Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng, gia hạn giấy phép xây dựng; giấy phép xây dựng có thời hạn; quy trình và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. Những quy định khác liên quan đến cấp giấy phép xây dựn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng, gia hạn giấy phép xây dựng; giấy phép xây dựng có thời hạn; quy trình và thẩm quyền cấp giấy p...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau đây: - Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở r...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý trật tự xây dựng 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng: a) Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào quy hoạch xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng:
  • Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017.
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Quyền: a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng; b) Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng; c) Được xây dựng công trình theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;
  • b) Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm t...
  • UỶ BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH VĨNH LONG
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CH UNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bản vẽ thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp phép giấy phép xây dựng cho dự án
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này.
  • 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có liên quan đến đầu tư xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường họp sửa chữa, cải tạo 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở, theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử dụng công trình, nhà ở theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường họp sửa chữa, cải tạo
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở, theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này.
  • Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử dụng công trình, nhà ở theo quy định của pháp luật hoặc bản sao giấy phép xây dựng đã được c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có liên quan đến đầu tư xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng và các loại giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình, nhà ở riêng lẻ theo quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 (sau đây gọi tắt là Luật Xâ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ họp pháp về quyền s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này.
  • Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ họp pháp về quyền sở hữu...
  • 3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ tổng mặt bằng, nơi công trình sẽ được di dời tới tỷ lệ 1/50 - 1/500.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng và các loại giấy phép xây dựng
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình, nhà ở riêng lẻ theo quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây...
  • Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 15/2016/TTLT-BTTT-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2016 giữa Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý việc xây dựng công trình h...
Rewritten clauses
  • Left: c) Giấy phép di dời công trình. Right: Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và mẫu giấy phép xây dựng 1. Nội dung giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 90 Luật Xây dựng và phụ lục số 4 từ mẫu số 1 đến mẫu số 9 (màu vàng), phụ lục mẫu số 10 (màu hồng) ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng và cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: a) Căn cứ các quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng của Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Thông tư này xây dựng trình ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng và cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
  • a) Căn cứ các quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng của Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và...
Removed / left-side focus
  • Nội dung giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 90 Luật Xây dựng và phụ lục số 4 từ mẫu số 1 đến mẫu số 9 (màu vàng), phụ lục mẫu số 10 (màu hồng) ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016...
  • mẫu bản sao được sử dụng tương ứng với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ nhưng có thêm 02 chữ Bản sao nằm trong dấu ngoặc đơn phía dưới chữ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung và mẫu giấy phép xây dựng Right: điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
  • Left: 2. Đối với Giấy phép xây dựng cấp lại do bị rách, hư hỏng hoặc bị mất dưới hình thức bản sao Right: giấy phép xây dựng có thời hạn cho phù họp với tình hình thực tế của địa phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II HỒ SƠ, THẨM QUYỀN VÀ QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG Right: HỒ SƠ, THẨM QUYỀN VÀ QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 91, Điều 92, Điều 93 Luật Xây dựng và Điều 40 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 59/2015/NĐ-CP). 2. Diện tích và kích thước tối thiểu nhà ở được cấp giấy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai các điều kiện, thủ tục hành chính, quy trình, thời gian cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ. 2. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời khiếu nại, tố cáo liên quan đến công tác cấp phép xây dựng. 3. Thực hiện đúng quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Niêm yết công khai các điều kiện, thủ tục hành chính, quy trình, thời gian cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ.
  • 2. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời khiếu nại, tố cáo liên quan đến công tác cấp phép xây dựng.
  • 3. Thực hiện đúng quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 102 Luật Xây dựng năm 2014
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 91, Điều 92, Điều 93 Luật Xây dựng và Điều 40 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng (sau đây g...
  • Diện tích và kích thước tối thiểu nhà ở được cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, sửa chữa:
  • Diện tích lô đất, nhà ở trong khu dân cư hiện hữu hoặc còn lại sau giải phóng mặt bằng khi xét cấp giấy phép phải từ 15m 2 trở lên, có chiều rộng và chiều sâu lô đất so với chỉ giới xây dựng từ 3m...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 95, Điều 96, Điều 97 Luật Xây dựng; Điều 41 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Các cơ quan liên quan trong quá trình cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm: 1. Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời gian quy định tại Điếm đ Khoản 1 Điều 102 Luật Xây dựng năm 2014. Nếu quá thời hạn quy định mà không trả lời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • Các cơ quan liên quan trong quá trình cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm:
  • Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời gian quy định tại Điếm đ Khoản 1 Điều 102 Luật Xây dựng năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 95, Điều 96, Điều 97 Luật Xây dựng; Điều 41 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.
