Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 91

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhan dân tỉnh về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực

Open section

Tiêu đề

Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trongHiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữaHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trongHiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữaHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhan dân tỉnh về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (sau đây gọi là ACFTA).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (sau đây gọi là ACFTA).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của HĐND tỉnh về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết và thực hiện thu, nộp, quản lý lệ phí cấp bản sao, chứng thực trên địa bàn tỉnh Nam Định theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). 2. Thương nhân, cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động có liên quan đến xuất xứ hàng hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với:
  • 1. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết và thực hiện thu, nộp, quản lý lệ phí cấp bản sao, chứng thực trên địa bàn tỉnh Nam Định theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực HĐND, Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVIII, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 21/7/2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây hiểu như sau: 1. Nuôi trồng thuỷ sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thủy sinh, từ các loại con giống như trứng, cá con, cá giống và ấu trùng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Theo quy định tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây hiểu như sau:
  • Nuôi trồng thuỷ sản là việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và thực vật thủy sinh, từ các loại con giốn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực HĐND, Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVIII, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 21/7/2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Chứng nhận và kiểm tra xuất xứ hàng hóa tại Việt Nam 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục: a) Phụ lục I: Quy tắc cụ thể mặt hàng; b) Phụ lục II: Mẫu C/O mẫu E; c) Phụ lục III: Hướng dẫn kê khai C/O mẫu E xuất khẩu; d) Phụ lục IV: Danh mục các cơ quan, tổ chức cấp C/O mẫu E của Việt Nam. 2. Quy trình chứng nhận và kiểm...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Điều 5. Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ Hàng hóa được coi là có xuất xứ và đủ điều kiện hưởng ưu đãi thuế quan nếu đáp ứng các quy tắc xuất xứ dưới đây cũng như các quy định khác tại Thông tư này: 1. Có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại một Nước thành viên theo quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Được sản xuất tại một Nước thành vi...
Điều 6. Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này, hàng hóa được coi là có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ trong các trường hợp sau: 1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng (bao gồm quả, hoa, rau, cây, rong biển, nấm và cây trồng) được trồng, thu hoạch, hái hoặc thu lượm tại một Nước thà...
Điều 7. Điều 7. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy 1. Hàng hóa nêu tại khoản 3 Điều 5 Thông tư này, ngoại trừ hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều này, được coi là có xuất xứ nếu: a) Hàng hóa có hàm lượng giá trị khu vực (RVC) không thấp hơn 40% trị giá FOB tính theo công thức quy định tại Điều 8 Thông tư này và công đoạn sản xuất cuối cùng đượ...
Điều 8. Điều 8. Công thức tính RVC 1. RVC được tính theo công thức sau: RVC = FOB - VNM x 100% FOB Trong đó: RVC là hàm lượng giá trị khu vực được thể hiện bằng tỷ lệ phần trăm. VNM là trị giá nguyên liệu không có xuất xứ. 2. VNM được xác định như sau: a) Trường hợp nguyên liệu nhập khẩu không có xuất xứ, VNM là trị giá CIF của nguyên liệu tại...
Điều 9. Điều 9. Cộng gộp Hàng hóa có xuất xứ của một Nước thành viên sử dụng làm nguyên liệu tại một Nước thành viên khác để sản xuất ra hàng hóa đủ điều kiện được hưởng ưu đãi thuế quan, được coi là có xuất xứ của Nước thành viên nơi sản xuất hoặc chế biến ra hàng hóa cuối cùng.