Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 73

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A của bảng giá các loại đất được ban hành kèm theo Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A của bảng giá các loại đất được ban hành kèm theo Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành Bảng giá...
Added / right-side focus
  • Về ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A của bảng giá các loại đất được ban hành kèm theo Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành Bảng giá...
Target excerpt

Về ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ cụm từ “(thời hạn sử dụng 70 năm)” đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A của Bảng giá các loại đất được ban hành kèm theo Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An (kèm theo Phụ lục bảng giá các loại đất). Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2019. Đối với những trường hợp c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ cụm từ “(thời hạn sử dụng 70 năm)” đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A của Bảng giá các loại đất được ban hành kèm theo Nghị quyết số 171/20...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An (kèm theo Phụ lục bảng giá các loại đất).
  • Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2019.
  • Đối với những trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, bổ sung giá đất, Ủy ban nhân dân tỉnh phải thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi triển khai thực hiện và báo cáo với Hội đồ...
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ cụm từ “(thời hạn sử dụng 70 năm)” đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần A của Bảng giá các loại đất được ban hành kèm theo Nghị quyết số 171/20...
Target excerpt

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An (kèm theo Phụ lục bảng giá các loại đất). Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) tr...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này là một bộ phận không tách rời của Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này là một bộ phận không tách rời của Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này là một bộ phận không tách rời của Nghị quyết số 171/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Target excerpt

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2017./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua...
PHẦN I: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG. PHẦN I: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG. ĐVT: Đồng/m² STT VỊ TRÍ PHẠM VI TÍNH 50 m đầu Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 Từ sau 100 m trở vào bên trong Phường, Thị trấn Các xã còn lại Phường, Thị trấn Các xã còn lại A QUỐC LỘ Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I 1 QL 1A (kể cả tuyến tránh) Thành phố Tân An...
PHẦN II: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH. PHẦN II: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH. ĐVT: Đồng/m² STT ĐƠN VỊ 50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong Phường, Thị trấn Các xã còn lại 1 Đức Hòa Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I a Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh 90.000 - Thị trấn Hiệp Hòa, xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú 80.000 80.000 - Xã...
PHẦN III: ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II. PHẦN III: ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II. ĐVT: Đồng/m² STT VỊ TRÍ Đất trồng cây hàng năm Đất trồng cây lâu năm Đất trồng rừng sản xuất Đất nuôi trồng thủy sản 1 THÀNH PHỐ TÂN AN Phường 95.000 95.000 75.000 Xã 85.000 85.000 70.000 2 BẾN LỨC - Thị trấn Bến Lức và các xã Mỹ Yên,Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Th...
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa 2.260.000 Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 3.000.000 Ranh phường 5 – QL 62 3.500.000 QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng 3.750.000 Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu 2.850.000 Hết kh...
Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ 4.000.000 Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 6.000.000 Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng 6.000.000 3 Hai Bà Trưng 8.000.000 4 Lãnh Binh Tiến Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực 9.000.000 5 Lê Lợi Trương Định - Ngô Quyền 12.000.000 6 Lý Công Uẩn Trương Định – Thủ Khoa Huân 4.500.000 7 Lý Thường Kiệt 2.400.000 8 Ngô Quyền...
Phan Bội Châu Phan Bội Châu 3.000.000 12
Phan Văn Đạt Phan Văn Đạt Cách mạng tháng 8 – Nguyễn Huệ (Phía trên) 3.850.000 Cách mạng tháng 8 – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) 2.200.000 13 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Đầu hẽm 216 Thủ Khoa Huân 5.650.000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên 3.650.000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông 2.000.000 14 Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ 4.500...