Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
03/2017/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam
05/2014/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện hoạt động
- đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam
- Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện các giao dịch liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện các giao dịch liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng với các đối tượng sau: a) Nhà đầu tư nước ngoài là người không cư trú thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam; b) Các tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam. 2. Thông tư này không điều chỉnh đối với đối tượng nhà đầu tư nước ngoài l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng với các đối tượng sau:
- a) Nhà đầu tư nước ngoài là người không cư trú thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH hưng yên CỘNG HÒA XÃ HỘI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Nhà đầu tư nước ngoài” bao gồm đối tượng người không cư trú là tổ chức và cá nhân nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam. 2. “Ngân hàng được phép” bao gồm ngân hàng thương mại và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Nhà đầu tư nước ngoài” bao gồm đối tượng người không cư trú là tổ chức và cá nhân nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý các đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ (viết tắt nhiệm vụ khoa học và công nghệ) cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước; 2. Quy định này áp dụng đối với...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng được phép 1. Khi thực hiện các giao dịch thu chi trên tài khoản vốn đầu tư gián tiếp cho nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức tín dụng được phép có quyền yêu cầu nhà đầu tư nước ngoài xuất trình các tài liệu, chứng từ liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam. 2. Khi thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng được phép
- Khi thực hiện các giao dịch thu chi trên tài khoản vốn đầu tư gián tiếp cho nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức tín dụng được phép có quyền yêu cầu nhà đầu tư nước ngoài xuất trình các tài liệu, chứng t...
- 2. Khi thực hiện các giao dịch thu chi trên tài khoản vốn đầu tư gián tiếp cho nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định việc quản lý các đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ (viết tắt nhiệm vụ kh...
- 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước liên quan; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ được nghiên cứu, giải quyết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ an ninh quốc phòng của tỉnh; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ nêu trong Quy định này được tổ chức thực hiện dưới các hình thức: Đề tà...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng được phép Các tổ chức tín dụng được phép thực hiện báo cáo Ngân hàng Nhà nước theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng được phép
- Các tổ chức tín dụng được phép thực hiện báo cáo Ngân hàng Nhà nước theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống kê.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ được nghiên cứu, giải quyết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế
- xã hội và bảo vệ an ninh quốc phòng của tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện nội dung và kinh phí quản lý nhiệm vụ. 2. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm: Từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ, các nguồn hợp...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu báo cáo đột xuất Các trường hợp đột xuất hoặc khi cần thiết, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức tín dụng được phép và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện báo cáo các nội dung liên quan theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Yêu cầu báo cáo đột xuất
- Các trường hợp đột xuất hoặc khi cần thiết, nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức tín dụng được phép và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện báo cáo các nội dung li...
- Điều 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện nội dung và kinh phí quản lý nhiệm vụ.
- Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh Việc dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinh phí và xử lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2016 và Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Mọi hoạt động đầu tư gián tiếp của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải được thực hiện bằng đồng Việt Nam. Các giao dịch liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài phải được thực hiện thông qua 01 (một) tài khoản vốn đầu tư gián tiếp mở tại 01 (một) ngân hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc chung
- Mọi hoạt động đầu tư gián tiếp của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam phải được thực hiện bằng đồng Việt Nam.
- Các giao dịch liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài phải được thực hiện thông qua 01 (một) tài khoản vốn đầu tư gián tiếp mở tại 01 (một) ngân h...
- Điều 4. Quản lý kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Việc dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinh phí và xử lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày...
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ NHIỆM VỤ, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THẾ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ NHIỆM VỤ, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Left
Điều 5.
Điều 5. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và C...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hình thức đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam Hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài bao gồm các hình thức sau đây: 1. Góp vốn, mua, bán cổ phần, phần vốn góp trong doanh nghiệp Việt Nam chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam và không trực tiếp tham gia quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hình thức đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam
- Hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài bao gồm các hình thức sau đây:
- 1. Góp vốn, mua, bán cổ phần, phần vốn góp trong doanh nghiệp Việt Nam chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam và không trực tiếp tham gia quản lý, điều hành doan...
