Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 27
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau đây: - Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có liên quan đến đầu tư xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng và các loại giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình, nhà ở riêng lẻ theo quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 (sau đây gọi tắt là Luật Xâ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời và cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (trừ nhà ở riêng lẻ và công trình quy định tại khoản 3 Điều này); Công trình có quy mô xây dựn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng và các loại giấy phép xây dựng
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình, nhà ở riêng lẻ theo quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây...
  • Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 15/2016/TTLT-BTTT-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2016 giữa Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý việc xây dựng công trình h...
Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng mới
  • Công trình có quy mô xây dựng thuộc địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện khác nhau trở lên
  • Các công trình khác (trừ công trình quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này).
Removed / left-side focus
  • Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 15/2016/TTLT-BTTT-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2016 giữa Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý việc xây dựng công trình h...
  • các công trình có quy mô nhỏ hơn so với quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật Quảng cáo ngày 21 tháng 6 năm 2012 (sau đây gọi tắt là Luật Quảng cáo).
  • 2. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại các Điểm b, d, đ, i, Khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng và các loại giấy phép xây dựng Right: Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng:
  • Left: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình, nhà ở riêng lẻ theo quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây... Right: di dời và cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (trừ nhà ở riêng lẻ và công trình quy định tại khoản 3 Điều này)
  • Left: 3. Các loại giấy phép xây dựng: Right: Điều 5. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
Target excerpt

Điều 5. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời và cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với các công trình cấ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và mẫu giấy phép xây dựng 1. Nội dung giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 90 Luật Xây dựng và phụ lục số 4 từ mẫu số 1 đến mẫu số 9 (màu vàng), phụ lục mẫu số 10 (màu hồng) ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 91, Điều 92, Điều 93 Luật Xây dựng và Điều 40 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 59/2015/NĐ-CP). 2. Diện tích và kích thước tối thiểu nhà ở được cấp giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 95, Điều 96, Điều 97 Luật Xây dựng; Điều 41 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2021. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 24/4/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 95, Điều 96, Điều 97 Luật Xây dựng; Điều 41 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.
  • 2. Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu trên, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu được quy định tại Điều 15 Thông tư số 15/2016...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2021.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 24/4/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 95, Điều 96, Điều 97 Luật Xây dựng; Điều 41 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.
  • 2. Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu trên, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu được quy định tại Điều 15 Thông tư số 15/2016...
Target excerpt

Điều 8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 11 năm 2021. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 24/4/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, ngoài ra phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Bản vẽ thiết kế phải xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, chỉ giới xây dựng, ranh giới thửa đất, khoảng cách từ công trình đến ranh đất...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng. Theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh. b) Thực hiện cấp giấy phép xây dựn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế
  • Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, ngoài ra phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Bản vẽ thiết kế phải xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, chỉ giới xây dựng, ranh giới thửa đất, khoảng cách từ công trình đến ranh đất, đến công trình hiện có trên thửa đất, hành lang bảo vệ c...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế
  • Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, ngoài ra phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Bản vẽ thiết kế phải xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, chỉ giới xây dựng, ranh giới thửa đất, khoảng cách từ công trình đến ranh đất, đến công trình hiện có trên thửa đất, hành lang bảo vệ c...
Target excerpt

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng. The...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện và thành phần hồ sơ điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng Thực hiện theo quy định tại Điều 98, Điều 99, Điều 100 Luật Xây dựng và Điều 16 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 101 Luật Xây dựng. 2. Công trình, nhà ở riêng lẻ do cơ quan nào cấp giấy phép xây dựng thì cơ quan đó có quyền thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng không thu hồi giấy phép xây dựng đã cấp không đúng the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình cấp, điều chỉnh, gia hạn và cấp lại giấy phép xây dựng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 102 Luật Xây dựng. Trong đó: a) Thời gian cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng: + Công trình có lấy ý kiến: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định; + Công trình không lấy ý kiến: 20 ngày làm việc kể từ ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 và Điều 15 Thông tư số 15/2016/TT-BXD và Điều 6, Điều 7 của Quy định này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định chuyển tiếp Các công trình, nhà ở riêng lẻ đã được cấp giấy phép xây dựng hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng trước khi quyết định này có hiệu lực thì không phải thực hiện lại thủ tục cấp giấy phép xây dựng; các trường hợp còn lại thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây dựng theo quy định này. Ngoài ra, việc x...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 và Điều 15 Thông tư số 15/2016/TT-BXD và Điều 6, Điều 7 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định chuyển tiếp
  • Các công trình, nhà ở riêng lẻ đã được cấp giấy phép xây dựng hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng trước khi quyết định này có hiệu lực thì không phải thực hiện lại thủ tục cấp giấy phé...
  • các trường hợp còn lại thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây dựng theo quy định này. Ngoài ra, việc xử lý chuyển tiếp còn phải thực hiện theo các quy định tại các điểm d, đ, e và g Khoản 3 Điều 3 Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 và Điều 15 Thông tư số 15/2016/TT-BXD và Điều 6, Điều 7 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 7. Quy định chuyển tiếp Các công trình, nhà ở riêng lẻ đã được cấp giấy phép xây dựng hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng trước khi quyết định này có hiệu lực thì không phải thực hiện lại thủ tục cấp...

