Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng các bến, bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng các bến, bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận, như sau: 1. Sửa đổi điểm d khoản 14 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ba...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thạm thời về quản lý, sử dụng các bến, bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thạm thời về quản lý, sử dụng các bến, bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận, như sau:
  • Sửa đổi điểm d khoản 14 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28...
  • “d) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm: - Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này; - Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm:
  • - Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này;
  • - Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hoá - Thể thao và Du lịch, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hoá
  • Thể thao và Du lịch, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ngành
Rewritten clauses
  • Left: thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thành phố thuộc tỉnh

Only in the right document

Phan Ngọc Thọ Phan Ngọc Thọ QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về quản lý, sử dụng các bến, bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số:1617/QĐ-UBND ngày 08/8/2011 của UBND tỉnh)
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý, sử dụng các bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi tiếp giáp sông, gắn với việc sử dụng bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Bến, bãi kinh doanh vật liệu xây dựng được quản lý, sử dụng theo nội dung của quy định này và các quy định pháp luật liên quan.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến việc quản lý, sử dụng các bến bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi; tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư xây dựng và hoạt động bến, bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư); các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Bến, bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi (sau đây gọi tắt là bến, bãi) trong quy định này được hiểu là địa điểm cụ thể để tập kết và kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi. Nếu địa điểm chưa được cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa của cấp có thẩm quyền thì địa điểm đó chỉ đơn thuần là bãi kinh doanh...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Quy định về xây dựng bến, bãi 1. Vị trí: Địa điểm xây dựng bến, bãi phù hợp với địa điểm được quy hoạch xây dựng bến, bãi kinh doanh vật liệu xây dựng cát, sỏi trên địa bàn tỉnh (Phụ lục I). 2. Khả năng tập kết: Chiều cao tập kết cát, sỏi tối đa 5m; xung quanh bến bãi phải xây dựng tường bao để đảm bảo cát, sỏi và nước thải khô...
Điều 5. Điều 5. Quy định lựa chọn chủ đầu tư và sử dụng đất bến, bãi 1. Đối với đất hiện do UBND xã quản lý Tổ chức, cá nhân có nhu cầu kinh doanh bến, bãi liên hệ với Trung tâm phát triển quỹ đất cấp huyện để được hướng dẫn tham gia đấu giá quyền sử dụng đất có thời hạn theo quy định (Quy trình xem ở Phụ lục II). Khi hết thời hạn hoạt động, c...