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước được xây dựng để phục vụ các đối tượng được quy định tại Điều 4 của Quy chế này thuê ở trong thời gian đảm nhiệm công tác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng và cho thuê nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ chỉ sử dụng cho thuê đúng mục đích, đối tượng, tiêu chuẩn quy định và chỉ được sử dụng để ở trong thời gian công tác, không sử dụng vào mục đích khác. 2. Khi hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi khác làm việc hoặc tạo lập được nhà riêng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được luân chuyển, điều động về công tác tại địa bàn thành phố Bến Tre và được bổ nhiệm giữ chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,9 trở lên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện thuê nhà ở công vụ 1. Có Quyết định điều động, luân chuyển công tác và các giấy tờ khác có liên quan. 2. Thuộc diện chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được thuê, thuê mua hoặc mua nhà ở xã hội tại địa phương nơi đến công tác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Việc quản lý sử dụng, bảo hành, bảo trì nhà ở công vụ thực hiện quy định của Luật Nhà ở năm 2014, Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở. 2. Tiêu chuẩn diện tích sử dụng và định mức trang thiết bị nội thất cơ bản cho nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ 1. Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà ở công vụ, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà ở công vụ. a) Theo dõi, thống nhất quản lý đối với toàn bộ quỹ nhà ở công vụ được phân cấp quản lý; b) K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Trung tâm Phát triển nhà là đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ để thực hiện việc quản lý vận hành nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ. a) Tiếp nhận quỹ nhà ở công vụ do các cơ quan quản lý nhà ở công vụ bàn gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. N hiệm vụ của cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ 1. Kiểm tra và xác nhận vào đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ. Gửi văn bản kèm theo đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ đến Trung tâm Phát triển nhà để xem xét đề xuất, báo cáo Sở Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bố trí giải quyết nhà ở công vụ; 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ 1. Quyền của người thuê: a) Được sử dụng phần diện tích nhà ở công vụ theo hợp đồng thuê để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình (cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con); b) Đề nghị đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở công vụ đang thuê;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY TRÌNH CHO THUÊ, GIÁ THUÊ, THANH TOÁN TIỀN THUÊ, THU HỒI NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục thuê và cho thuê nhà ở công vụ 1. Cán bộ, công chức thuộc diện được thuê nhà ở công vụ theo Quy chế này có nhu cầu sử dụng nhà ở công vụ nộp 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị thuê nhà ở công vụ tại Trung tâm Phát triển nhà (nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện). Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng, giá thuê, thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ 1. Hợp đồng cho thuê nhà ở công vụ thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Quy chế này; 2. Giá cho thuê: Áp dụng mức giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 3. Thanh toán tiền thuê: a) Cán bộ, công chức được bố trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự thủ tục thu hồi, cưỡng chế thu hồi nhà ở công vụ 1. Thu hồi nhà ở công vụ thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Nhà ở năm 2014. 2. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở công vụ a) Khi phải thu hồi nhà ở công vụ theo Khoản 1 Điều này, trên cơ sở báo cáo của Trung tâm Phát triển nhà; Sở Xây dựng thông báo cho người thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Quỹ nhà đã sử dụng, quỹ nhà chưa sử dụng, quỹ nhà chuẩn bị đưa vào sử dụng làm nhà ở công vụ (nếu có), số lượng đơn đã giải quyết, số lượng đơn chưa giải quyết, các trường hợp thu hồi, các tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trung tâm Phát triển nhà 1) Trực tiếp quản lý vận hành nhà ở công vụ được phân cấp quản lý, để bố trí cho các đối tượng được thuê theo quy định tại Điều 4 của Quy chế này; 2) Định kỳ hàng quý, báo cáo Sở Xây dựng về tình hình quản lý, sử dụng nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan tổ chức có liên quan 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành, các tổ chức và cá nhân sử dụng nhà ở công vụ căn cứ nội dung Quy chế này để thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp nghiên cứu, kiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đặc điểm chính của nhà ở cho thuê 1. Loại nhà ở (biệt thự; căn hộ chung cư, nhà ở thấp tầng, nhà ở 1 tầng nhiều gian) …… ………………………………………………………………………….. 2. Địa chỉ nhà ở: ……………………………………………………………. 3. Tổng diện tích sử dụng nhà ở là ………………. m 2 , trong đó diện tích chính là ………m 2 , diện tích phụ là: ………..m 2 . 4. Trang thiết bị k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá cho thuê và phương thức, thời hạn thanh toán tiền thuê 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ là …..........................…… đồng/m 2 /tháng (Bằng chữ: …………………………………………………………… …………… ). a) Giá cho thuê này đã bao gồm chi phí vận hành, bảo trì, quản lý cho thuê nhà ở công vụ và thuế VAT 10%. b) Các chi phí sử dụng điện, nước, điện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời điểm gi ao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày …… tháng …. năm …….. 2. Thời hạn cho thuê nhà ở công vụ là …. năm (….. tháng) 1 , kể từ ngày ….. tháng ….. năm …… đến ngày …. tháng …. năm …… Trường hợp hết hạn hợp đồng mà Bên thuê vẫn thuộc đối tượng và đủ điều kiện được thuê nhà ở công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ Bên cho thuê 1. Quyền của Bên cho thuê: a) Ký hợp đồng cho thuê nhà ở đúng đối tượng và điều kiện theo quy định. Yêu cầu Bên thuê sử dụng nhà đúng mục đích và thực hiện đúng các quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ; phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc xử lý vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ Bên thuê 1. Quyền của Bên thuê: a) Nhận nhà ở theo đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều 3 của Hợp đồng này; được sử dụng nhà công vụ để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình; b) Yêu cầu Bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở mà không do lỗi của Bên thuê gây ra; c) Được bố trí nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chấm dứ t hợp đồng thuê nhà ở công vụ Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở công vụ được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau: 1. Hợp đồng thuê hết thời hạn; 2. Khi hai Bên cùng nhất trí chấm dứt hợp đồng thuê; 3. Khi Bên thuê không còn thuộc đối tượng được tiếp tục thuê nhà ở công vụ; 4. Khi Bên đang thuê nhà chết; 5. Khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Các Bên cùng cam kết thực hiện đúng các nội dung thỏa thuận trong Hợp đồng. Trường hợp có tranh chấp hoặc vi phạm hợp đồng thì các bên thương lượng giải quyết, nếu không thương lượng được thì đề nghị Tòa án nhân dân giải quyết. 2. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành....bản, có giá trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.