Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2013.

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông
  • phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế
  • và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo
Removed / left-side focus
  • Về Dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2013.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quyết định dự toán ngân sách địa phương năm 2013, như sau: 1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh: 1.059.000 triệu đồng, trong đó: a) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 9.000 triệu đồng; b) Thu nội địa: 1.050.000 triệu đồng. 2. Thu ngân sách địa phương: 5.278.850 triệu đồng, bao gồm: a) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quyết định dự toán ngân sách địa phương năm 2013, như sau:
  • 1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh: 1.059.000 triệu đồng, trong đó:
  • a) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 9.000 triệu đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân bổ dự toán chi của ngân sách cấp tỉnh năm 2013 là: 2.506.847 triệu đồng (chưa bao gồm số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện), trong đó: 1. Chi đầu tư phát triển: 708.568 triệu đồng; 2. Chi thường xuyên: 1.373.880 triệu đồng (chi tiết theo phụ lục số 01 đính kèm) ; 3. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 1.2...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thực hiện Quy chế này và những văn bản trước đây trái với quy chế này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thực hiện Quy chế này và những văn bản trước đây trái với quy chế này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân bổ dự toán chi của ngân sách cấp tỉnh năm 2013 là: 2.506.847 triệu đồng (chưa bao gồm số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện), trong đó:
  • 1. Chi đầu tư phát triển: 708.568 triệu đồng;
  • 2. Chi thường xuyên: 1.373.880 triệu đồng (chi tiết theo phụ lục số 01 đính kèm) ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chi bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện: 2.250.225 triệu đồng, trong đó: 1. Bổ sung cân đối: 1.255.148 triệu đồng (chi tiết theo phụ lục số 02 đính kèm) ; 2. Bổ sung có mục tiêu: 995.077 triệu đồng ( chi tiết theo phụ lục số 03 đính kèm) .

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện - thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo); - Bộ K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện
  • thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chi bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện: 2.250.225 triệu đồng, trong đó:
  • 1. Bổ sung cân đối: 1.255.148 triệu đồng (chi tiết theo phụ lục số 02 đính kèm) ;
  • 2. Bổ sung có mục tiêu: 995.077 triệu đồng ( chi tiết theo phụ lục số 03 đính kèm) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy đinh tại Quy chế này. Khi nhận hồ sơ của doanh nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tên doanh nghiệp, các giấy tờ cần có trong hồ sơ và các đề mục cần kê khai. Đối với các hồ sơ đăng ký đáp ứng đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy đinh tại Quy chế này.
  • Khi nhận hồ sơ của doanh nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tên doanh nghiệp, các giấy tờ cần có trong hồ sơ và các đề mục cần kê khai.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lệ phí giải quyết thủ tục hành chính Khi đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động, đăng ký con dấu; doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện phải nộp lệ phí theo qui định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lệ phí giải quyết thủ tục hành chính
  • Khi đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động, đăng ký con dấu; doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện phải nộp lệ phí theo qui định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khoá XVII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định việc phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng. Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký dấu khi thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế, Công an tỉnh Vĩnh Long.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH ĐĂNG KÝ THUẾ VÀ ĐĂNG KÝ CON DẤU
Điều 3 Điều 3: Hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu . 1. Đối với trường hợp thành lập doanh nghiệp: Hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu (gọi chung là hồ sơ đăng ký) bao gồm các giấy tờ đối với từng loại hình doanh nghiệp theo quy định tại các Điều 14, 15, 16, 17 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2...
Điều 6. Điều 6. Trả kết quả đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu Trong thời hạn tối đa là 5 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư trả kết quả cho doanh nghiệp, gồm có: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và đăng ký thuế chi nhánh, văn phòng...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III QUY TRÌNH PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 7. Điều 7. Quy trình phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính 1. Trong thời hạn 1 (một) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ của doanh nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi tới Cục thuế tỉnh bản sao Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp thành lập doanh nghiệp) hoặc bản sao Thông báo thành lập chi nhánh, văn p...