Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1337/2009/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính s...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính s... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1337/2009/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính sách...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1337/2009/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính sách ưu đãi và hỗ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh, Cục trưởng: Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Cục trưởng: Cục Thuế, Cục Hải quan tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Ng...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo Luật Đầu tư năm 2005. Các nhà đầu tư khi thực hiện các dự án đầu tư vào Thừa Thiên Huế ngoài các ưu đãi được hưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước, còn được hưởng thêm...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong và ngoài nước thực hiện đầu tư dự án thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư: a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn: huyện Nam Đông, huyện A Lưới, Khu kinh tế Chân mây-Lă...
Điều 4. Điều 4. Danh mục dự án hỗ trợ đầu tư 1. Các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng: khu công nghiệp (KCN), cụm công nghiệp (CCN), khu công nghệ cao nằm trong quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh và dịch vụ tại các KCN, CCN, khu công nghệ cao được quy định tại khoản 1 Điều này nhưng ch...