- Điều 5. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Trong vòng 45 ngày làm việc kể từ ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ phải tiến hành ký hợp đồng với tổ chức và cá nhân chủ tr...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất 1. Căn cứ nội dung hợp đồng, tiến độ thực hiện hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo định kỳ, báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo yêu cầu đề xuất gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp 1. Khi thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài phải mở một (01) tài khoản vốn đầu tư gián tiếp tại một (01) ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch thu chi được phép theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này. 2. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài đang mở và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp
- Khi thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài phải mở một (01) tài khoản vốn đầu tư gián tiếp tại một (01) ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch thu chi được...
- Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài đang mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp tại một ngân hàng được phép nhưng có nhu cầu mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp tại một ngân hàng được phép khác, n...
- Điều 6. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất
- Căn cứ nội dung hợp đồng, tiến độ thực hiện hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo định kỳ, báo cáo...
- Trường hợp tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ không thực hiện chế độ báo cáo đúng quy định từ 02 lần trở lên thì sẽ bị dừng cấp kinh phí thực hiện và xử lý theo quy định.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh nhiệm vụ 1. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ a) Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ; không quá 3 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 12 tháng, không quá 4 tháng đối với nhiệm vụ có thời gian thực hiện 18 tháng, không quá 6 tháng đối với nhiệm vụ có...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp được sử dụng để thực hiện các giao dịch thu chi liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam sau đây: 1. Phần thu: a) Thu từ bán ngoại tệ cho tổ chức tín dụng được phép; b) Thu từ chuyển nhượng vốn góp, cổ phần, bán chứng khoán và các giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp
- Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp được sử dụng để thực hiện các giao dịch thu chi liên quan đến hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam sau đây:
- a) Thu từ bán ngoại tệ cho tổ chức tín dụng được phép;
- Điều 7. Điều chỉnh nhiệm vụ
- 1. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ
- a) Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền điều chỉnh nhiệm vụ 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 4, Điều 7 Quy định này. 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 1, 2, 3, 5, Điều 7 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài Trường hợp có nhu cầu chuyển vốn, lợi nhuận và các nguồn thu hợp pháp khác từ hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài được sử dụng đồng Việt Nam trên tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để mua ngoại tệ tại tổ chức tín dụng được phép và chuyển ra nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
- Trường hợp có nhu cầu chuyển vốn, lợi nhuận và các nguồn thu hợp pháp khác từ hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài được sử dụng đồng Việt Nam trên tài khoản vốn đầu tư gi...
- Điều 8. Thẩm quyền điều chỉnh nhiệm vụ
- 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 4, Điều 7 Quy định này.
- 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có thẩm quyền điều chỉnh các nội dung thuộc Khoản 1, 2, 3, 5, Điều 7 Quy định này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Trình tự, thủ tục điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 20, Chương III, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Quốc gia...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chuyển đổi hình thức đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài 1. Việc chuyển đổi từ hình thức đầu tư gián tiếp sang hình thức đầu tư trực tiếp hoặc chuyển đổi từ hình thức đầu tư trực tiếp sang hình thức đầu tư gián tiếp của nhà đầu tư nước ngoài được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và các quy định khác của ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chuyển đổi hình thức đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài
- Việc chuyển đổi từ hình thức đầu tư gián tiếp sang hình thức đầu tư trực tiếp hoặc chuyển đổi từ hình thức đầu tư trực tiếp sang hình thức đầu tư gián tiếp của nhà đầu tư nước ngoài được thực hiện...
- Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài đang thực hiện đầu tư gián tiếp tại Việt Nam dưới hình thức mua cổ phần hoặc góp vốn trong doanh nghiệp Việt Nam chuyển đổi sang hình thức đầu tư trực tiếp (tham gi...
