Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
03/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
10/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Right: Ban hành Quy định xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 6 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 6 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH hưng yên CỘNG HÒA XÃ HỘI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện
- Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2017/QĐ-UBND ngày 03 / 4 /2017
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ Right: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- Left: thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý các đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ (viết tắt nhiệm vụ khoa học và công nghệ) cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; 2. Quy định này áp dụng đối với...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ khoa học và công nghệ), bao gồm: a) Đề án khoa học cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Đề án khoa học cấp tỉnh (sau đây gọi là đề án).
- b) Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi là đề tài) gồm: Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ; đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn; đề tài trong các lĩnh vực khác.
- c) Dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi là dự án) gồm: Dự án sản xuất thử nghiệm; dự án khoa học công nghệ.
- Quy định này quy định việc quản lý các đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ (viết tắt nhiệm vụ kh...
- Left: 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước liên quan; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. Right: Quy định này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh sử dụng ngân sách...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ được nghiên cứu, giải quyết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ an ninh quốc phòng của tỉnh; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ nêu trong Quy định này được tổ chức thực hiện dưới các hình thức: Đề tà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn theo những yêu cầu, tiêu chí quy định trong Quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn t...
- 2. Giao trực tiếp là việc chỉ định tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, điều kiện và chuyên môn phù hợp để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của cơ quan có thẩm quyền.
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ được nghiên cứu, giải quyết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế
- xã hội và bảo vệ an ninh quốc phòng của tỉnh
- các nhiệm vụ khoa học và công nghệ nêu trong Quy định này được tổ chức thực hiện dưới các hình thức: Đề tài khoa học và công nghệ, Đề án khoa học, Dự án sản xuất thử nghiệm, Chương trình khoa học v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện nội dung và kinh phí quản lý nhiệm vụ. 2. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm: Từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ, các nguồn hợp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đề tài nghiên cứu khoa học a) Có ý nghĩa khoa học (tính mới, tính tiên tiến về công nghệ so với trình độ địa phương, trong nước và trên thế giới có triển vọng áp dụng hoặc có khả năng sản xuất thí nghiệm, sản xuất theo quy mô công nghiệp; cung cấp luận cứ khoa học, giải pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đề tài nghiên cứu khoa học
- a) Có ý nghĩa khoa học (tính mới, tính tiên tiến về công nghệ so với trình độ địa phương, trong nước và trên thế giới có triển vọng áp dụng hoặc có khả năng sản xuất thí nghiệm, sản xuất theo quy m...
- cung cấp luận cứ khoa học, giải pháp khoa học phục vụ công tác hoạch định, quy hoạch của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh).
- 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện nội dung và kinh phí quản lý nhiệm vụ.
- Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm:
- Từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ, các nguồn hợp pháp khác hàng năm.
- Left: Điều 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: Điều 3. Yêu cầu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Left: Khuyến khích tổ chức và cá nhân tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh huy động các nguồn kinh phí ngoài ngân sách nhà nước để thực hiện. Right: c) Tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học phải có năng lực chuyên môn phù hợp và các điều kiện tổ chức thực hiện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh Việc dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinh phí và xử lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2016 và Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ). 2. Căn cứ vào yêu cầu cụ thể từng lĩnh v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ).
- 2. Căn cứ vào yêu cầu cụ thể từng lĩnh vực, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng tư vấn theo từng chuyên ngành để tư vấn xác định nhiệm vụ
- Việc dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinh phí và xử lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày...
- Left: Điều 4. Quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: Điều 4. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ NHIỆM VỤ, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ NHIỆM VỤ, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Left
Điều 5.
Điều 5. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và C...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thành phần Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng có từ 7 đến 9 thành viên, gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên thư ký, hai (02) Ủy viên phản biện và các Ủy viên. Thành viên Hội đồng gồm: Các chuyên gia khoa học công nghệ có chuyên môn sâu, có uy tín trong lĩnh vực công tác, am hiểu chuyên ngành khoa học và công n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hội đồng có từ 7 đến 9 thành viên, gồm có Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên thư ký, hai (02) Ủy viên phản biện và các Ủy viên. Thành viên Hội đồng gồm: Các chuyên gia khoa học công nghệ có chuyên...
- cán bộ quản lý có kinh nghiệm thực tiễn thuộc các ngành, lĩnh vực liên quan đến nội dung của nhiệm vụ hoặc dự kiến thụ hưởng kết quả nghiên cứu.
- 2. Những trường hợp không được tham gia Hội đồng
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ phải tiến hành ký hợp đồng với tổ chức và cá nhân chủ tr...
- 2. Mẫu hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học v...