  • 2. Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu trên, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu được quy định tại Điều 15 Thông tư số 15/2016...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, ngoài ra phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Bản vẽ thiết kế phải xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, chỉ giới xây dựng, ranh giới thửa đất, khoảng cách từ công trình đến ranh đất...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn xây dựng và thi công xây dựng 1. Đối với tư vấn thiết kế: a) Giám sát tác giả thực hiện theo thiết kế đã được cấp phép xây dựng; b) Chịu sự kiểm tra, bị xử lý vi phạm và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra. 2. Đối với tư vấn giám sát thi công xây dựng: a) Giám sát thực hiện theo thiết kế v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn xây dựng và thi công xây dựng
  • a) Giám sát tác giả thực hiện theo thiết kế đã được cấp phép xây dựng;
  • b) Chịu sự kiểm tra, bị xử lý vi phạm và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, ngoài ra phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Bản vẽ thiết kế phải xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, chỉ giới xây dựng, ranh giới thửa đất, khoảng cách từ công trình đến ranh đất, đến công trình hiện có trên thửa đất, hành lang bảo vệ c...
  • phải phù hợp Quy chuẩn xây dựng, quy định về quy hoạch, kiến trúc và các quy định pháp luật khác có liên quan. Bản vẽ sửa chữa, cải tạo phải thể hiện rõ nội dung và giải pháp cải tạo, sửa chữa. Bản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế Right: 1. Đối với tư vấn thiết kế:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện và thành phần hồ sơ điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng Thực hiện theo quy định tại Điều 98, Điều 99, Điều 100 Luật Xây dựng và Điều 16 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này; b) Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
  • 1. Đối với công trình không theo tuyến:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện và thành phần hồ sơ điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 98, Điều 99, Điều 100 Luật Xây dựng và Điều 16 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 101 Luật Xây dựng. 2. Công trình, nhà ở riêng lẻ do cơ quan nào cấp giấy phép xây dựng thì cơ quan đó có quyền thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng không thu hồi giấy phép xây dựng đã cấp không đúng the...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn 1. Đối với công trình không theo tuyến: Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I nếu chủ đầu tư có nhu cầu thì có thể đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hai giai đoạn. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này; b) Bản sao hoặc tệp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với công trình không theo tuyến:
  • Đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I nếu chủ đầu tư có nhu cầu thì có thể đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo hai giai đoạn. Hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 101 Luật Xây dựng.
  • Công trình, nhà ở riêng lẻ do cơ quan nào cấp giấy phép xây dựng thì cơ quan đó có quyền thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp.
  • Trường hợp cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng không thu hồi giấy phép xây dựng đã cấp không đúng theo quy định thì Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quyết định thu hồi giấy phép xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng Right: Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình cấp, điều chỉnh, gia hạn và cấp lại giấy phép xây dựng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 102 Luật Xây dựng. Trong đó: a) Thời gian cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng: + Công trình có lấy ý kiến: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định; + Công trình không lấy ý kiến: 20 ngày làm việc kể từ ngày...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này. 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính hai bộ bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 Thông tư này.
  • 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình cấp, điều chỉnh, gia hạn và cấp lại giấy phép xây dựng
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 102 Luật Xây dựng. Trong đó:
  • a) Thời gian cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng:
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng thì...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Căn cứ quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng năm 2014 và trên cơ sở kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng, vị trí xây dựng công trình, úy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định cụ thể quy mô công trình, chiều cao tối đa, thời gian được phép tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng năm 2014 và trên cơ sở kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng, vị trí xây dựng công trình, úy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định cụ thể quy mô công...
  • nổ, kiến trúc, cảnh quan, đáp ứng các điều kiện về hạ tầng kỹ thuật và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn như quy định đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ quy định tại các Điều 8, 11, 12, 13 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà...
  • 2. Phù hợp với quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ, cụ thể như sau:
  • a) Đối với công trình theo tuyến
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Right: Điều 14. Giấy phép xây dựng có thời hạn
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 và Điều 15 Thông tư số 15/2016/TT-BXD và Điều 6, Điều 7 của Quy định này.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Thông tư này, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu khác đối với các trường hợp sau: 1. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Thông tư này, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu kh...
  • 1. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
  • 2. Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 và Điều 15 Thông tư số 15/2016/TT-BXD và Điều 6, Điều 7 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Right: Điều 15. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHÂN CẤP THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • PHÂN CẤP THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sở Xây dựng Cấp giấy phép xây dựng cho: 1. Công trình xây dựng cấp I, cấp II; 2. Công trình tôn giáo và công trình phụ trợ của tổ chức tôn giáo; 3. Công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh; 4. Công trình quảng cáo đứng độc lập có diện tích mặt bảng từ 120m...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng 1. Điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng gồm: - Đối với công trình: + Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 2 Thông tư này; + Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp; + Bản sao hoặc tệp tin chứa bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
  • a) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng gồm:
  • - Đối với công trình:
Removed / left-side focus
  • 1. Công trình xây dựng cấp I, cấp II;
  • 2. Công trình tôn giáo và công trình phụ trợ của tổ chức tôn giáo;
  • 3. Công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Sở Xây dựng Right: 1. Điều chỉnh giấy phép xây dựng:
  • Left: Cấp giấy phép xây dựng cho: Right: + Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Cấp giấy phép xây dựng cho tất cả các công trình trong phạm vi các khu công nghiệp do Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh được giao quản lý.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy trình và thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều này căn cứ các điều kiện quy định tại các Điều 91, 92, 93, 94 Luật Xây dựng năm 2014 để xem xét cấp giấy phép xây dựng theo quy định. Quy trình cấp, điều chỉnh, gia h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy trình và thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
  • Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều này căn cứ các điều kiện quy định tại các Điều 91, 92, 93, 94 Luật Xây dựng năm 2014 để xem xét cấp giấy phép xây dựng theo qu...