- Điều 9. Trình tự, thủ tục điều chỉnh
- Trình tự, thủ tục điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 20, Chương III, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 22, Chương IV, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hi...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được phép thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam trên cơ sở tuân thủ các quy định tại Thông tư này và các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2. Khi thực hiện các giao dịch thu chi trên tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, nhà đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư nước ngoài
- 1. Nhà đầu tư nước ngoài được phép thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam trên cơ sở tuân thủ các quy định tại Thông tư này và các quy định khác có liên quan của pháp luật Việ...
- 2. Khi thực hiện các giao dịch thu chi trên tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm:
- Điều 10. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng
- Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấm dứt hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 21, Điều 22, Chương IV, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc q...
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC PHÉP VÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC PHÉP
- VÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
- KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung kiểm tra, đánh giá 1. Nội dung khoa học. 2. Tiến độ thời gian thực hiện các nội dung của thuyết minh và hợp đồng. 3. Tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước. 4. Các nội dung khác (nếu có).
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát 1. Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát tình hình chấp hành quy định của ngân hàng được phép và nhà đầu tư nước ngoài liên quan đến việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp của nhà đầu tư nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát tình hình chấp hành quy định của ngân hàng được phép và nhà đầu tư nướ...
- 2. Các tổ chức, cá nhân được kiểm tra có trách nhiệm cung cấp mọi văn bản tài liệu cần thiết theo quy định để việc kiểm tra, thanh tra, giám sát được thực hiện kịp thời, hiệu quả.
- 1. Nội dung khoa học.
- 2. Tiến độ thời gian thực hiện các nội dung của thuyết minh và hợp đồng.
- 3. Tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước.
- Left: Điều 11. Nội dung kiểm tra, đánh giá Right: Điều 14. Công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá 1. Thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá hoặc phòng chuyên môn quản lý chủ động kiểm tra, đánh giá. 2. Kiểm tra, đánh giá trên cơ sở hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký kết, thuyết minh nhiệm vụ đã phê duyệt; đảm bảo đúng quy trình, dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác....
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm Trường hợp vi phạm các quy định tại Thông tư này, tùy theo mức độ vi phạm, nhà đầu tư nước ngoài và ngân hàng được phép sẽ bị xử phạt theo các quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xử lý vi phạm
- Trường hợp vi phạm các quy định tại Thông tư này, tùy theo mức độ vi phạm, nhà đầu tư nước ngoài và ngân hàng được phép sẽ bị xử phạt theo các quy định của pháp luật.
- Điều 12. Nguyên tắc kiểm tra, đánh giá
- 1. Thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá hoặc phòng chuyên môn quản lý chủ động kiểm tra, đánh giá.
- 2. Kiểm tra, đánh giá trên cơ sở hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký kết, thuyết minh nhiệm vụ đã phê duyệt; đảm bảo đúng quy trình, dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thành phần tham gia đoàn kiểm tra, đánh giá gồm 1. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ và lãnh đạo một số sở, ngành liên quan. 2. Phòng chuyên môn quản lý, phòng Kế hoạch - Tài chính của Sở Khoa học và Công nghệ. 3. Thành phần khác có liên quan theo yêu cầu của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ hoặc theo yêu cầu đặc thù của từng...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 4 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 03/2004/TT-NHNN ngày 25/5/2004 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc góp vốn mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.
- 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 03/2004/TT-NHNN ngày 25/5/2004 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc góp vốn mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh...
- Điều 13. Thành phần tham gia đoàn kiểm tra, đánh giá gồm
- 1. Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ và lãnh đạo một số sở, ngành liên quan.
