Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước
  • tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định tạm thời về quy định số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể nhân dân ở xã, phường, thị trấn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định tạm thời về quy định số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể nhân dân ở x...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho trưởng ban tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quyết định nầy.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giao cho trưởng ban tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quyết định nầy.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban Ngành Tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định nầy. Quyết định nầy có hiệu lực thi hành từ 01/03/1994, các qui định trước đây trái với quyết định nầy đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban Ngành Tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định nầy.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và c...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Cao Văn Trọng
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2017./. Right: Quyết định nầy có hiệu lực thi hành từ 01/03/1994, các qui định trước đây trái với quyết định nầy đều bãi bỏ.
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải công nghiệp, nước thải chế biến thủy sản, nước thải chăn nuôi, nước thải y tế và nước thải sinh hoạt, trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Có phụ lục ban hành kèm theo Quy định này).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước và môi trường, các tổ chức cá nhân có các hoạt động liên quan đến xả nước thải vào sông, rạch, kênh, mương, ao, hồ, đầm, vùng nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các loại nước thải: a) Nước thải công nghiệp là nước thải phát sinh từ quá trình công nghệ của cơ sở sản xuất, dịch vụ công nghiệp, từ nhà máy xử lý nước thải tập trung có đầu nối nước thải của cở sở sản xuất, dịch vụ công nghiệp. b) Nước thải chế biến thủy sản là nước thải phát sinh từ nhà máy, cơ sở sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định, tính toán lưu lượng nước thải 1. Các tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chăn nuôi có trách nhiệm đo đạc, quan trắc, thống kê để tính toán, xác định lưu lượng nước thải để áp dụng hệ số lưu lượng nguồn thải theo các quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia môi trường hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tính toán xác định nồng độ tối đa cho phép (C max ) của các thông số ô nhiễm trong nước thải được phép thải vào các nguồn nước tiếp nhận trên địa bàn tỉnh Bến Tre 1. Nước thải công nghiệp: Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp ban hành theo Thông tư số 47/2011/TT-BTNMT ngày 28 tháng 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Khi có sự thay đổi liên quan đến quy định phân vùng môi trường các nguồn tiếp nhận nước thải, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức cập nhật chỉnh sửa và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh Quy định này cho phù hợp. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, khó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.