  • Quy trình cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 102 của Luật Xây dựng năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh
  • Cấp giấy phép xây dựng cho tất cả các công trình trong phạm vi các khu công nghiệp do Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh được giao quản lý.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Ủy ban nhân dân cấp huyện Cấp giấy phép xây dựng cho: 1. Nhà ở riêng lẻ; 2. Công trình tín ngưỡng và công trình phụ trợ của cơ sở tín ngưỡng. 3. Công trình biển hiệu, biển quảng cáo và các công trình còn lại (trừ các công trình được quy định tại Điều 13, Điều 14 Quy định này).

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chuyển tiếp 1. Công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trước thời điểm Luật Xây dựng năm 2014 có hiệu lực thuộc đối tượng không phải có giấy phép xây dựng nhưng theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014 thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng, nếu đã khởi công xây dựng trước ngày 01/01/2015 thì được tiếp tục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trước thời điểm Luật Xây dựng năm 2014 có hiệu lực thuộc đối tượng không phải có giấy phép xây dựng nhưng theo quy định của Luật Xây dựng năm 2014...
  • Việc điều chỉnh, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép xây dựng đối với công trình đã được cấp giấy phép xây dựng trước ngày Luật Xây dựng năm 2014 có hiệu lực được thực hiện theo quy đinh của Thông...
  • Thẩm quyền điều chỉnh, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép xây dựng do cơ quan đã cấp giấy phép xây dựng thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Cấp giấy phép xây dựng cho:
  • 1. Nhà ở riêng lẻ;
  • 2. Công trình tín ngưỡng và công trình phụ trợ của cơ sở tín ngưỡng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Điều 18. Xử lý chuyển tiếp
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Sở Xây dựng 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng. Theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp tại Đi...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2016. 2 . Thông tư này thay thế Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng và những quy định về cấp giấy phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép x...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sở Xây dựng
  • 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng.
  • Theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ngành có liên quan tổ chức kiểm tra và giám sát chặt chẽ việc thực hiện xây dựng theo quy hoạch Right: 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, ủy ban nhân dân các cấp, các tố chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Xác nhận thửa đất xây dựng công trình, nhà ở theo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt khi có đề nghị của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp các bản đồ quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh cho Sở Xây dựng theo đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Thực hiện cấp giấy phép theo phân cấp tại Điều 14 của Quy định này; kiểm tra thường xuyên các dự án đầu tư xây dựng trong các khu công nghiệp, khi phát hiện vi phạm trong hoạt động xây dựng phải kịp thời phối hợp Thanh tra xây dựng để xử lý vi phạm xây dựng theo quy định pháp luật. 2. Đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp tại Điều 15 của Quy định này. 2. Tổ chức lập, ban hành hoặc trình cấp thẩm quyền phê duyệt thiết kế đô thị hoặc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng. 3. Tổ chức in ấn, phổ biến tài liệu về quy định này đến Uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 0. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn. Ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm về xây dựng theo quy định của pháp luật trên địa bàn quản lý, kịp thời báo cáo đối với trường hợp vượt quá thẩm quyền. 2. Niêm yết,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý chuyển tiếp 1. Những công trình, nhà ở riêng lẻ theo quy định trước đây không thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng và đã được khởi công xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, nhưng theo Quy định này thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng thì không phải lập thủ tục cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 2 . Điều khoản thi hành 1. Những nội dung về cấp giấy phép xây dựng không quy định cụ thể tại Quy định này sẽ được thực hiện theo các quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP, Thông tư số 15/2016/TT-BXD; quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 2....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý trật tự xây dựng 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng: a) Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào quy hoạch xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng:
  • Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 2 . Điều khoản thi hành
  • 1. Những nội dung về cấp giấy phép xây dựng không quy định cụ thể tại Quy định này sẽ được thực hiện theo các quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP, Thông tư số 15/2016/TT-BXD
  • 2. Trường hợp các quy định được dẫn chiếu trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các quy định thay thế mới nhất.
Rewritten clauses
  • Left: quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Right: a) Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào quy hoạch xây dựng được duyệt và các quy định của pháp luật có liên quan.