Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 14
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017. Bãi bỏ Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 104/2007/QĐ-UBND ngày 18/9/2007 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
  • Bãi bỏ Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Added / right-side focus
  • Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 104/2007/QĐ-UBND ngày 18/9/2007 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 104/2007/QĐ-UBND ngày 18/9/2007 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung và phân công, phân cấp, uỷ quyền thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh về chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, thiết kế, dự toán và quyết toán dự án hoàn thành các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh (trừ các dự án sử dụng vốn: Quỹ bảo trì đường bộ; Quỹ phòng chống t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng vốn đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định này.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng vốn đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng vốn đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Chủ trương đầu tư dự án 1. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư a) Đối với dự án nhóm A: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định nội bộ báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm A. b) Đối với dự án nhóm B và nhóm C sử dụ...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1.Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện theo Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008, Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và quy định hiện hành của UBND tỉnh về trách nhiệm quản lý ch...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư
  • a) Đối với dự án nhóm A:
Added / right-side focus
  • Điều 12 . Quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • 1.Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện theo Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008, Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý c...
  • 2.Quản lý tiến độ, khối lượng thi công, an toàn lao động, môi trường xây dựng thực hiện theo các Điều 28, Điều 29, Điều 30 và Điều 31 Nghị định 12/CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư
  • a) Đối với dự án nhóm A:
Target excerpt

Điều 12 . Quản lý chất lượng công trình xây dựng 1.Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện theo Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008, Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/20...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng 1. Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A do địa phương quản lý; chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thẩm định báo cáo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng 1. Cơ quan thẩm định: a) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 5 Điều 76 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 Luật Xây dựng...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thẩm đinh dư án đầu tư và báo cáo kinh tế - kỹ thuât xây dưng công trình 1.Cơ quan đầu mối thẩm định dự án; cơ quan tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở và các nội dung liên quan của dự án: a)Cơ quan đầu mối thẩm định dự án (gọi chung là cơ quan đầu mối) theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định 12/CP và cụ thể như sau: Các dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng
  • 1. Cơ quan thẩm định:
  • a) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 5 Điều 76 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng chủ...
Added / right-side focus
  • 1.Cơ quan đầu mối thẩm định dự án; cơ quan tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở và các nội dung liên quan của dự án:
  • a)Cơ quan đầu mối thẩm định dự án (gọi chung là cơ quan đầu mối) theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định 12/CP và cụ thể như sau:
  • Các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối;
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan thẩm định:
  • a) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 5 Điều 76 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng chủ...
  • Việc xác định công trình xây dựng chuyên ngành để các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định theo bảng phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng Right: Điều 6 . Thẩm đinh dư án đầu tư và báo cáo kinh tế - kỹ thuât xây dưng công trình
  • Left: b) Đối với dự án do cấp huyện, cấp xã quản lý Right: các phòng, ban và cơ quan tương ứng đối với dự án ở cấp huyện, xã.
Target excerpt

Điều 6 . Thẩm đinh dư án đầu tư và báo cáo kinh tế - kỹ thuât xây dưng công trình 1.Cơ quan đầu mối thẩm định dự án; cơ quan tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở và các nội dung liên quan của dự án: a)Cơ quan đầu mối thẩ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 39 Luật Đầu tư công. 2. Đối với dự án nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý, căn cứ vào mức vốn ngân sách tỉnh được phê duyệt tại Quyết định chủ trương đầu tư của dự án, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quyết định đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án 1. Dự án không có cấu phần xây dựng a) Đối với dự án cấp tỉnh quản lý: Thực hiện theo Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. b) Đối với dự án cấp huyện, xã quản lý: Thực hiện theo Khoản 3 Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. c) Thời gian thẩm định kể từ ngày cơ quan thẩm đị...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Lựa chọn nhà thầu tư vấn và tổ chức lập dự án đầu tư 1.Lựa chọn nhà thầu tư vấn lập dự án đầu tư: a)Căn cứ quyết định chủ trương lập dự án, Chủ đầu tư quyết định tổ chức lựa chọn nhà thầu tư vấn theo quy định tại khoản 1 Điều 9 và khoản 2 Điều 12 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án
  • 1. Dự án không có cấu phần xây dựng
  • a) Đối với dự án cấp tỉnh quản lý: Thực hiện theo Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Lựa chọn nhà thầu tư vấn và tổ chức lập dự án đầu tư
  • 1.Lựa chọn nhà thầu tư vấn lập dự án đầu tư:
  • a)Căn cứ quyết định chủ trương lập dự án, Chủ đầu tư quyết định tổ chức lựa chọn nhà thầu tư vấn theo quy định tại khoản 1 Điều 9 và khoản 2 Điều 12 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của C...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án
  • 1. Dự án không có cấu phần xây dựng
  • a) Đối với dự án cấp tỉnh quản lý: Thực hiện theo Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 5 . Lựa chọn nhà thầu tư vấn và tổ chức lập dự án đầu tư 1.Lựa chọn nhà thầu tư vấn lập dự án đầu tư: a)Căn cứ quyết định chủ trương lập dự án, Chủ đầu tư quyết định tổ chức lựa chọn nhà thầu tư vấn theo quy định...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh dự án 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 quy định này được quyết định điều chỉnh dự án trong các trường hợp quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư công và Điều 61 Luật Xây dựng. 2. Chủ đầu tư dự án phải thực hiện trình tự, nội dung lập, thẩm định nội bộ việc điều chỉnh theo đúng quy định tại Điều 34 Ng...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Lập, thẩm tra và phê duyệt chủ trương lập dự án đầu tư 1.Quy trình, thủ tục về lập, thẩm tra đề xuất chủ trương lập dự án đầu tư (sau đây gọi tắt là chủ trương lập dự án) : a)Chủ trương lập dự án thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh quyết định: Cơ quan dự kiến làm chủ đầu tư lập Tờ trình xin chủ trương lập dự án; Sở Kế hoạch và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều chỉnh dự án
  • 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 quy định này được quyết định điều chỉnh dự án trong các trường hợp quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư công và Điều 61 Luật Xây dựng.
  • Chủ đầu tư dự án phải thực hiện trình tự, nội dung lập, thẩm định nội bộ việc điều chỉnh theo đúng quy định tại Điều 34 Nghị định số 136/NĐ-CP đồng thời phải làm rõ nguyên nhân, trách nhiệm dẫn đến...
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Lập, thẩm tra và phê duyệt chủ trương lập dự án đầu tư
  • 1.Quy trình, thủ tục về lập, thẩm tra đề xuất chủ trương lập dự án đầu tư (sau đây gọi tắt là chủ trương lập dự án) :
  • a)Chủ trương lập dự án thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh quyết định:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều chỉnh dự án
  • 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 quy định này được quyết định điều chỉnh dự án trong các trường hợp quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư công và Điều 61 Luật Xây dựng.
  • Chủ đầu tư dự án phải thực hiện trình tự, nội dung lập, thẩm định nội bộ việc điều chỉnh theo đúng quy định tại Điều 34 Nghị định số 136/NĐ-CP đồng thời phải làm rõ nguyên nhân, trách nhiệm dẫn đến...
Target excerpt

