Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm
45/2017/NĐ-CP
Right document
Quy định biểu mẫu, thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
102/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định biểu mẫu, thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương; thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương
- thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
- Left: Quy định chi tiết lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm Right: Quy định biểu mẫu, thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước về lập kế hoạch tài chính 05 năm và lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm; nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc lập các kế hoạch này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về biểu mẫu, thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương đến các Ban của Hội đồng nhân dân,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương đến các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp
- thời gian Ủy ban nhân dân các cấp giao dự toán và Hội đồng nhân dân các cấp phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương.
- ngân sách nhà nước 03 năm
- nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc lập các kế hoạch này.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Left: Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước về lập kế hoạch tài chính 05 năm và lập kế hoạch tài chính Right: Nghị quyết này quy định về biểu mẫu, thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi chung là bộ, cơ quan trung ương); Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh); các cơ quan, đơn vị ở cấp tỉnh; các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến việ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương 1. Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh gửi các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân tỉnh: a) Căn cứ chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về việc lập kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sau, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương
- 1. Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh gửi các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân tỉnh:
- a) Căn cứ chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về việc lập kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sau, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sa...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi chung là bộ, cơ quan trung ương)
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Kế hoạch tài chính 05 năm” là kế hoạch tài chính được lập trong thời hạn 05 năm cùng với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm theo quy định tại Điều 17 Luật ngân sách nhà nước, gồm kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia và kế hoạch tài chính 05...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương 1. Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh gửi các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân tỉnh: a) Căn cứ chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư về lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương
- 1. Thời gian Ủy ban nhân dân tỉnh gửi các Ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân tỉnh:
- a) Căn cứ chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư về lập kế hoạch tài chính
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Kế hoạch tài chính 05 năm” là kế hoạch tài chính được lập trong thời hạn 05 năm cùng với kế hoạch phát triển kinh tế
- Left: ngân sách nhà nước 03 năm” là kế hoạch tài chính Right: Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh kế hoạch tài chính
- Left: ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia và kế hoạch tài chính Right: ngân sách nhà nước 03 năm trước ngày 10/7 hàng năm
- Left: ngân sách nhà nước 03 năm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Right: ngân sách nhà nước 03 năm tiếp theo
Left
Điều 4.
Điều 4. Quan hệ giữa kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm và dự toán ngân sách nhà nước hằng năm 1. Kế hoạch tài chính 05 năm là kế hoạch tài chính để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, địa phương trong giai đoạn 05 năm kế hoạch; đưa ra các mục ti...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dự toán, phân bổ ngân sách địa phương 1. Thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi các Ban Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp: a) Cấp tỉnh: - Trước ngày 20/7 hàng năm: Căn cứ hướng dẫn xây dựng dự toán của Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh dự to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Dự toán, phân bổ ngân sách địa phương
- 1. Thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi các Ban Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp:
- Trước ngày 20/7 hàng năm: Căn cứ hướng dẫn xây dựng dự toán của Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh dự toán ngân sách địa phương năm sau
- Điều 4. Quan hệ giữa kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm và dự toán ngân sách nhà nước hằng năm
- 1. Kế hoạch tài chính 05 năm là kế hoạch tài chính để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội của quốc gia, địa phương trong giai đoạn 05 năm kế hoạch
- Left: ngân sách nhà nước 03 năm và dự toán ngân sách nhà nước hằng năm. Right: Ngân sách, Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn thiện dự toán ngân sách địa phương năm sau
Left
Chương II
Chương II LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng lập kế hoạch tài chính 05 năm 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, cơ quan trung ương có liên quan lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia báo cáo Chính phủ trình Quốc hội xem xét, quyết định. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết toán ngân sách địa phương 1. Thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi các Ban Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp: a) Cấp xã: Trước ngày 30/4 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã lập báo cáo quyết toán ngân sách cấp xã gửi Ban Kinh tế - Xã hội Hội đồng nhân dân cấp xã để thẩm tra, đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết toán ngân sách địa phương
- 1. Thời gian Ủy ban nhân dân các cấp gửi các Ban Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp:
- Trước ngày 30/4 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã lập báo cáo quyết toán ngân sách cấp xã gửi Ban Kinh tế - Xã hội Hội đồng nhân dân cấp xã để thẩm tra, đồng thời gửi cơ quan tài chính cấp huyện.
- Điều 5. Đối tượng lập kế hoạch tài chính 05 năm
- 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, cơ quan trung ương có liên quan lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia báo cáo Chính phủ trình Quốc hội xem xét, quyết định.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan khác ở địa phương xây dựng kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh, thành phố trực thuộc...