- 2. Phòng chuyên môn quản lý, phòng Kế hoạch - Tài chính của Sở Khoa học và Công nghệ.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời gian kiểm tra, đánh giá 1. Định kỳ 01 năm 01 lần kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực. 2. Theo yêu cầu thực tiễn triển khai nội dung hợp đồng. 3. Đột xuất theo yêu cầu của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong vòng 90 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện việc chuyển đổi tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để tiếp tục thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam theo quy định sau: a) Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài đã mở tài khoản góp vốn, m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
- Trong vòng 90 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện việc chuyển đổi tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để tiếp tục thực hiện hoạt động đầu tư...
- a) Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài đã mở tài khoản góp vốn, mua cổ phần bằng đồng Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện chuyển đổi tên tài khoản góp vốn, mua cổ phần bằng đồng Việt Nam nêu trê...
- Điều 14. Thời gian kiểm tra, đánh giá
- 1. Định kỳ 01 năm 01 lần kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực.
- 2. Theo yêu cầu thực tiễn triển khai nội dung hợp đồng.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá 1. Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo và các tài liệu liên quan phục vụ kiểm tra, đánh giá. a) Báo cáo nội dung, tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước theo mẫu quy định. b) Các tài liệu khác có liên quan đến nhiệm vụ. 2. Đối với đoàn kiểm tra, đá...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Tổ chức thi hành
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch...
- Điều 15. Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đánh giá
- 1. Đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo và các tài liệu liên quan phục vụ kiểm tra, đánh giá.
- a) Báo cáo nội dung, tiến độ thực hiện, tình hình sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước theo mẫu quy định.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự kiểm tra, đánh giá Trình tự kiểm tra, đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 10, Chương II, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá Việc xử lý sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá thực hiện theo quy định tại Điều 11, Chương II, Thông tư số 04/2015/TT-BKHCN ngày 11 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
- ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ
- THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc đánh giá nghiệm thu 1. Căn cứ Hợp đồng nghiên cứu khoa học và công nghệ đã ký. 2. Căn cứ hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 3. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí đánh giá nghiệm thu 1. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh là kinh phí thực hiện nhiệm vụ lấy từ ngân sách nhà nước đã giao cho tổ chức thực hiện nhiệm vụ. 2. Chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ theo yêu cầu của hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh Viêc tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 5, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu Thành phần hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 6, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu Thời gian nộp hồ sơ, hình thức nộp và thời gian thụ lý hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 7, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thành lập hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn, đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thẩm quyền thành lập, thành phần hội đồng, tổ chuyên gia tư vấn, những trường hợp không được tham gia hội đồng, tổ chuyên gia tư vấn do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định trên cơ sở quy định tại Điều 9, Chương II, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phiên họp hội đồng đánh giá nghiệm thu Tài liệu đánh giá, nghiệm thu, phiên họp hội đồng, thành phần tham dự hội đồng, chương trình và trình tự làm việc của hội đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 10, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Yêu cầu đánh giá, nội dung đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thông qua phiếu đánh giá có dấu treo của Sở Khoa học và Công nghệ. Quy định hình thức phiếu đánh giá, nội dung đánh giá đối với báo cáo tổng hợp, đối với các sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phương pháp đánh giá và xếp loại kết quả Phương pháp đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 13, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 1. Đối với nhiệm vụ được hội đồng đánh giá ở mức “Đạt” trở lên, trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ về việc quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ và nộp Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh Thành phần hồ sơ, thời gian thụ lý hồ sơ công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 17, Chương II, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, sử dụng kết quả nghiên cứu được thực hiện theo Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thẩm định, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nhà nước Trình tự, thủ tục đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định việc đánh giá và thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương V
Chương V CÔNG TÁC KIỂM TRA, THANH TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC KIỂM TRA, THANH TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM
- TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bố trí kế hoạch ngân sách sự nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh và hợp đồng đã ký giữa hai đơn vị. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền. 2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng, thời gian, tính trung thực, giá trị khoa học, kết quả và hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực, bổ sung, hoàn thiện quy định Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm báo cáo, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp theo quy định của pháp luật hiện hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.