Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2019 - 2021

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chi tiết lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm Right: Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2019 - 2021
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 VÀ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
  • NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 VÀ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước về lập kế hoạch tài chính 05 năm và lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm; nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc lập các kế hoạch này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Căn cứ đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ ngân sách nhà nước năm 2018 và giai đoạn 2016 - 2018 1. Nghị quyết số 07-NQ/TW ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Bộ Chính trị về cơ cấu lại NSNN, quản lý nợ công bảo đảm nền tài chính quốc gia an toàn, bền vững (Nghị quyết số 07-NQ/TW); các Nghị quyết của Quốc hội: số 142/2016/QH13 về kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Căn cứ đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ ngân sách nhà nước năm 2018 và giai đoạn 2016 - 2018
  • 1. Nghị quyết số 07-NQ/TW ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Bộ Chính trị về cơ cấu lại NSNN, quản lý nợ công bảo đảm nền tài chính quốc gia an toàn, bền vững (Nghị quyết số 07-NQ/TW)
  • các Nghị quyết của Quốc hội: số 142/2016/QH13 về kế hoạch 05 năm giai đoạn 2016
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước về lập kế hoạch tài chính 05 năm và lập kế hoạch tài chính
  • ngân sách nhà nước 03 năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi chung là bộ, cơ quan trung ương); Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh); các cơ quan, đơn vị ở cấp tỉnh; các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến việ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ thu NSNN năm 2018 và giai đoạn 2016 - 2018 1. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ thu NSNN năm 2018: Đánh giá thực hiện thu NSNN theo quy định của Luật NSNN năm 2015, không hạch toán vào NSNN các khoản thu phí, lệ phí đã chuyển sang giá dịch vụ theo quy định của Luật Phí và lệ phí; các kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ thu NSNN năm 2018 và giai đoạn 2016 - 2018
  • 1. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ thu NSNN năm 2018:
  • Đánh giá thực hiện thu NSNN theo quy định của Luật NSNN năm 2015, không hạch toán vào NSNN các khoản thu phí, lệ phí đã chuyển sang giá dịch vụ theo quy định của Luật Phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi chung là bộ, cơ quan trung ương)
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Kế hoạch tài chính 05 năm” là kế hoạch tài chính được lập trong thời hạn 05 năm cùng với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm theo quy định tại Điều 17 Luật ngân sách nhà nước, gồm kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia và kế hoạch tài chính 05...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển 1. Đánh giá tình hình thực hiện chi đầu tư phát triển (ĐTPT) năm 2018: a) Công tác bố trí và tổ chức thực hiện dự toán chi ĐTPT năm 2018: - Tình hình bố trí và giao dự toán chi ĐTPT năm 2018, bao gồm cả nguồn NSNN, TPCP và đầu tư từ các nguồn để lại ngoài cân đối ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển
  • 1. Đánh giá tình hình thực hiện chi đầu tư phát triển (ĐTPT) năm 2018:
  • a) Công tác bố trí và tổ chức thực hiện dự toán chi ĐTPT năm 2018:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Kế hoạch tài chính 05 năm” là kế hoạch tài chính được lập trong thời hạn 05 năm cùng với kế hoạch phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quan hệ giữa kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm và dự toán ngân sách nhà nước hằng năm 1. Kế hoạch tài chính 05 năm là kế hoạch tài chính để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương trong giai đoạn 05 năm kế hoạch; đưa ra các mục ti...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi thường xuyên 1. Các bộ, cơ quan trung ương và địa phương tập trung đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi thường xuyên năm 2018 các nội dung sau: a) Tình hình triển khai phân bổ, giao dự toán và thực hiện dự toán NSNN 6 tháng đầu năm và dự kiến cả năm 2018 theo từng lĩnh vực chi đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi thường xuyên
  • 1. Các bộ, cơ quan trung ương và địa phương tập trung đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ chi thường xuyên năm 2018 các nội dung sau:
  • a) Tình hình triển khai phân bổ, giao dự toán và thực hiện dự toán NSNN 6 tháng đầu năm và dự kiến cả năm 2018 theo từng lĩnh vực chi được giao
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quan hệ giữa kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm và dự toán ngân sách nhà nước hằng năm
  • 1. Kế hoạch tài chính 05 năm là kế hoạch tài chính để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của quốc gia, địa phương trong giai đoạn 05 năm kế hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG DỰ TOÁN NSNN NĂM 2019

