Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
20/2017/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe gắn máy, tàu, thuyền và máy tàu; xe ô tô tại Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
28/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe gắn máy, tàu, thuyền và máy tàu; xe ô tô tại Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe gắn máy, tàu, thuyền và máy tàu; xe ô tô tại Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc...
- V/v bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ và phương pháp xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, mô tô, xe gắn...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe gắn máy, tàu, thuyền và máy tàu và Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô ban hành kèm theo Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2 đính kèm Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe gắn máy, tàu, thuyền và máy tàu và Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô ban hành kèm theo Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND...
- Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản quy định về giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
- Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ và phương pháp xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ đối với tài sản l...
- 2. Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe gắn máy, tàu, thuyền và máy tàu
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/5/2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ giá tính lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1, Cục Thuế có trách nhiệm xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ và tổ chức thu lệ phí trước bạ theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ giá tính lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1, Cục Thuế có trách nhiệm xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ và tổ chức thu lệ phí trước bạ theo quy định hiện hành.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/5/2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước
- Cục trưởng Cục Thuế
Unmatched right-side sections