Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 24
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau đây: - Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở r...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Mục 3 - Điều 13 về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Quyết định số 1766/2005/QĐ-UB ngày 28/7/2005; huỷ bỏ Quyết định số 1644/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Chủ tịch UBND tỉnh V/v: Quy định phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và đ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017.
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 13 về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Quyết định số 1766/2005/QĐ-UB ngày 28/7/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • - Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc Quy định các khu vực lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin giấy phép xây dựng ở các đô thị...
  • - Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2008;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng Công báo cấp tỉnh.
  • Left: 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau đây: Right: Điều 2. Quyết định này thay thế Mục 3
  • Left: - Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ... Right: huỷ bỏ Quyết định số 1644/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Chủ tịch UBND tỉnh V/v: Quy định phân cấp cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế Mục 3 - Điều 13 về thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại Quyết định số 1766/2005/QĐ-UB ngày 28/7/2005; huỷ bỏ Quyết định số 1644/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Chủ tịch UBND tỉnh V/v: Quy địn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có liên quan đến đầu tư xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng và các loại giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình, nhà ở riêng lẻ theo quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 (sau đây gọi tắt là Luật Xâ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Về cấp giấy phép xây dựng tạm: Áp dụng cho 2 trường hợp sau: 1. Trường hợp 1: Cấp GPXD tạm do vị trí xây dựng công trình không phù hợp quy hoạch xây dựng thì việc cấp GPXD áp dụng theo quy định tại Khoản 3 - Điều 62 và Khoản 2 - Điều 63 của Luật xây dựng, cụ thể như sau: a) Việc xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trong vùng đã...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng và các loại giấy phép xây dựng
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình, nhà ở riêng lẻ theo quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây...
  • Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 15/2016/TTLT-BTTT-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2016 giữa Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý việc xây dựng công trình h...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Về cấp giấy phép xây dựng tạm: Áp dụng cho 2 trường hợp sau:
  • a) Việc xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện thì chỉ được cấp GPXD tạm có thời hạn theo thời hạn thực hiện quy hoạch (m...
  • Trong hồ sơ xin cấp GPXD công trình ngoài các hồ sơ theo quy định, chủ công trình xây dựng còn phải có giấy cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện quy hoạch xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng và các loại giấy phép xây dựng
  • Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 15/2016/TTLT-BTTT-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2016 giữa Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý việc xây dựng công trình h...
  • các công trình có quy mô nhỏ hơn so với quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật Quảng cáo ngày 21 tháng 6 năm 2012 (sau đây gọi tắt là Luật Quảng cáo).
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình, nhà ở riêng lẻ theo quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây... Right: 1. Trường hợp 1: Cấp GPXD tạm do vị trí xây dựng công trình không phù hợp quy hoạch xây dựng thì việc cấp GPXD áp dụng theo quy định tại Khoản 3 - Điều 62 và Khoản 2 - Điều 63 của Luật xây dựng, cụ...
Target excerpt

Điều 5. Về cấp giấy phép xây dựng tạm: Áp dụng cho 2 trường hợp sau: 1. Trường hợp 1: Cấp GPXD tạm do vị trí xây dựng công trình không phù hợp quy hoạch xây dựng thì việc cấp GPXD áp dụng theo quy định tại Khoản 3 - Đ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và mẫu giấy phép xây dựng 1. Nội dung giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 90 Luật Xây dựng và phụ lục số 4 từ mẫu số 1 đến mẫu số 9 (màu vàng), phụ lục mẫu số 10 (màu hồng) ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 91, Điều 92, Điều 93 Luật Xây dựng và Điều 40 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 59/2015/NĐ-CP). 2. Diện tích và kích thước tối thiểu nhà ở được cấp giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 95, Điều 96, Điều 97 Luật Xây dựng; Điều 41 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 2. Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng tạm Áp dụng cho 2 trường hợp: 1 . Hồ sơ xin cấp GPXD tạm công trình không phù hợp quy hoạch xây dựng (mẫu giấy màu hồng): a) Đơn xin cấp GPXD tạm theo mẫu tại Phụ lục 4 bản quy định này (bản chính). b) Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (n...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 95, Điều 96, Điều 97 Luật Xây dựng; Điều 41 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.
  • 2. Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu trên, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu được quy định tại Điều 15 Thông tư số 15/2016...
Added / right-side focus
  • Áp dụng cho 2 trường hợp:
  • 1 . Hồ sơ xin cấp GPXD tạm công trình không phù hợp quy hoạch xây dựng (mẫu giấy màu hồng):
  • a) Đơn xin cấp GPXD tạm theo mẫu tại Phụ lục 4 bản quy định này (bản chính).
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 95, Điều 96, Điều 97 Luật Xây dựng; Điều 41 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.
  • 2. Ngoài các tài liệu quy định đối với mỗi loại công trình, nhà ở riêng lẻ nêu trên, hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn phải bổ sung thêm các tài liệu được quy định tại Điều 15 Thông tư số 15/2016...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời Right: Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng tạm
Target excerpt