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG DỰ TOÁN NSNN NĂM 2019
Removed / left-side focus
  • LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng lập kế hoạch tài chính 05 năm 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, cơ quan trung ương có liên quan lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia báo cáo Chính phủ trình Quốc hội xem xét, quyết định. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá t ình hình thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch và dự toán NSNN chi dự trữ quốc gia năm 2018 và các năm trước chuyển sang, gồm: Kế hoạch và dự toán chi cho mua, bán, nhập, xuất luân phiên đổi hàng, xuất bán hàng; xuất cấp hàng dự trữ quốc gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đánh giá t ình hình thực hiện kế hoạch dự trữ quốc gia
  • Các bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch và dự toán NSNN chi dự trữ quốc gia năm 2018 và các năm trước chuyển sang, gồm: Kế hoạch và dự toán chi cho mua, bán...
  • xuất cấp hàng dự trữ quốc gia, chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia (chi tiết về số lượng, giá trị hàng hóa, tình hình nhập hàng, giải ngân vốn, kinh phí,...) đến hết 30 tháng 6 năm 2018 và ước thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng lập kế hoạch tài chính 05 năm
  • 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, cơ quan trung ương có liên quan lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia báo cáo Chính phủ trình Quốc hội xem xét, quyết định.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan khác ở địa phương xây dựng kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh, thành phố trực thuộc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ lập kế hoạch tài chính 05 năm 1. Căn cứ lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia: a) Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước; b) Mục tiêu, chỉ tiêu, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, tài chính - ngân sách nhà nước trong Chiến lược quốc gia, kế hoạch...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Đánh giá tình hình thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia , chương trình mục tiêu và chương trình, dự án khác sử dụng nguồn vốn ngoài nước Đối với các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu: a) Đánh giá tình hình thực hiện dự toán năm 2018 các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu - Các bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Đánh giá tình hình thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia , chương trình mục tiêu và chương trình, dự án khác sử dụng nguồn vốn ngoài nước
  • Đối với các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu:
  • a) Đánh giá tình hình thực hiện dự toán năm 2018 các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Căn cứ lập kế hoạch tài chính 05 năm
  • 1. Căn cứ lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia:
  • a) Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu lập kế hoạch tài chính 05 năm 1. Phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp đề ra trong Chiến lược quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội; các chiến lược về tài chính, nợ công, cải cách hệ thống thuế; mục tiêu, chỉ tiêu, định hướng phát triển kinh tế - xã hội 05 năm kế hoạch của cả nước, địa phương. 2. Phù hợp với dự...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Đánh giá tình hình đảm bảo kinh phí thực hiện điều chỉnh tiền lương 1. Các bộ, cơ quan trung ương báo cáo về: a) Biên chế, quỹ lương, các khoản phụ cấp theo lương và các khoản đóng góp theo chế độ quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn). b) Nhu cầu kinh phí thực hiện cải cách tiền lư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Đánh giá tình hình đảm bảo kinh phí thực hiện điều chỉnh tiền lương
  • 1. Các bộ, cơ quan trung ương báo cáo về:
  • a) Biên chế, quỹ lương, các khoản phụ cấp theo lương và các khoản đóng góp theo chế độ quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu lập kế hoạch tài chính 05 năm
  • 1. Phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp đề ra trong Chiến lược quốc gia về phát triển kinh tế
  • các chiến lược về tài chính, nợ công, cải cách hệ thống thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung kế hoạch tài chính 05 năm 1. Nội dung kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia: a) Đánh giá tình hình thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ chủ yếu trong kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước, những kết quả đạt được, những hạn chế yếu kém và nguyên nhân, bài học kinh nghiệm; b) Xác định mục tiêu tổng quát c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đánh giá thực hiện nhiệm vụ NSNN của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2018 và giai đoạn 2016 - 2018 Ngoài các yêu cầu chung nêu trên, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tập trung đánh giá thêm một số nội dung sau: 1. Đánh giá công tác huy động các nguồn lực tài chính ở địa phương để thực hiện nhiệm vụ phát t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đánh giá thực hiện nhiệm vụ NSNN của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2018 và giai đoạn 2016 - 2018