Left
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ lập kế hoạch tài chính 05 năm 1. Căn cứ lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia: a) Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước; b) Mục tiêu, chỉ tiêu, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, tài chính - ngân sách nhà nước trong Chiến lược quốc gia, kế hoạch...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Các quy định tại Nghị quyết này áp dụng từ kỳ kế hoạch tài chính 05 năm địa phương giai đoạn 2026-20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc t...
- 2. Các quy định tại Nghị quyết này áp dụng từ kỳ kế hoạch tài chính 05 năm địa phương giai đoạn 2026-2030, kế hoạch tài chính
- Điều 6. Căn cứ lập kế hoạch tài chính 05 năm
- 1. Căn cứ lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia:
- a) Tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước;
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu lập kế hoạch tài chính 05 năm 1. Phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp đề ra trong Chiến lược quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội; các chiến lược về tài chính, nợ công, cải cách hệ thống thuế; mục tiêu, chỉ tiêu, định hướng phát triển kinh tế - xã hội 05 năm kế hoạch của cả nước, địa phương. 2. Phù hợp với dự...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 14 thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 7. Yêu cầu lập kế hoạch tài chính 05 năm
- 1. Phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp đề ra trong Chiến lược quốc gia về phát triển kinh tế
- các chiến lược về tài chính, nợ công, cải cách hệ thống thuế
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung kế hoạch tài chính 05 năm 1. Nội dung kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia: a) Đánh giá tình hình thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ chủ yếu trong kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước, những kết quả đạt được, những hạn chế yếu kém và nguyên nhân, bài học kinh nghiệm; b) Xác định mục tiêu tổng quát c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự lập kế hoạch tài chính 05 năm 1. Trình tự lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia: a) Trước ngày 31 tháng 3 năm thứ tư của kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia giai đoạn trước, Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị về việc lập kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sau; b) Trước ngày 31 tháng 12 năm thứ tư của kế hoạch tài ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm 1. Đối với kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia: a) Trường hợp mục tiêu, chỉ tiêu cơ bản của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm quốc gia thay đổi hoặc có yêu cầu cấp bách về quốc phòng, an ninh khiến cân đối ngân sách nhà nước, khả năng huy động các nguồn vốn có đột biến lớn, Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức trong lập kế hoạch tài chính 05 năm 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ: a) Ban hành Chỉ thị về việc lập kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn sau; b) Chỉ đạo việc lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, việc điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia trong trường hợp cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia báo cáo Chính phủ trình Quốc hội để tham khảo khi thảo luận, xem xét, thông qua dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Căn cứ lập kế hoạch - tài chính ngân sách nhà nước 03 năm 1. Căn cứ lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia: a) Tình hình thực hiện kế hoạch kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước năm hiện hành; b) Chiến lược quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội; các chiến lược về tài chính, nợ công, cải cách hệ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Phù hợp với tình hình thực tế thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và tài chính 5 năm và hằng năm; dự báo trong thời gian 3 năm kế hoạch. 2. Phản ánh đầy đủ các khoản thu ngân sách nhà nước và các khoản thu khác theo quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Nội dung kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia: a) Tình hình thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm hiện hành và dự báo các chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu trong thời gian 03 năm kế hoạch; đánh giá xu hướng phát triển của nền kinh tế trong giai đoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy trình lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Hằng năm, căn cứ kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm đã báo cáo cấp thẩm quyền năm trước, khả năng thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm hiện hành; dự kiến mục tiêu, nhiệm vụ trong thời gian 03 năm kế hoạch, các Bộ, cơ quan, đơn vị, địa phương tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức trong lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ: a) Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm; b) Phê duyệt khung cân đối ngân sách nhà nước; những định hướng lớn về bố trí cơ cấu thu, chi, cân đối ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thời gian lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 1. Trước ngày 31 tháng 3 hằng năm, các bộ, cơ quan, đơn vị, địa phương báo cáo đánh giá kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm đã báo cáo cấp thẩm quyền năm trước gửi cơ quan tài chính, kế hoạch và đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 6 năm 2017 và áp dụng từ năm ngân sách 2017.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp Đối với việc lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2018 - 2020, các bộ, cơ quan, đơn vị, địa phương sử dụng dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 trình cấp có thẩm quyền để xác định trần chi ngân sách, chi tiêu cơ sở, chi tiêu mới cho năm 2018 và 02 năm tiếp theo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.