- Left: Điều 5. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 5. Thành phần Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất 1. Căn cứ nội dung hợp đồng, tiến độ thực hiện hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo định kỳ, báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo yêu cầu đề xuất gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Cuộc họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch và ít nhất một (01) ủy viên phản biện; ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có giá trị tham khảo. Chủ tịch Hội đồng chủ trì cuộc họp, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- 1. Cuộc họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch và ít nhất một (01) ủy viên phản biện
- ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có giá trị tham khảo.
- Điều 6. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất
- Căn cứ nội dung hợp đồng, tiến độ thực hiện hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo định kỳ, báo cáo...
- Trường hợp tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ không thực hiện chế độ báo cáo đúng quy định từ 02 lần trở lên thì sẽ bị dừng cấp kinh phí thực hiện và xử lý theo quy định.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh nhiệm vụ 1. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ a) Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ; không quá 3 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 12 tháng, không quá 4 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 18 tháng, không quá 6 tháng đối với nhiệm vụ có...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Việc nhận xét, đánh giá, cho điểm, xếp loại nhiệm vụ áp dụng theo các Biểu mẫu tại Phụ lục II được ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN ngày 19/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu đánh giá, nhận xét, cho điểm, xếp loại của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- Việc nhận xét, đánh giá, cho điểm, xếp loại nhiệm vụ áp dụng theo các Biểu mẫu tại Phụ lục II được ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN ngày 19/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công ng...
- Đối với mẫu phiếu nhận xét: Đề tài (Biểu B2-2a-NXĐTCN hoặc Biểu B2-2b-NXĐTXH); dự án (Biểu B2-2c-NXDA);
- Điều 7. Điều chỉnh nhiệm vụ
- 1. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ
- a) Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền điều chỉnh nhiệm vụ 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 4, Điều 7 Quy định này. 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 1, 2, 3, 5, Điều 7 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Căn cứ của việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ vào yêu cầu của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Sở Khoa học và Công nghệ, của các tổ chức, cá nhân. 3. Quy hoạch, chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội theo từng g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Căn cứ của việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Căn cứ vào yêu cầu của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- 2. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Sở Khoa học và Công nghệ, của các tổ chức, cá nhân.
- Điều 8. Thẩm quyền điều chỉnh nhiệm vụ
- 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 4, Điều 7 Quy định này.
- 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 1, 2, 3, 5, Điều 7 Quy định này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Trình tự, thủ tục điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 20, Chương III, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Quốc gia...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hàng năm, trên căn cứ xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; căn cứ yêu cầu thực tiễn, các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện trong và ngoài tỉnh đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ áp dụng theo các Biểu mẫu A1-ĐXNV (Đề tài KH&CN hoặc đề án khoa học); A2-ĐXNV (Dự án sản xuất thử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Hàng năm, trên căn cứ xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- căn cứ yêu cầu thực tiễn, các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện trong và ngoài tỉnh đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ áp dụng theo các Biểu mẫu A1-ĐXNV (Đề tài KH&CN hoặc đề án khoa học)
- Điều 9. Trình tự, thủ tục điều chỉnh
- Trình tự, thủ tục điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 20, Chương III, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 22, Chương IV, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trên cơ sở các nhiệm vụ KH&CN đã tổng hợp, Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN để thẩm định các nhiệm vụ KH&CN đủ điều kiện trình UBND tỉnh quyết định. 2. Thành phần, nguyên tắc làm việc, yêu cầu đánh giá, nhận xét, xếp loại của Hội đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Trên cơ sở các nhiệm vụ KH&CN đã tổng hợp, Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN để thẩm định các nhiệm vụ KH&CN đủ điều kiện trình UBND tỉnh quyết định.
- 2. Thành phần, nguyên tắc làm việc, yêu cầu đánh giá, nhận xét, xếp loại của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo Điều 5, Điều 6, Điều 7 Quy định này.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng
- Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 22, Chương IV, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc q...
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
- KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN
- Left: NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH Right: THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung kiểm tra, đánh giá 1. Nội dung khoa học. 2. Tiến độ thời gian thực hiện các nội dung của thuyết minh và hợp đồng. 3. Tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước. 4. Các nội dung khác (nếu có).
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thông báo danh mục và kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã phê duyệt được thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh và của Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Tuyển chọn, giao trực tiếp phải đảm bảo công khai, công bằng, dân chủ, khách quan; kết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thông báo danh mục và kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã phê duyệt được thông báo công khai trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh và của Sở Khoa học và Công nghệ.
- 2. Tuyển chọn, giao trực tiếp phải đảm bảo công khai, công bằng, dân chủ, khách quan
- Điều 11. Nội dung kiểm tra, đánh giá
- 1. Nội dung khoa học.
