Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân Việt Nam làm việc tại văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân Việt Nam làm việc tại văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được miễn thuế: Cá nhân Việt Nam được tuyển dụng theo hợp đồng, làm việc tại văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là nhân viên) thuộc đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại Thông tư này. Các cá nhân khác được văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quố...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và các quy định về đăng ký, khai thuế, quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo quy định của Luật Quản lý thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và các quy định về đăng ký, khai thuế, quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo quy định của Luật Quản lý thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng được miễn thuế:
  • Cá nhân Việt Nam được tuyển dụng theo hợp đồng, làm việc tại văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là nhân viên) thuộc đối tượng được miễn thuế thu nhập cá...
  • Các cá nhân khác được văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam tuyển dụng và trả lương theo giờ không thuộc đối tượng áp dụng của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thu nhập được miễn thuế: Thu nhập được miễn thuế cho nhân viên theo quy định tại Thông tư này là các khoản tiền lương và thù lao mà nhân viên nhận được do văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc trả. Các khoản thu nhập mà nhân viên nhận được từ các nguồn khác không do tổ chức Liên hợp quốc trả thì các nhân viên phải th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp thuế 1. Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân bao gồm cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Điều 3 Nghị định này. Phạm vi xác định thu nhập chịu thuế của đối tượng nộp thuế như sau: a. Đối với cá nhân cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân bao gồm cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Điều 3 Nghị định này.
  • Phạm vi xác định thu nhập chịu thuế của đối tượng nộp thuế như sau:
  • a. Đối với cá nhân cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt nơi chi trả thu nhập;
Removed / left-side focus
  • Thu nhập được miễn thuế cho nhân viên theo quy định tại Thông tư này là các khoản tiền lương và thù lao mà nhân viên nhận được do văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc trả.
  • Các khoản thu nhập mà nhân viên nhận được từ các nguồn khác không do tổ chức Liên hợp quốc trả thì các nhân viên phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thu nhập được miễn thuế: Right: Điều 2. Đối tượng nộp thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế: Văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam có trách nhiệm nộp danh sách nhân viên Việt Nam được văn phòng tuyển dụng thuộc đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục đính kèm Thông tư này cho Cục Thuế tỉnh, thành phố nơi văn phòng đóng trụ sở chậm nhất là...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thu nhập chịu thuế Thu nhập chịu thuế của cá nhân gồm các loại thu nhập sau đây: 1. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, bao gồm: a. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật. Riêng đối với thu nhập từ hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thu nhập chịu thuế của cá nhân gồm các loại thu nhập sau đây:
  • 1. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, bao gồm:
  • Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam có trách nhiệm nộp danh sách nhân viên Việt Nam được văn phòng tuyển dụng thuộc đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân theo mẫu quy...
  • Trường hợp các văn phòng có thay đổi về nhân viên theo hợp đồng như tuyển dụng mới hoặc chấm dứt hợp đồng thì phải nộp danh sách thay đổi nhân sự cho cơ quan thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của th...
  • Trưởng đại diện văn phòng của các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam chịu trách nhiệm về tính chính xác của danh sách nhân viên được miễn thuế thu nhập đã nộp cho cơ quan thuế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế: Right: Điều 3. Thu nhập chịu thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quy định trái với quy định tại Thông tư này. Áp dụng miễn thuế thu nhập cá nhân kể từ ngày 01/01/2009 trở đi cho nhân viên được tuyển dụng theo hợp đồng và làm việc tại văn phòng đại diện của các tổ chức thuộc LHQ tại Việt Nam . Trong quá trình th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thu nhập được miễn thuế 1. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị em ruột với nhau. 2. Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ với chồng
  • cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ
  • cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quy định trái với quy định tại Thông tư này.
  • Áp dụng miễn thuế thu nhập cá nhân kể từ ngày 01/01/2009 trở đi cho nhân viên được tuyển dụng theo hợp đồng và làm việc tại văn phòng đại diện của các tổ chức thuộc LHQ tại Việt Nam .
  • Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị báo cáo về Bộ Tài chính để xem xét, quyết định./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện: Right: Điều 4. Thu nhập được miễn thuế

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Giảm thuế 1. Đối tượng nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương ứng với mức độ thiệt hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp. 2. Bộ Tài chính quy định thủ tục, hồ sơ và việc xét giảm thuế thu nhập cá nhân quy định tại Điều này.
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI THU NHẬP CỦA CÁ NHÂN CƯ TRÚ
Mục 1 Mục 1 THU NHẬP TỪ KINH DOANH VÀ THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG
Điều 6. Điều 6. Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ tiền lương, tiền công 1. Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ tiền lương, tiền công được xác định bằng thu nhập chịu thuế từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công quy định tại Điều 7 và Điều 11 Nghị định này trừ (-) các khoản dưới đây: a. Cá...
Điều 7. Điều 7. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh được xác định bằng doanh thu tính thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 8 Nghị định này trừ (-) các khoản chi phí hợp lý quy định tại Điều 9 Nghị định này.
Điều 8. Điều 8. Doanh thu tính thu nhập chịu thuế từ kinh doanh 1. Doanh thu tính thu nhập chịu thuế từ kinh doanh là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền hoa hồng, tiền cung ứng hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong kỳ tính thuế. Thời điểm xác định doanh thu là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa, hoàn thành cung ứng dịch vụ hoặc th...
Điều 9. Điều 9. Chi phí hợp lý liên quan đến việc tạo ra thu nhập chịu thuế từ kinh doanh 1. Chi phí hợp lý quy định tại Điều này phải là các khoản chi thực tế phát sinh và có đủ hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật. 2. Các khoản chi phí hợp lý được trừ, bao gồm: a. Tiền lương, tiền công, phụ cấp, các khoản thù lao và chi phí khác trả...