Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác, quản lý,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất quy định mức thu phí và tỷ lệ (%) phân chia giữa ngân sách các cấp từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long A...
  • 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khai thác, quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, gồm: cát lấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 105/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2016 và thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2016 và thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi v...
  • Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 105/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khoá IX, kỳ họp thứ 04 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan thi hà...
  • Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ
  • gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khoá IX, kỳ họp thứ 04 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi (kể cả động vật hoang dã) và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường lĩnh vực chăn nuôi (kể cả động vật hoang dã) và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An và các cơ quan, đơn vị có liên quan. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi (kể cả động vật hoang dã) và giết mổ gia súc, gia cầm tr...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở chăn nuôi bao gồm Cơ sở chăn nuôi quy mô lớn và Cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ: a) Cơ sở chăn nuôi quy mô lớn là cơ sở chăn nuôi có quy mô chuồng trại từ 1.000 m 2 trở lên đối với gia súc, gia cầm và từ 500 m 2 đối với động vật hoang dã. b) Cơ sở...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Bảo vệ môi trường tại các cơ sở chăn nuôi 1. Quy định về vị trí, địa điểm a) Vị trí xây dựng cơ sở chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch chăn nuôi trên địa bàn tỉnh đã được phê duyệt, trường hợp chưa có quy hoạch thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan, UBND huyện, UBND xã nơi thực hi...
Điều 5. Điều 5. Bảo vệ môi trường đối với chăn nuôi nông hộ 1. Không được phép chăn nuôi gia súc, gia cầm trong các khu vực dân cư tập trung (nội thành, nội thị, khu dân cư tập trung,…). 2. Phải xây dựng chuồng chăn nuôi, không được thả rông gia súc gia cầm. Chuồng nuôi gia súc, gia cầm phải tách biệt với nhà ở, không được làm chuồng trên sông...
Điều 6 Điều 6 . B ảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm 1. Quy định về vị trí, địa điểm a) Vị trí xây dựng phải phù hợp với quy hoạch địa điểm cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. b) Địa điểm xây dựng cơ sở giết mổ phải đảm bảo khoảng cách đến trường học, bệnh viện, công sở, cơ s...