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CẤP THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Xây dựng Cấp giấy phép xây dựng cho: 1. Công trình xây dựng cấp I, cấp II; 2. Công trình tôn giáo và công trình phụ trợ của tổ chức tôn giáo; 3. Công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh; 4. Công trình quảng cáo đứng độc lập có diện tích mặt bảng từ 120m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Cấp giấy phép xây dựng cho tất cả các công trình trong phạm vi các khu công nghiệp do Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh được giao quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ủy ban nhân dân cấp huyện Cấp giấy phép xây dựng cho: 1. Nhà ở riêng lẻ; 2. Công trình tín ngưỡng và công trình phụ trợ của cơ sở tín ngưỡng. 3. Công trình biển hiệu, biển quảng cáo và các công trình còn lại (trừ các công trình được quy định tại Điều 13, Điều 14 Quy định này).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sở Xây dựng 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng. Theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp tại Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Xác nhận thửa đất xây dựng công trình, nhà ở theo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt khi có đề nghị của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp các bản đồ quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh cho Sở Xây dựng theo đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Thực hiện cấp giấy phép theo phân cấp tại Điều 14 của Quy định này; kiểm tra thường xuyên các dự án đầu tư xây dựng trong các khu công nghiệp, khi phát hiện vi phạm trong hoạt động xây dựng phải kịp thời phối hợp Thanh tra xây dựng để xử lý vi phạm xây dựng theo quy định pháp luật. 2. Đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp tại Điều 15 của Quy định này. 2. Tổ chức lập, ban hành hoặc trình cấp thẩm quyền phê duyệt thiết kế đô thị hoặc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng. 3. Tổ chức in ấn, phổ biến tài liệu về quy định này đến Uỷ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng đánh giá đủ điều kiện cấp giấy phép xây dựng trên cơ sở đối chiếu giữa hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kết quả kiểm tra thực địa với các điều kiện quy định tại Điều 41, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ và các quy đị...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp tại Điều 15 của Quy định này.
  • 2. Tổ chức lập, ban hành hoặc trình cấp thẩm quyền phê duyệt thiết kế đô thị hoặc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng.
Added / right-side focus
  • Cơ quan cấp giấy phép xây dựng đánh giá đủ điều kiện cấp giấy phép xây dựng trên cơ sở đối chiếu giữa hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kết quả kiểm tra thực địa với các điều kiện quy định tại...
  • 2. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất để cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chín...
  • Trong trường hợp giấy tờ theo quy định của Nghị định số 53/2017/NĐ-CP không có đầy đủ thông tin về ranh giới, kích thước, vị trí và diện tích khu đất thì phải kèm theo một trong các tài liệu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp tại Điều 15 của Quy định này.
  • 2. Tổ chức lập, ban hành hoặc trình cấp thẩm quyền phê duyệt thiết kế đô thị hoặc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Quy định, công bố công khai các khu vực khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng Right: Điều 2. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng
Target excerpt

Điều 2. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng đánh giá đủ điều kiện cấp giấy phép xây dựng trên cơ sở đối chiếu giữa hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kết quả kiểm tra thực địa...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 0. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn. Ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm về xây dựng theo quy định của pháp luật trên địa bàn quản lý, kịp thời báo cáo đối với trường hợp vượt quá thẩm quyền. 2. Niêm yết,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý chuyển tiếp 1. Những công trình, nhà ở riêng lẻ theo quy định trước đây không thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng và đã được khởi công xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, nhưng theo Quy định này thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng thì không phải lập thủ tục cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 2 . Điều khoản thi hành 1. Những nội dung về cấp giấy phép xây dựng không quy định cụ thể tại Quy định này sẽ được thực hiện theo các quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP, Thông tư số 15/2016/TT-BXD; quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn và phân cấp cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm các cơ quan được phân cấp thẩm quyền theo quy định. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng; các tổ chức, cá nh...
Điều 3. Điều 3. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ cấp giấy phép có thời hạn. 1. Công trình xây dựng trong, ngoài đô thị: Chiều cao < 10m, số tầng: 01 tầng, mái tole và tổng diện tích sàn < 1.000 m2 cho từng hạng mục công trình; 2. Nhà ở riêng lẻ. a) Trong đô thị: chiều cao < 12m, số tầng ≤ 2 tầng (nhà trệt hoặc 01 trệt, 01 lửng hoặc 01 trệt, 0...
Điều 4. Điều 4. Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Xây dựng thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000: Thời hạn tồn tại không quá 05 năm tính từ ngày có quyết định phê duyệt quy hoạch. 2. Xây dựng thuộc khu vực có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500: Thời hạn tồn tại k...
Điều 9. Điều 9. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...