  • Ngoài các yêu cầu chung nêu trên, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tập trung đánh giá thêm một số nội dung sau:
  • 1. Đánh giá công tác huy động các nguồn lực tài chính ở địa phương để thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung kế hoạch tài chính 05 năm
  • 1. Nội dung kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia:
  • a) Đánh giá tình hình thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ chủ yếu trong kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước, những kết quả đạt được, những hạn chế yếu kém và nguyên nhân, bài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự lập kế hoạch tài chính 05 năm 1. Trình tự lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia: a) Trước ngày 31 tháng 3 năm thứ tư của kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước, Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị về việc lập kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sau; b) Trước ngày 31 tháng 12 năm thứ tư của kế hoạch tài ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu 1. Năm 2019 là năm triển khai đồng bộ các Nghị quyết của Ban Chấp hành Trung ương Khóa XII; tiếp tục triển khai Nghị quyết số 07-NQ/TW; là năm thứ 4 triển khai Nghị quyết số 142/2016/QH13, Nghị quyết số 25/2016/QH14, Nghị quyết số 26/2016/QH14 nên có ý nghĩa quan trọng trong việc đạt được mục tiêu phát triển kinh tế - x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu
  • 1. Năm 2019 là năm triển khai đồng bộ các Nghị quyết của Ban Chấp hành Trung ương Khóa XII
  • tiếp tục triển khai Nghị quyết số 07-NQ/TW
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự lập kế hoạch tài chính 05 năm
  • a) Trước ngày 31 tháng 3 năm thứ tư của kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước, Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị về việc lập kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sau;
  • b) Trước ngày 31 tháng 12 năm thứ tư của kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan có liên quan dự kiến các chỉ tiêu kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trình tự lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia: Right: mục tiêu, nhiệm vụ của các Kế hoạch 05 năm giai đoạn 2016
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm 1. Đối với kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia: a) Trường hợp mục tiêu, chỉ tiêu cơ bản của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm quốc gia thay đổi hoặc có yêu cầu cấp bách về quốc phòng, an ninh khiến cân đối ngân sách nhà nước, khả năng huy động các nguồn vốn có đột biến lớn, Bộ Tài...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng dự toán thu NSNN Dự toán thu NSNN năm 2019 phải được xây dựng theo đúng chính sách, chế độ hiện hành, trên cơ sở đánh giá sát khả năng thực hiện thu NSNN năm 2018; đồng thời phân tích, dự báo tình hình kinh tế vĩ mô trong nước và quốc tế, đặc biệt là những nhân tố tác động làm thay đổi tình hình đầu tư, phát triển sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng dự toán thu NSNN
  • Dự toán thu NSNN năm 2019 phải được xây dựng theo đúng chính sách, chế độ hiện hành, trên cơ sở đánh giá sát khả năng thực hiện thu NSNN năm 2018
  • đồng thời phân tích, dự báo tình hình kinh tế vĩ mô trong nước và quốc tế, đặc biệt là những nhân tố tác động làm thay đổi tình hình đầu tư, phát triển sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm
  • 1. Đối với kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia:
  • a) Trường hợp mục tiêu, chỉ tiêu cơ bản của kế hoạch phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức trong lập kế hoạch tài chính 05 năm 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ: a) Ban hành Chỉ thị về việc lập kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sau; b) Chỉ đạo việc lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, việc điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia trong trường hợp cầ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng dự toán chi NSNN 1. Xây dựng dự toán chi ĐTPT: a) Xây dựng dự toán chi ĐTPT nguồn NSNN (bao gồm cả nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn viện trợ, vốn TPCP, nguồn thu xổ số kiến thiết, nguồn thu từ bán vốn nhà nước tại một số doanh nghiệp, nguồn thu tiền sử dụng đất) đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xây dựng dự toán chi NSNN
  • 1. Xây dựng dự toán chi ĐTPT:
  • a) Xây dựng dự toán chi ĐTPT nguồn NSNN (bao gồm cả nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn viện trợ, vốn TPCP, nguồn thu xổ số kiến thiết, nguồn thu từ bán vốn nhà nước tại một số doanh nghiệp, nguồn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức trong lập kế hoạch tài chính 05 năm
  • 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ:
  • b) Chỉ đạo việc lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, việc điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia trong trường hợp cần thiết;
Rewritten clauses
  • Left: a) Ban hành Chỉ thị về việc lập kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sau; Right: 2020 và Kế hoạch tài chính 5 năm quốc gia giai đoạn 2016
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM

