Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh một số nội dung được ban hành khem theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về thông qua quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho thời kỳ 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh một số nội dung được ban hành khem theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về thông qua quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự...
  • 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung được ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ hai mươi mốt về thông qua quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho thời kỳ 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai; với các nội dung cụ thể như sau: 1 . V ề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này điều chỉnh các hoạt động chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (sau đây gọi tắt là chứng nhận và công bố hợp quy) đối với các sản phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là sản phẩm), bao gồm: các thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này điều chỉnh các hoạt động chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (sau đây gọi tắt là chứng nhận và công bố hợp quy) đối với các sản phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chu...
  • các thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung được ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ hai mươi mốt về thông qua quy định phân cấp nguồn thu, nhiệ...
  • với các nội dung cụ thể như sau:
  • 1 . V ề phân cấp nhiệm vụ chi : Chuyển nhiệm vụ chi Trường phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện trước đây, nay thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ những quy định của Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai trái với Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chứng nhận hợp quy là việc xác nhận sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành và/hoặc tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định bắt buộc áp dụng (sau đây gọi tắt là quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn) nhằ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chứng nhận hợp quy là việc xác nhận sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành và/hoặc tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định bắt buộc áp dụng (sa...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ những quy định của Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai trái với Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tính chất hoạt động chứng nhận và công bố hợp quy Chứng nhận và công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuộc đối tượng áp dụng của quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn tương ứng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tính chất hoạt động chứng nhận và công bố hợp quy
  • Chứng nhận và công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuộc đối tượng áp dụng của quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về chứng nhận và công bố hợp quy 1. Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về chứng nhận và công bố hợp quy đối với các sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông trên phạm vi cả nước. 2. Các Sở Thông tin và Truyền th...
Điều 5. Điều 5. Đơn vị đo kiểm phục vụ chứng nhận và công bố hợp quy 1. Đơn vị đo kiểm phục vụ hoạt động chứng nhận hợp quy là đơn vị đo kiểm được chỉ định hoặc thừa nhận. 2. Đơn vị đo kiểm phục vụ hoạt động công bố hợp quy là đơn vị đo kiểm được chỉ định hoặc thừa nhận hoặc công nhận. 3. Đơn vị đo kiểm sản phẩm thuộc các quốc gia, vùng lãnh t...
Điều 6. Điều 6. Các Danh mục sản phẩm và hình thức quản lý 1. Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Danh mục sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy” và “Danh mục sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy” phù hợp với...
Điều 7. Điều 7. Các trường hợp không phải chứng nhận hợp quy Sản phẩm thuộc Danh mục nêu tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư này nhưng không phải chứng nhận hợp quy trong các trường hợp sau: 1. Sản phẩm nhập khẩu theo người hoặc qua đường hàng hóa để sử dụng cho mục đích cá nhân theo quy định của pháp luật, bao gồm: thiết bị điện tử, công nghệ thô...
Điều 8. Điều 8. Các trường hợp không phải công bố hợp quy Sản phẩm thuộc các Danh mục nêu tại khoản 2 và 3 Điều 6 của Thông tư này nhưng không phải công bố hợp quy trong các trường hợp sau: 1. Các trường hợp không phải chứng nhận hợp quy nêu tại Điều 7 của Thông tư này. 2. Sản phẩm sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu để chính tổ chức, cá nhân s...
Điều 9. Điều 9. Đối với thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện Các thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện nhập khẩu, sản xuất trong nước (trừ trường hợp sản xuất để xuất khẩu) phải phù hợp với Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện Quốc gia và bảo đảm các quy chuẩn kỹ thuật về tần số, bức xạ, tương thích điện từ trường theo quy định củ...
Chương II Chương II CHỨNG NHẬN HỢP QUY