Điều 8. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng tạm Áp dụng cho 2 trường hợp: 1 . Hồ sơ xin cấp GPXD tạm công trình không phù hợp quy hoạch xây dựng (mẫu giấy màu hồng): a) Đơn xin cấp GPXD tạm theo mẫu tại Phụ lục 4 bản quy...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, ngoài ra phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Bản vẽ thiết kế phải xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, chỉ giới xây dựng, ranh giới thửa đất, khoảng cách từ công trình đến ranh đất...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Hồ sơ được lập thành 01 bộ về thủ tục, và 02 bộ về bản vẽ thiết kế khi gởi xin cấp GPXD tại cơ quan cấp phép. 1. Hồ sơ xin cấp GPXD mới công trình, nhà ở riêng lẻ đô thị: (mẫu giấy màu vàng) a) Đơn xin cấp GPXD theo mẫu tại Phụ lục 1 bản quy định này (bản chính); b) Bản sao một trong những giấy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế
  • Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, ngoài ra phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Bản vẽ thiết kế phải xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, chỉ giới xây dựng, ranh giới thửa đất, khoảng cách từ công trình đến ranh đất, đến công trình hiện có trên thửa đất, hành lang bảo vệ c...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • Hồ sơ được lập thành 01 bộ về thủ tục, và 02 bộ về bản vẽ thiết kế khi gởi xin cấp GPXD tại cơ quan cấp phép.
  • 1. Hồ sơ xin cấp GPXD mới công trình, nhà ở riêng lẻ đô thị: (mẫu giấy màu vàng)
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế
  • Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, ngoài ra phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Bản vẽ thiết kế phải xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, chỉ giới xây dựng, ranh giới thửa đất, khoảng cách từ công trình đến ranh đất, đến công trình hiện có trên thửa đất, hành lang bảo vệ c...
Target excerpt

Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Hồ sơ được lập thành 01 bộ về thủ tục, và 02 bộ về bản vẽ thiết kế khi gởi xin cấp GPXD tại cơ quan cấp phép. 1. Hồ sơ xin cấp GPXD mới công trình, nhà ở riêng lẻ đô thị: (mẫu...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện và thành phần hồ sơ điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng Thực hiện theo quy định tại Điều 98, Điều 99, Điều 100 Luật Xây dựng và Điều 16 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Giấy phép xây dựng công trình: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Gia hạn, đổi GPXD hết hạn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 4. Điều chỉnh GPXD: 10 ngày làm việc kể từ n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều kiện và thành phần hồ sơ điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 98, Điều 99, Điều 100 Luật Xây dựng và Điều 16 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.
Added / right-side focus
  • 1. Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 2. Giấy phép xây dựng công trình: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 3. Gia hạn, đổi GPXD hết hạn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 98, Điều 99, Điều 100 Luật Xây dựng và Điều 16 Thông tư số 15/2016/TT-BXD.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều kiện và thành phần hồ sơ điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng Right: Điều 16. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng
Target excerpt

Điều 16. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Giấy phép xây dựng công trình: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. G...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 101 Luật Xây dựng. 2. Công trình, nhà ở riêng lẻ do cơ quan nào cấp giấy phép xây dựng thì cơ quan đó có quyền thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng không thu hồi giấy phép xây dựng đã cấp không đúng the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình cấp, điều chỉnh, gia hạn và cấp lại giấy phép xây dựng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 102 Luật Xây dựng. Trong đó: a) Thời gian cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng: + Công trình có lấy ý kiến: 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định; + Công trình không lấy ý kiến: 20 ngày làm việc kể từ ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 và Điều 15 Thông tư số 15/2016/TT-BXD và Điều 6, Điều 7 của Quy định này.

Open section

Điều 14

Điều 14 . Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình (chủ công trình) : 1. Các chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng. Khi có nhu cầu thay đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xây dựng, thì chủ đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị thay đổi giấy phép xây dựng nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 và Điều 15 Thông tư số 15/2016/TT-BXD và Điều 6, Điều 7 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Các chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng.
  • Khi có nhu cầu thay đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xây dựng, thì chủ đầu tư phải lập hồ sơ đề nghị thay đổi giấy phép xây dựng nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan...
  • 2. Khi tiến hành định vị công trình, xác định cao độ nền cốt ± 0,00, chủ đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng để được kiểm tra tại hiện trường
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 và Điều 15 Thông tư số 15/2016/TT-BXD và Điều 6, Điều 7 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Right: Điều 14 . Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình (chủ công trình) :
Target excerpt

Điều 14 . Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng công trình (chủ công trình) : 1. Các chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng. Khi có nhu cầu thay đổi, bổ sung những nội dung ghi trong...