Open section

Chương III

Chương III LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH – NSNN 03 NĂM 2019 - 2021

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM Right: LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH – NSNN 03 NĂM 2019 - 2021
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia báo cáo Chính phủ trình Quốc hội để tham khảo khi thảo luận, xem xét, thông qua dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách trun...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng báo cáo các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách Các bộ, cơ quan trung ương và các cơ quan, đơn vị ở địa phương được giao quản lý các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách phải lập báo cáo tình hình thu - chi tài chính năm 2018 và dự kiến kế hoạch thu - chi tài chính năm 2019 của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • chi tài chính năm 2018 và dự kiến kế hoạch thu
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp kế hoạch tài chính
  • ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia báo cáo Chính phủ trình Quốc hội để tham khảo khi thảo luận, xem xét, thông qua dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách trung ương hằng năm.
  • 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp kế hoạch tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Đối tượng lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm Right: Điều 12. Xây dựng báo cáo các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
  • Left: 3. Các bộ, cơ quan trung ương và các cơ quan, đơn vị dự toán cấp I ở cấp tỉnh lập kế hoạch tài chính Right: Các bộ, cơ quan trung ương và các cơ quan, đơn vị ở địa phương được giao quản lý các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách phải lập báo cáo tình hình thu
  • Left: ngân sách nhà nước 03 năm thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị mình gửi cơ quan tài chính, kế hoạch và đầu tư cùng cấp để tổng hợp. Right: chi tài chính năm 2019 của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách thuộc phạm vi quản lý, gửi kèm báo cáo dự toán NSNN năm 2019 của cơ quan, đơn vị mình tới cơ quan tài chính cùng cấp theo quy đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Căn cứ lập kế hoạch - tài chính ngân sách nhà nước 03 năm 1. Căn cứ lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia: a) Tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước năm hiện hành; b) Chiến lược quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội; các chiến lược về tài chính, nợ công, cải cách hệ th...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xây dựng dự toán NSĐP Xây dựng dự toán thu, chi NSĐP năm 2019 phải bám sát mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia và địa phương năm 2019 và giai đoạn 2016 - 2020; kế hoạch tài chính 5 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020; phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi theo quy định của Lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xây dựng dự toán NSĐP
  • Xây dựng dự toán thu, chi NSĐP năm 2019 phải bám sát mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế
  • xã hội của quốc gia và địa phương năm 2019 và giai đoạn 2016
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Căn cứ lập kế hoạch - tài chính ngân sách nhà nước 03 năm
  • 1. Căn cứ lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia:
  • a) Tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước năm hiện hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Phù hợp với tình hình thực tế thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và tài chính 5 năm và hằng năm; dự báo trong thời gian 3 năm kế hoạch. 2. Phản ánh đầy đủ các khoản thu ngân sách nhà nước và các khoản thu khác theo quy định của pháp...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu lập kế hoạch Năm 2019 là năm thứ hai triển khai xây dựng kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm. Theo quy định tại Luật NSNN 2015, Nghị định số 45/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm và Thông tư số 69/2017/TT-BTC ngày 7 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Năm 2019 là năm thứ hai triển khai xây dựng kế hoạch tài chính
  • NSNN 03 năm. Theo quy định tại Luật NSNN 2015, Nghị định số 45/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính
  • NSNN 03 năm và Thông tư số 69/2017/TT-BTC ngày 7 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính
Removed / left-side focus
  • 1. Phù hợp với tình hình thực tế thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và tài chính 5 năm và hằng năm; dự báo trong thời gian 3 năm kế hoạch.
  • 2. Phản ánh đầy đủ các khoản thu ngân sách nhà nước và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật
  • chi ngân sách được lập theo cơ cấu lĩnh vực và các khoản chi lớn, trong phạm vi trần chi ngân sách do cơ quan có thẩm quyền thông báo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Yêu cầu lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm Right: Điều 14. Yêu cầu lập kế hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nội dung kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Nội dung kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia: a) Tình hình thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm hiện hành và dự báo các chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu trong thời gian 03 năm kế hoạch; đánh giá xu hướng phát triển của nền kinh tế trong giai đoạ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Lập kế hoạch thu NSNN 1. Kế hoạch thu NSNN 03 năm 2019 - 2021 được lập trên cơ sở cập nhật kế hoạch 03 năm 2018-2020; dự toán thu NSNN năm 2019 và mức tăng trưởng thu dự kiến cho năm 2020, năm 2021 theo quy định tại khoản 2 điều này; đảm bảo nguyên tắc mọi khoản thu từ thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Lập kế hoạch thu NSNN
  • 1. Kế hoạch thu NSNN 03 năm 2019
  • 2021 được lập trên cơ sở cập nhật kế hoạch 03 năm 2018-2020
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nội dung kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm
  • 1. Nội dung kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia:
  • a) Tình hình thực hiện nhiệm vụ kinh tế
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy trình lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Hằng năm, căn cứ kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm đã báo cáo cấp thẩm quyền năm trước, khả năng thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm hiện hành; dự kiến mục tiêu, nhiệm vụ trong thời gian 03 năm kế hoạch, các Bộ, cơ quan, đơn vị, địa phương tiế...