- 2. Tiến độ thời gian thực hiện các nội dung của thuyết minh và hợp đồng.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá 1. Thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá hoặc phòng chuyên môn quản lý chủ động kiểm tra, đánh giá. 2. Kiểm tra, đánh giá trên cơ sở hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký kết, thuyết minh nhiệm vụ đã phê duyệt; đảm bảo đúng quy trình, dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác....
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện, trừ một trong các trường hợp sau đây: a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều kiện tuyển chọn, giao trực tiếp
- Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuy...
- a) Đến thời điểm nộp hồ sơ chưa hoàn trả đầy đủ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện các đề tài, dự án của những năm trước.
- Điều 12. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá
- 1. Thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá hoặc phòng chuyên môn quản lý chủ động kiểm tra, đánh giá.
- 2. Kiểm tra, đánh giá trên cơ sở hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký kết, thuyết minh nhiệm vụ đã phê duyệt; đảm bảo đúng quy trình, dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thành phần tham gia đoàn kiểm tra, đánh giá gồm 1. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ và lãnh đạo một số sở, ngành liên quan. 2. Phòng chuyên môn quản lý, phòng Kế hoạch - Tài chính của Sở Khoa học và Công nghệ. 3. Thành phần khác có liên quan theo yêu cầu của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ hoặc theo yêu cầu đặc thù của từng...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ áp dụng theo hướng dẫn và các Biểu mẫu của Phụ lục I kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ áp dụng theo hướng dẫn và các Biểu mẫu của Phụ lục I kèm theo Thông tư...
- 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Biểu B1-1-ĐON).
- Điều 13. Thành phần tham gia đoàn kiểm tra, đánh giá gồm
- 1. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ và lãnh đạo một số sở, ngành liên quan.
- 2. Phòng chuyên môn quản lý, phòng Kế hoạch - Tài chính của Sở Khoa học và Công nghệ.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời gian kiểm tra, đánh giá 1. Định kỳ 01 năm 01 lần kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực. 2. Theo yêu cầu thực tiễn triển khai nội dung hợp đồng. 3. Đột xuất theo yêu cầu của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nộp hồ sơ và mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ: Cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gửi hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp, tại bộ phận một cửa của Sở Khoa học và Công nghệ thông qua hai hình thức (nộp trực tiếp hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nộp hồ sơ và mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Cơ quan, tổ chức và cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gửi hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp, tại bộ phận một cửa của Sở Khoa học và Công nghệ thông qua hai hình thức (nộp...
- Hồ sơ bao gồm:
- Điều 14. Thời gian kiểm tra, đánh giá
- 1. Định kỳ 01 năm 01 lần kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực.
- 2. Theo yêu cầu thực tiễn triển khai nội dung hợp đồng.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá 1. Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo và các tài liệu liên quan phục vụ kiểm tra, đánh giá. a) Báo cáo nội dung, tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước theo mẫu quy định. b) Các tài liệu khác có liên quan đến nhiệm vụ. 2. Đối với đoàn kiểm tra, đá...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân tham gia chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc tuyển chọn hoặc giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thông qua phiên họp của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia chủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân tham gia chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Việc tuyển chọn hoặc giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thông qua phiên họp của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp cơ quan, tổ chức, cá nhân tham...
- 2. Thành phần, nguyên tắc làm việc, yêu cầu đánh giá, nhận xét, chấm điểm, xếp loại của Hội đồng thực hiện theo Điều 5, Điều 6, Điều 7 Quy định này.
- Điều 15. Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá
- 1. Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo và các tài liệu liên quan phục vụ kiểm tra, đánh giá.
- a) Báo cáo nội dung, tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước theo mẫu quy định.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự kiểm tra, đánh giá Trình tự kiểm tra, đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 10, Chương II, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chí lựa chọn, đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân được đề nghị tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ là tổ chức, cá nhân có hồ sơ đảm bảo theo quy định, có số điểm cao nhất, nhưng số điểm trung bình tối thiểu p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Tiêu chí lựa chọn, đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức, cá nhân được đề nghị tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ là tổ chức, cá nhân có hồ sơ đảm bảo theo quy định, có số điểm cao nhất, nhưng số điểm trung bình tối...
- 2. Đối với các hồ sơ có cùng số điểm trung bình thì ưu tiên hồ sơ có số điểm của Chủ tịch hội đồng (hoặc Phó chủ tịch hội đồng được ủy quyền) cao hơn được ưu tiên để xếp hạng.
- Điều 16. Trình tự kiểm tra, đánh giá
- Trình tự kiểm tra, đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 10, Chương II, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, đ...
