Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng, chủ điểm cung...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 10/03/2006 ban hành Quy định thanh, kiểm tra các doanh nghiệp Internet và đại lý Internet trong hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh Yên Bái và Quyết định số 1553/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 về việc Quy định thời gian mở, đón...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành
  • bãi bỏ Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 10/03/2006 ban hành Quy định thanh, kiểm tra các doanh nghiệp Internet và đại lý Internet trong hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh Yên Bái và Quyết định số 15...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 10/03/2006 ban hành Quy định thanh, kiểm tra các doanh nghiệp Internet và đại lý Internet trong hoạt...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4

Điều 4 . Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động trong khoảng thời gian từ 08 giờ 00 phút đến 22 giờ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các quy định đối với người sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet. 1. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 12 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet như sau: a) Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động trong khoảng thời gian từ 08 giờ 00 phút đến...
  • Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, bến tàu, bến xe, quán cà phê và điểm công cộng khác không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tuân theo quy định ta...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các quy định đối với người sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet.
  • a) Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật;
  • c) Chịu trách nhiệm về những nội dung thông tin do mình đưa vào, lưu trữ, truyền đi trên Internet theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động trong khoảng thời gian từ 08 giờ 00 phút đến...
  • Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, bến tàu, bến xe, quán cà phê và điểm công cộng khác không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tuân theo quy định ta...
Rewritten clauses
  • Left: điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet Right: b) Thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng đã giao kết với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hoặc đại lý Internet;
  • Left: tối thiểu 30m 2 tại các khu vực khác và phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ In... Right: 1. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 12 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet như sau:
Target excerpt

Điều 6. Các quy định đối với người sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet. 1. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 12 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chín...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 7

Điều 7 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định quản lý hoạt động của đại lý Internet và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Điều...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thanh tra, kiểm tra 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông: Chỉ đạo Thanh tra sở chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc thanh tra, kiểm tra đối với đại lý Internet và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Chỉ đạo việc...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định qu...
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thanh tra, kiểm tra
  • Chỉ đạo Thanh tra sở chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc thanh tra, kiểm tra đối với đại lý Internet và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định qu...
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Chỉ đạo việc tiến hành kiểm tra các đại lý Internet trên địa bàn quản lý.
Target excerpt

Điều 7. Thẩm quyền thanh tra, kiểm tra 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông: Chỉ đạo Thanh tra sở chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc thanh tra, kiểm tra đối với đại lý Internet và doanh ngh...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý hoạt động của đại lý Internet và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý hoạt động của đại lý Internet và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Thông tin và Truyền thông, Giáo dục và Đào tạo, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet, các đại lý Internet trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá n...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và việc thanh tra, kiểm tra tại đại lý Internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và tha...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp các dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý. 2. Doanh nghiệp cun...
Điều 3. Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm Các hành vi bị nghiêm cấm được Quy định tại Điều 6, Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet, như sau: 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích: a) Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phươn...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