Open section

Điều 1

Điều 1 6 . Lập kế hoạch chi NSNN 03 năm 2019 - 2021 của các bộ, cơ quan trung ương và cơ quan, đơn vị ở cấp tỉnh 1. Kế hoạch chi NSNN 03 năm 2019 - 2021 của các bộ, cơ quan trung ương và đơn vị ở cấp tỉnh được lập trên cơ sở cập nhật kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm 2018 - 2020, số ước thực hiện năm 2018, trần chi ngân sách giai đoạn 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 6 . Lập kế hoạch chi NSNN 03 năm 2019 - 2021 của các bộ, cơ quan trung ương và cơ quan, đơn vị ở cấp tỉnh
  • 1. Kế hoạch chi NSNN 03 năm 2019
  • NSNN 03 năm 2018
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy trình lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm
  • 1. Hằng năm, căn cứ kế hoạch tài chính
  • ngân sách nhà nước 03 năm đã báo cáo cấp thẩm quyền năm trước, khả năng thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm hiện hành
Rewritten clauses
  • Left: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Tài chính tổng hợp kế hoạch tài chính Right: 2021 của các bộ, cơ quan trung ương và đơn vị ở cấp tỉnh được lập trên cơ sở cập nhật kế hoạch tài chính
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức trong lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ: a) Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm; b) Phê duyệt khung cân đối ngân sách nhà nước; những định hướng lớn về bố trí cơ cấu thu, chi, cân đối ng...

