Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y đối với sản xuất, kinh doanh mật ong

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y đối với sản xuất, kinh doanh mật ong
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về kiểm tra, giám sát đối với sản xuất, kinh doanh mật ong bao gồm xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện, hệ thống kiểm tra, giám sát, sử dụng thuốc thú y, thức ăn dùng trong chăn nuôi ong, xử lý vi phạm và phân công trách n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước các ngành, lĩnh vực: nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước các ngành, lĩnh vực: nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nôn...
  • quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này quy định về kiểm tra, giám sát đối với sản xuất, kinh doanh mật ong bao gồm xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện, hệ thống kiểm tra, giám sát, sử dụng thuốc thú y,...
left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM TRA, GIÁM SÁT VỆ SINH THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch 1. Xây dựng kế hoạch: Cục Thú y chủ trì xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát hàng năm và trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và cấp kinh phí để thực hiện kế hoạch. 2. Tổ chức thực hiện: Sau khi kế hoạch đã được Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn phê duyệt và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạ...
  • 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch
  • 1. Xây dựng kế hoạch:
  • Cục Thú y chủ trì xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát hàng năm và trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và cấp kinh phí để thực hiện kế hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời gian thực hiện việc kiểm tra, giám sát và lấy mẫu phân tích 1. Trong các tháng 2 - 4 và tháng 10 - 12 hàng năm, Cục Thú y tổ chức thực hiện việc kiểm tra, giám sát, lấy mẫu mật ong và thức ăn nuôi ong tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh mật ong và cơ sở sản xuất thức ăn nuôi ong. 2. Số lượng và chủng loại mẫu lấy phân tích...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Kế hoạch. 2. Vụ Tài chính. 3. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. 4. Vụ Hợp tác quốc tế. 5. Vụ Pháp chế. 6. Vụ Tổ chức cán bộ. 7. Thanh tra Bộ. 8. Văn phòng Bộ. 9. Cục Trồng trọt. 10. Cục Bảo vệ thực vật. 11. Cục Chăn nuôi. 12. Cục Thú y. 13. Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thuỷ sản và nghề muối. 14. Cụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Vụ Kế hoạch.
  • 2. Vụ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thời gian thực hiện việc kiểm tra, giám sát và lấy mẫu phân tích
  • 1. Trong các tháng 2 - 4 và tháng 10 - 12 hàng năm, Cục Thú y tổ chức thực hiện việc kiểm tra, giám sát, lấy mẫu mật ong và thức ăn nuôi ong tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh mật ong và cơ sở sản...
  • 2. Số lượng và chủng loại mẫu lấy phân tích theo kế hoạch đã xây dựng. Trong trường hợp cần thiết, việc lấy mẫu và kiểm tra có thể được thực hiện đột xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thực hiện việc lấy mẫu phân tích Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I thực hiện việc lấy mẫu và phân tích các chất tồn dư độc hại như Chloramphenicol, Nitrofurans, Streptomycin, Tylosin, Tetracyclin và các chất tồn dư khác theo kế hoạch đã xây dựng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 43/2003/NĐ-CP của Chính phủ ngày 02 tháng 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 43/200...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ quan thực hiện việc lấy mẫu phân tích
  • Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I thực hiện việc lấy mẫu và phân tích các chất tồn dư độc hại như Chloramphenicol, Nitrofurans, Streptomycin, Tylosin, Tetracyclin và các chất tồn dư khá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định về việc lấy mẫu, phân tích mẫu Việc lấy mẫu, số lượng mẫu lấy và phân tích các chỉ tiêu chất tồn dư theo kế hoạch hàng năm kèm theo.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về việc lấy mẫu, phân tích mẫu
  • Việc lấy mẫu, số lượng mẫu lấy và phân tích các chỉ tiêu chất tồn dư theo kế hoạch hàng năm kèm theo.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về lưu giữ kết quả phân tích Kết quả phân tích mẫu được lưu giữ tại cơ quan phân tích và được gửi tới các cơ quan có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về việc lấy mẫu kiểm dịch lô hàng xuất khẩu Việc lấy mẫu kiểm dịch lô hàng để xuất khẩu được thực hiện theo quy định về kiểm dịch xuất khẩu: Số lượng mẫu lấy phân tích tuỳ thuộc vào khối lượng lô hàng xuất khẩu. Các chỉ tiêu phân tích dựa vào yêu cầu của nước nhập khẩu. Hồ sơ kiểm dịch được lưu giữ tại cơ quan kiểm dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về xây dựng kế hoạch hàng năm Việc xây dựng kế hoạch hàng năm gửi cho các nước nhập khẩu, việc thực hiện giám sát, số lượng mẫu phân tích, xử lý mẫu phân tích, việc báo cáo kết quả hàng năm cho các nước nhập khẩu được thực hiện ở các cơ quan, đơn vị có liên quan quy định tại Chương VI của quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỆ THỐNG KIỂM TRA, GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hệ thống kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y trong chăn nuôi ong, chế biến mật ong đảm bảo chất lượng vệ sinh thú y bao gồm: 1. Cục Thú y. 2. Cơ quan Thú y vùng. 3. Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I và II. 4. Chi cục Thú y ở các tỉnh chăn nuôi ong.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng được kiểm tra, giám sát các hoạt động sản xuất và chế biến mật ong: 1. Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh mật ong. 2. Các cơ sở nuôi ong. 3. Các cơ sở sản xuất thức ăn nuôi ong.