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá Việc xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 11, Chương II, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ kh...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định nội dung thuyết minh, dự toán kinh phí 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Tổ thẩm định. Tổ thẩm định từ 3 đến 5 thành viên, gồm: Lãnh đạo, các chuyên viên của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính và các chuyên gia có chuyên môn liên quan đến lĩnh vực thẩm định. Tổ thẩm định có nhiệm vụ rà soá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thẩm định nội dung thuyết minh, dự toán kinh phí
- 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Tổ thẩm định. Tổ thẩm định từ 3 đến 5 thành viên, gồm: Lãnh đạo, các chuyên viên của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính và các chuyên g...
- xem xét tính phù hợp của nội dung và dự toán kinh phí với các quy định hiện hành.
- Điều 1 7 . Xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá
- Việc xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 11, Chương II, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc ki...
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ
- THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu 1. Căn cứ Hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký. 2. Căn cứ hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 3. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ kết quả đánh giá của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp dự thảo kế hoạch khoa học và công nghệ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Căn cứ quyết định phê duyệt kế hoạch kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ kết quả đánh giá của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp dự thảo kế hoạch khoa học và công nghệ trình Ủy ban nh...
- Căn cứ quyết định phê duyệt kế hoạch khoa học và công nghệ của Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thực hiện nhiệm vụ kho...
- Điều 18. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu
- 2. Căn cứ hồ sơ đánh giá, nghiệm thu.
- 3. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác.
- Left: 1. Căn cứ Hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký. Right: Điều 18. Phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí đánh giá nghiệm thu 1. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh là kinh phí thực hiện nhiệm vụ lấy từ ngân sách nhà nước đã giao cho tổ chức thực hiện nhiệm vụ. 2. Chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ theo yêu cầu của hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Lưu giữ hồ sơ gốc Khi kết thúc quá trình tuyển chọn, giao trực tiếp, thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, thư ký hành chính của các hội đồng có trách nhiệm tổng hợp tài liệu và nộp bộ tài liệu gốc (kể cả những nhiệm vụ khoa học và công nghệ không trúng tuyển) để lưu trữ theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Lưu giữ hồ sơ gốc
- Khi kết thúc quá trình tuyển chọn, giao trực tiếp, thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, thư ký hành chính của các hội đồng có trách nhiệm tổng hợp tài liệu và nộp bộ tài liệu gốc (kể cả nhữn...
- Điều 19. Kinh phí đánh giá nghiệm thu
- 1. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh là kinh phí thực hiện nhiệm vụ lấy từ ngân sách nhà nước đã giao cho tổ chức thực hiện nhiệm vụ.
- 2. Chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ theo yêu cầu của hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ do tổ chức thực hiện và chủ nhiệm nhiệm vụ...
Left
Điều 20.
Điều 20. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh Viêc tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 5, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học v...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, giám sát và đôn đốc các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đảm bảo tiến độ và hiệu quả. Trên cơ sở bộ biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN; Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN; Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN và Thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Tổ chức thực hiện
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, giám sát và đôn đốc các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đảm bảo tiến độ và hiệu quả.
- Trên cơ sở bộ biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN
- Điều 20. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
- Viêc tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 5, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Cô...
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu Thành phần hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 6, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quố...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm thi hành Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp với thực tiễn và quy định pháp luật hiện hành./
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉn...
- Thành phần hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 6, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và...
- Left: Điều 21. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu Right: Điều 21. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 22.
Điều 22. Nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu Thời gian nộp hồ sơ, hình thức nộp và thời gian thụ lý hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 7, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thành lập hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn, đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thẩm quyền thành lập, thành phần hội đồng, tổ chuyên gia tư vấn, những trường hợp không được tham gia hội đồng, tổ chuyên gia tư vấn do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định trên cơ sở quy định tại Điều 9, Chương II, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phiên họp hội đồng đánh giá nghiệm thu Tài liệu đánh giá, nghiệm thu, phiên họp hội đồng, thành phần tham dự hội đồng, chương trình và trình tự làm việc của hội đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 10, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Yêu cầu đánh giá, nội dung đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thông qua phiếu đánh giá có dấu treo của Sở Khoa học và Công nghệ. Quy định hình thức phiếu đánh giá, nội dung đánh giá đối với báo cáo tổng hợp, đối với các sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phương pháp đánh giá và xếp loại kết quả Phương pháp đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 13, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 1. Đối với nhiệm vụ được hội đồng đánh giá ở mức “Đạt” trở lên, trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ về việc quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ và nộp Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh Thành phần hồ sơ, thời gian thụ lý hồ sơ công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 17, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, sử dụng kết quả nghiên cứu được thực hiện theo Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thẩm định, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nhà nước Trình tự, thủ tục đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định việc đánh giá và thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bố trí kế hoạch ngân sách sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh và hợp đồng đã ký giữa hai đơn vị. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền. 2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng, thời gian, tính trung thực, giá trị khoa học, kết quả và hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực, bổ sung, hoàn thiện quy định Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm báo cáo, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp theo quy định của pháp luật hiện hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.