Open section

Điều 1

Điều 1 7 . Lập kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm 2019 - 2021 của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Bên cạnh các nội dung có liên quan về công tác lập kế hoạch thu, chi NSNN 03 năm 2019 - 2021 quy định tại Điều 15, Điều 16 Thông tư này, việc lập kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm 2019 - 2021 của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 7 . Lập kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm 2019 - 2021 của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • 2021 quy định tại Điều 15, Điều 16 Thông tư này, việc lập kế hoạch tài chính
  • NSNN 03 năm 2019
Removed / left-side focus
  • 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm;
  • b) Phê duyệt khung cân đối ngân sách nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức trong lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm Right: Bên cạnh các nội dung có liên quan về công tác lập kế hoạch thu, chi NSNN 03 năm 2019
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thời gian lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Trước ngày 31 tháng 3 hằng năm, các bộ, cơ quan, đơn vị, địa phương báo cáo đánh giá kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm đã báo cáo cấp thẩm quyền năm trước gửi cơ quan tài chính, kế hoạch và đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định n...

Open section

Điều 1

Điều 1 8 . Trách nhiệm của các bộ, cơ quan t rung ương và các địa phương 1. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện theo quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện và quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 17 của Nghị định số 45/2017/NĐ-CP ngày 21...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 8 . Trách nhiệm của các bộ, cơ quan t rung ương và các địa phương
  • Trách nhiệm của các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện theo quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện và quy định tại các...
  • 2. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình mục tiêu
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thời gian lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm
  • 1. Trước ngày 31 tháng 3 hằng năm, các bộ, cơ quan, đơn vị, địa phương báo cáo đánh giá kế hoạch tài chính
  • ngân sách nhà nước 03 năm đã báo cáo cấp thẩm quyền năm trước gửi cơ quan tài chính, kế hoạch và đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định này.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 6 năm 2017 và áp dụng từ năm ngân sách 2017.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Về biểu mẫu lập và báo cáo dự toán NSNN năm 2019 và kế hoạch tài chính – NSNN 03 năm 2019 - 2021 1. Đối với dự toán năm 2019: áp dụng mẫu biểu quy định tại Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP (trong đó lưu ý,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Về biểu mẫu lập và báo cáo dự toán NSNN năm 2019 và kế hoạch tài chính – NSNN 03 năm 2019 - 2021
  • Đối với dự toán năm 2019:
  • áp dụng mẫu biểu quy định tại Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP (trong đó lư...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 6 năm 2017 và áp dụng từ năm ngân sách 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp Đối với việc lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2018 - 2020, các bộ, cơ quan, đơn vị, địa phương sử dụng dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 trình cấp có thẩm quyền để xác định trần chi ngân sách, chi tiêu cơ sở, chi tiêu mới cho năm 2018 và 02 năm tiếp theo.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2018. Nội dung, quy trình và thời gian lập dự toán NSNN năm 2019 và kế hoạch tài chính – NSNN 03 năm 2019-2021 được thực hiện theo quy định của Luật NSNN năm 2015 và hướng dẫn tại Thông tư này. 2. Trong quá trình xây dựng dự toán NSNN năm 2019,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2018.
  • Nội dung, quy trình và thời gian lập dự toán NSNN năm 2019 và kế hoạch tài chính – NSNN 03 năm 2019-2021 được thực hiện theo quy định của Luật NSNN năm 2015 và hướng dẫn tại Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình xây dựng dự toán NSNN năm 2019, kế hoạch tài chính – NSNN 03 năm 2019-2021 nếu có những chính sách chế độ mới ban hành, Bộ Tài chính sẽ có thông báo hướng dẫn bổ sung
Removed / left-side focus
  • Đối với việc lập kế hoạch tài chính
  • ngân sách nhà nước 03 năm 2018
  • 2020, các bộ, cơ quan, đơn vị, địa phương sử dụng dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 trình cấp có thẩm quyền để xác định trần chi ngân sách, chi tiêu cơ sở, chi tiêu mới cho năm 2018 và 02 năm tiế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 20. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.