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hệ thống kiểm tra, giám sát theo nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện những công việc được phân công đảm bảo hệ thống giám sát khép kín từ khâu sản xuất tới vận chuyển, sơ chế, chế biến.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Các cơ sở sản xuất, kinh doanh mật ong và sản xuất thức ăn nuôi ong chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan kiểm tra, giám sát và thực hiện các yêu cầu của kiểm tra, giám sát trong sản xuất, kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬ DỤNG THUỐC THÚ Y, THỨC ĂN TRONG CHĂN NUÔI ONG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Chỉ cho phép cơ sở sản xuất thuốc thú y đạt tiêu chuẩn thực hành sản xuất tốt (GMP) mới được đăng ký sản xuất thuốc thú y trong chăn nuôi ong. Nhãn thuốc thú y dùng trong chăn nuôi ong phải ghi đầy đủ nội dung theo quy định, trên nhãn bắt buộc phải ghi rõ thành phần, chỉ định cụ thể đối với bệnh của ong kèm theo hướng dẫn sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Đối với những tổ chức, cá nhân chăn nuôi ong để xuất khẩu, ngoài việc thực hiện các quy định của pháp luật về sử dụng thuốc thú y, thức ăn trong chăn nuôi ong mà còn phải thực hiện theo các yêu cầu của nước nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chỉ sử dụng các loại thuốc có trong danh mục thuốc được phép sản xuất, kinh doanh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành để phòng, trị bệnh cho ong và phải có cán bộ thú y (được cấp chứng chỉ hành nghề) chẩn đoán, kê đơn thuốc. Thuốc phải được mua tại cửa hàng được phép kinh doanh thuốc thú y.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Khi sử dụng thuốc phải tuân theo đúng chỉ định bệnh ong ghi trên nhãn và hướng dẫn của cơ sở sản xuất. Cơ sở nuôi ong phải có sổ sách theo dõi tình hình dịch bệnh ong và sổ tay điều trị bệnh cho ong. Nghiêm cấm sử dụng kháng sinh trong danh mục bị cấm dùng trong chăn nuôi ong.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại thuốc thú y có chứa các loại kháng sinh, hoá chất độc hại để phòng, trị bệnh cho ong.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thức ăn dùng cho nuôi ong phải ghi rõ thành phần, cách sử dụng, thời hạn sản xuất và sử dụng. Thức ăn nuôi ong chỉ được luu hành khi có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền. Nghiêm cấm việc pha trộn các chất kháng sinh, hoóc môn vào thức ăn nuôi ong.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý mật ong không đạt tiêu chuẩn trong quá trình kiểm tra, giám sát 1. Trong quá trình phân tích mẫu mật ong, nếu phát hiện thấy những chỉ tiêu vệ sinh thú y bắt buộc phải kiểm tra, vượt quá giới hạn cho phép, Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I tiến hành: a) Thông báo ngay kết quả phân tích cho Doanh nghiệp sản xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trường hợp các lô hàng được xuất khẩu, nếu nước nhập khẩu phát hiện có các chất tồn dư độc hại, hoặc chất tồn dư vượt quá giới hạn cho phép hoặc không đúng nguồn gốc thì chủ hàng hoặc đơn vị sản xuất lô hàng phải thông báo cho Cục Thú y để phối hợp với các cơ quan liên quan và nước nhập khẩu bàn biện pháp để xử lý lô hàng, đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Cục Thú y 1. Hướng dẫn Chi cục Thú y các tỉnh, thành phố có liên quan đến chăn nuôi ong thực hiện việc theo dõi, giám sát việc sản xuất và sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi ong. 2. Phối hợp với Hội Nuôi ong Việt Nam và Công ty sản xuất, kinh doanh mật ong tập huấn, hướng dẫn người chăn nuôi ong những hiểu biế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Hội nuôi ong Việt Nam Hội Nuôi ong Việt Nam phối hợp với Cục Thú y và các cơ quan liên quan: 1. Lập danh mục và cập nhật hồ sơ, mã số các cơ sở chăn nuôi ong, các Công ty sản xuất, kinh doanh mật ong xuất khẩu. 2. Tổ chức hướng dẫn, tập huấn cho các Công ty sản xuất, kinh doanh mật ong xuất khẩu và các cơ sở ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Cơ quan Thú y vùng 1. Thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra, giám sát tình hình sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu mật ong từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh mật ong trên địa bàn quản lý. 2. Thực hiện việc kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu mật ong theo yêu cầu của nước nhập khẩu. 3. Thực hiện các hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các Chi cục Thú y nơi sản xuất mật ong 1. Thực hiện việc theo dõi, giám sát việc sản xuất và sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi ong trên địa bàn quản lý. 2. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị thuộc Cục Thú y trong việc kiểm tra, giám sát các cơ sở sản xuất, kinh doanh mật ong trên địa bàn. 2. Xử phạt các vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I và II 1. Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I : Lập kế hoạch giám sát, thực hiện việc giám sát, lấy mẫu và phân tích mẫu hàng năm theo kế hoạch đã thông báo cho các nước nhập khẩu; tổng hợp và báo cáo số liệu về Cục Thú y sau các đợt lấy mẫu và thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đối với các Công ty sản xuất, kinh doanh mật ong xuất khẩu 1. Chấp hành các quy định về sản xuất mật ong tốt (GMP). 2. Thực hiện việc lấy mẫu, gửi mẫu phân tích theo kế hoạch hàng năm. 3. Lập sổ sách theo dõi, giám sát nguồn gốc của từng lô hàng để phục vụ cho công việc truy tìm nguồn gốc. 4. Tham gia cùng với các cơ quan có c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của các cơ sở chăn nuôi ong 1. Chấp hành các quy định về thực hành chăn nuôi tốt (GAHP). 2. Không sử dụng kháng sinh bị cấm trong chăn nuôi ong. 3. Chỉ sử dụng những loại thuốc thú y đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép. 4. Thường xuyên thông báo diễn biến tình hình dịch bệnh của ong, tình hình s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.