Điều 4 . Lập, thẩm tra và phê duyệt chủ trương lập dự án đầu tư 1.Quy trình, thủ tục về lập, thẩm tra đề xuất chủ trương lập dự án đầu tư (sau đây gọi tắt là chủ trương lập dự án) : a)Chủ trương lập dự án thuộc thẩm q...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền, thời gian thẩm định thiết kế , dự toán 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: a) Thẩm quyền thẩm định thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 49 Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. b) Thời gian thẩm định kể từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau: Đối với dự án nhóm A: không quá 32 ngày, tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: Người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án tại Điều 6 Quy định này phê duyệt thiết kế dự toán của dự án. 2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng: Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán theo quy định tại Khoản 2 Điều 24 và Khoản 2 Điều 25 Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyết toán dự án hoàn thành 1. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia và các dự án quan trọng khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán đối với dự án hoặc dự án thành phần thuộc cấp tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Quản lý đầu tư và xây dựng đối với một số dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 1. Đối với các dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, có kỹ thuật không phức tạp, nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp đảm bảo các...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quản lý đầu tư theo quy hoạch 1.Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước khi trình Chủ tịch UBND các cấp phê duyệt chủ trương lập dự án phải phù hợp với các quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quản lý đầu tư và xây dựng đối với một số dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
  • 1. Đối với các dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
  • 2020 có quy mô nhỏ, có kỹ thuật không phức tạp, nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp đảm bảo các tiêu chí quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 2 Nghị định số 161/2016...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quản lý đầu tư theo quy hoạch
  • 1.Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước khi trình Chủ tịch UBND các cấp phê duyệt chủ trương lập dự án phải phù hợp với các quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và phải bảo đảm tính khả thi của dự án, bao gồm các điều kiện về nguồn vốn, địa điểm, tiến độ thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quản lý đầu tư và xây dựng đối với một số dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
  • 1. Đối với các dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
  • 2020 có quy mô nhỏ, có kỹ thuật không phức tạp, nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp đảm bảo các tiêu chí quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 2 Nghị định số 161/2016...
Target excerpt

Điều 2 . Quản lý đầu tư theo quy hoạch 1.Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước khi trình Chủ tịch UBND các cấp phê duyệt chủ trương lập dự án phải phù hợp với các quy hoạch tổng thể...

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3. Quy định xử lý chuyển tiếp Việc xử lý các dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa được bố trí vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn được quy định như sau: 1. Đối với dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị theo chức năng, nhiệm vụ quản lý chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy định này. 2. Các chủ đầu tư căn cứ vào quy định hiện hành của nhà nước về đầu tư và xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊN...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1.Phạm vi điều chỉnh: a)Quy định này phân công, phân cấp, uỷ quyền một số thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và hướng dẫn thực hiện quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu đối với các dự án sử dụng Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Trường hợp đối với các dự án thuộc chư...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3 Điều 3 . Chủ đầu tư dự án Chủ đầu tư dự án phải được cấp có thẩm quyền xác định tại quyết định phê duyệt chủ trương lập dự án đầu tư, phù hợp quy định của Luật Ngân sách và các quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng công trình. Việc xác định chủ đầu tư thực hiện như sau: 1.Dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ t...
Điều 7 Điều 7 . Thẩm quyền quyết định đầu tư 1.Phân cấp quyết định đầu tư: a)Chủ tịch UBND tỉnh: Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B và C trong phạm vi và khả năng cân đối ngân sách tỉnh (bao gồm các khoản bổ sung và hỗ trợ có mục tiêu của ngân sách Trung ương) và các dự án được Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ, ngành Trung ương uỷ quyền. b)Chủ...
Điều 8 Điều 8 . Giao đất và bồi thường, giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án Việc bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư để giao đất xây dựng công trình thực hiện theo quy định của Luật Đất đai, Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và quy định hiện hành của UBND tỉnh Nghệ An.