Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp tr...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2015...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Bổ sung khoản 2, Điều 1 như sau: ‘‘Các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động chuyển đổi mô hình qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của Uỷ...
  • 1. Bổ sung khoản 2, Điều 1 như sau:
  • ‘‘Các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động chuyển đổi mô hình quản lý chợ, đấu thầu để kinh doanh, khai thác và quản lý chợ.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ điểm a khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 9 của Quy định về chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2024.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ điểm a khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 9 của Quy định về chuyển đổi mô hình kinh doanh, khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Ban chỉ đạo phát triển và quản lý chợ tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Ban chỉ đạo phát triển và quản lý chợ tỉnh
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017./.
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện đặt hàng, đấu thầu, g...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến thực hiện đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp (sau đây được gọi là cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp) trên...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất lượng dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước là kết quả thực hiện các dịch vụ được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn thi hành, kết hợp với mức độ hài lòng của người s...
Điều 4. Điều 4. Quản lý nhà nước đối với phương thức đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng sử dụng ngân sách nhà nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long thống nhất quản lý hoạt động đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG, CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí về khối lượng kiến thức tối thiểu mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ cao đẳng 1. Khối lượng kiến thức tối thiểu đối với trình độ cao đẳng là 60 tín chỉ và có thời gian học tập từ 2 đến 3 năm học tùy theo ngành, nghề đào tạo. 2. Khối lượng kiến thức lý thuyết và kỹ năng thực hành tùy theo ngành, nghề đào...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chí về khối lượng kiến thức tối thiểu mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp 1. Khối lượng kiến thức tối thiểu đối với trình độ trung cấp là 35 tín chỉ đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, 50 tín chỉ đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở và có thời gian học tập từ 1 đến 2 nă...