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CẤP THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Xây dựng Cấp giấy phép xây dựng cho: 1. Công trình xây dựng cấp I, cấp II; 2. Công trình tôn giáo và công trình phụ trợ của tổ chức tôn giáo; 3. Công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh; 4. Công trình quảng cáo đứng độc lập có diện tích mặt bảng từ 120m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Cấp giấy phép xây dựng cho tất cả các công trình trong phạm vi các khu công nghiệp do Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh được giao quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Ủy ban nhân dân cấp huyện Cấp giấy phép xây dựng cho: 1. Nhà ở riêng lẻ; 2. Công trình tín ngưỡng và công trình phụ trợ của cơ sở tín ngưỡng. 3. Công trình biển hiệu, biển quảng cáo và các công trình còn lại (trừ các công trình được quy định tại Điều 13, Điều 14 Quy định này).

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan cấp phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục, lệ phí cấp GPXD tại cơ quan cấp GPXD. 2. Tuyển dụng, bố trí đủ cán bộ, công chức có đủ tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của Pháp luật. 3. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp GPXD khi có yêu cầu của ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Cấp giấy phép xây dựng cho:
  • 1. Nhà ở riêng lẻ;
Added / right-side focus
  • 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục, lệ phí cấp GPXD tại cơ quan cấp GPXD.
  • 2. Tuyển dụng, bố trí đủ cán bộ, công chức có đủ tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của Pháp luật.
  • 3. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp GPXD khi có yêu cầu của người xin cấp GPXD, thời hạn cung cấp chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi được yêu cầu;
Removed / left-side focus
  • Cấp giấy phép xây dựng cho:
  • 1. Nhà ở riêng lẻ;
  • 2. Công trình tín ngưỡng và công trình phụ trợ của cơ sở tín ngưỡng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan cấp phép xây dựng
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan cấp phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục, lệ phí cấp GPXD tại cơ quan cấp GPXD. 2. Tuyển dụng, bố trí đủ cán bộ, công chức có đủ tiêu chuẩn chuyên môn...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sở Xây dựng 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cá nhân, tổ chức có hoạt động xây dựng. Theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp tại Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Xác nhận thửa đất xây dựng công trình, nhà ở theo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt khi có đề nghị của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp các bản đồ quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh cho Sở Xây dựng theo đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Thực hiện cấp giấy phép theo phân cấp tại Điều 14 của Quy định này; kiểm tra thường xuyên các dự án đầu tư xây dựng trong các khu công nghiệp, khi phát hiện vi phạm trong hoạt động xây dựng phải kịp thời phối hợp Thanh tra xây dựng để xử lý vi phạm xây dựng theo quy định pháp luật. 2. Đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp tại Điều 15 của Quy định này. 2. Tổ chức lập, ban hành hoặc trình cấp thẩm quyền phê duyệt thiết kế đô thị hoặc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng. 3. Tổ chức in ấn, phổ biến tài liệu về quy định này đến Uỷ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình: Công trình, nhà ở chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận. 2. Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp tại Điều 15 của Quy định này.
  • 2. Tổ chức lập, ban hành hoặc trình cấp thẩm quyền phê duyệt thiết kế đô thị hoặc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình:
  • Công trình, nhà ở chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp tại Điều 15 của Quy định này.
  • 2. Tổ chức lập, ban hành hoặc trình cấp thẩm quyền phê duyệt thiết kế đô thị hoặc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng.
Target excerpt

Điều 15. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình: Công trình, nhà ở chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 0. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn. Ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm về xây dựng theo quy định của pháp luật trên địa bàn quản lý, kịp thời báo cáo đối với trường hợp vượt quá thẩm quyền. 2. Niêm yết,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý chuyển tiếp 1. Những công trình, nhà ở riêng lẻ theo quy định trước đây không thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng và đã được khởi công xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, nhưng theo Quy định này thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng thì không phải lập thủ tục cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 2 . Điều khoản thi hành 1. Những nội dung về cấp giấy phép xây dựng không quy định cụ thể tại Quy định này sẽ được thực hiện theo các quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP, Thông tư số 15/2016/TT-BXD; quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - Như Điều 3; KT. CHỦ TỊCH - Bộ Xây dựng; PHÓ CHỦ TỊCH - TT.TU,...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh phân cấp quản lý cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ (gọi chung là công trình) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long phải thực hiện đúng theo quy định này và...
Điều 2. Điều 2. Mục đích, yêu cầu của việc phân cấp và cấp giấy phép xây dựng 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện xây dựng các công trình nhanh chóng, thuận tiện theo quy định. 2. Thực hiện việc quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định của Pháp luật có liên quan, bảo vệ cảnh...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC 1 MỤC 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG